English
USMỹVermillion
University of South Dakota

Đại học South DakotaUniversity of South Dakota

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học South Dakota: học phí quốc tế 12.942 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.932 USD, tỉ lệ nhận 98,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

USD tự động xét học bổng merit (Coyote Beginnings) cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên GPA và điểm SAT/ACT, không cần đơn riêng. Các trang không nêu aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–620, Toán 595–695, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.932 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua USD Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Dakota là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.942 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.932 USD.

Đại học South Dakota có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. USD tự động xét học bổng merit (Coyote Beginnings) cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên GPA và điểm SAT/ACT, không cần đơn riêng. Các trang không nêu aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học South Dakota?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Dakota là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.932 USD≈ 728 triệu ₫
học phí 12.942 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
98,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
6,9%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
14 ngành STEM
Thành lập
1862
Số sinh viên
8.439
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Vermillion
khoảng 44 người
0,4% dân số40 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Vermillion
khoảng 44 người
0,3% dân số40 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • kritina shrestha2025Vlog
  • kritina shrestha2025Vlog
  • Sonika pun2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admissions, University of South Dakota, 414 East Clark Street, Vermillion, SD 57069-2390
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.932 USD≈ 728 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.942 USD≈ 338 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.942 USD≈ 338 triệu ₫
Ký túc + ăn10.356 USD≈ 270 triệu ₫
Các khoản kháci4.634 USD≈ 121 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 27.932 USD≈ 728 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nêu rõ không cần đơn riêng, hồ sơ nhập học được dùng để xét tự động các học bổng này, trên trang dành cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn riêng cho các học bổng merit, nhưng không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid dành cho need-based, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Coyote Beginnings GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.500 – 2.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫ – 65,2 triệu ₫

    Nằm trong mục học bổng đại học của trang quốc tế; cần điểm SAT hoặc ACT đạt yêu cầu.

    Hạn: June 1 for fall intakes, October 1 for spring intakes (full consideration)

  • Coyote Beginnings ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang chi phí dành cho sinh viên quốc tế và trang International Admissions, nên sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện.

    Hạn: June 1 for fall intakes, October 1 for spring intakes (full consideration)

  • International Transfer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên chuyển tiếp từ trường Mỹ, không áp dụng cho sinh viên năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–620
SATToán200800595–695
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
USD Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn61ngày
  2. Hạn đến trường của sinh viên mới kỳ Spring 2027
    Khác+87 ngày
  3. Định hướng sinh viên quốc tế kỳ Spring 2027
    Định hướng+88 ngày
  4. Bắt đầu học kỳ Spring 2027
    Khác+88 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 121
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 123
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 211
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 151/L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 151/L & 153/L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 123
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 123 & 125
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 112/L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 112/L & 114/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 100TG
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 141
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 155/L USD
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 100T
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 210
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 100T
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 122
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 202
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 202 & 392
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 202
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 202 & 392
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
MFL 100TG
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
MFL 100TG
APLatin3+8 tín chỉ
LATI 101 & 102
APLatin4+11 tín chỉ
LATI 101, 102 & 201
APLatin5+14 tín chỉ
LATI 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUS 110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 111/L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 113/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 209
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 207
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 115
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
IDL 100T
APSeminar3+3 tín chỉ
IDL 100T
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 202 & 392
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 202 & 392
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 281
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 151
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 151, 152
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 112

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành14 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 71.179Nợ 22.750
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Biology, General
STEMThu nhập 58.099Nợ 21.843
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 52.100Nợ 23.625
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 58.046Nợ 21.500
Economics
STEMThu nhập 71.463Nợ 20.250
English Language and Literature, General
Thu nhập 31.155Nợ 25.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 70.100Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.945Nợ 27.000
History
Thu nhập 45.096Nợ 25.000
Marketing
Thu nhập 55.261Nợ 23.488
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 61.362Nợ 26.000
Psychology, General
Thu nhập 50.993Nợ 23.625
Sociology
Thu nhập 52.657*
Special Education and Teaching
Thu nhập 45.415Nợ 25.000
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.926 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.290 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1862
Số sinh viên
8.439
SV bậc đại học
5.439
SV quốc tế
6,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Dakota
Bang South DakotaVermillion, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu