English
USMỹTampa
University of South Florida

Đại học South FloridaUniversity of South Florida

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học South Florida: học phí quốc tế 17.324 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.773 USD, tỉ lệ nhận 43,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

USF có học bổng merit-based cho tân sinh viên quốc tế, xét cùng hồ sơ nếu nộp đủ trước 15/1/2027, số lượng giới hạn và chủ yếu là giảm học phí ngoài bang. Các trang không nói rõ về aid theo financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 550–660, ACT 24–29. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.773 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.324 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.773 USD.

Đại học South Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. USF có học bổng merit-based cho tân sinh viên quốc tế, xét cùng hồ sơ nếu nộp đủ trước 15/1/2027, số lượng giới hạn và chủ yếu là giảm học phí ngoài bang. Các trang không nói rõ về aid theo financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.773 USD≈ 881 triệu ₫
học phí 17.324 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
43,2%
SV quốc tế
8%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
30 ngành STEM
Thành lập
1956
Số sinh viên
48.304
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tampa
2.125 người
0,5% dân số1.287 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tampa–St. Petersburg–Clearwater
29.762 người
0,9% dân số16.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Diary of Overseas Study 2026Kênh của trường
  • Tampa Twins™2024Vlog
  • East Meets West2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
4202 East Fowler Ave, Tampa, FL 33620-9951
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.773 USD≈ 881 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.324 USD≈ 452 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.324 USD≈ 452 triệu ₫
Ký túc + ăn14.440 USD≈ 377 triệu ₫
Các khoản kháci2.009 USD≈ 52,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.773 USD≈ 881 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói mọi sinh viên được nhận đều được xét merit tự động, không cần đơn thêm. Tuy nhiên câu này không nhắc rõ 'international', nên theo quy tắc chặt phải ghi Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; các trang aid chỉ nói về FAFSA, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí1Khác1
  • Out-of-State Waivers (merit-based tuition reduction)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Amount varies; applies only to out-of-state tuition

    Được liệt kê dưới mục Scholarship Options - International Students, dành cho tân sinh viên không phải cư dân Florida nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    Hạn: Complete application by January 15, 2027

  • Green and Gold Directors Waiver AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Complete application by January 15, 2027

  • Green and Gold Presidential Waiver AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Complete application by January 15, 2027

  • Green and Gold Scholars Waiver AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Complete application by January 15, 2027

  • USF Admissions merit-based scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • USF Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Applications closed for 2026-27; site reopens December 2026 for 2027-28

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800550–660
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp tài liệu Early Action (EA)
    Giấy tờ+32 ngày
  3. Ngày công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+55 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+62 ngày
  5. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  6. Hạn được xét học bổng
    Học bổng+92 ngày
  7. Ngày công bố kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+118 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Rolling (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  9. Hạn nộp tài liệu Rolling (ROLLING)
    Giấy tờ+151 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trang nêu AP score = 4 có thể được tính tín chỉ cho hai học kỳ để đáp ứng FLENT.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2203C
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000core
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2050 and 2051
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005 (3) BSC 1005L (1)
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 2010 (3) BSC 2010L (1)
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 2010 (3) BSC 2010L (1) BSC 2011 (3) BSC 2011L (1)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 MAC 2312
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 2020 CHM 2020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 2045 CHM 2045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 2045 CHM 2045L CHM 2046 CHM 2046L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 2220 (4)
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 2220 (4) CHI 2221 (4)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CGS 1075
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COP 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 2301C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101 (3)
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 (3) ENC 1102 (3)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101 (3)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVR 2001
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 1009
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 1009 (3) EUH 2001 (3)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 2200 (3)
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 2200 (3) FRE 2201 (3)
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 2200 (3)
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 2200 (3) GER 2201 (3)*
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 2400
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 2200 (3)
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 2200 (3) ITA 2240 (3)
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 2220
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 2220 JPN 2221
APLatin3+3 tín chỉ
LNW 1700
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUT 1001
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053 (3) PHY 2053L (1)
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054 (3) PHY 2054L (1)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054 (3) PHY 2054L (1)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2049 (3) PHY 2049L (1)
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053 (3) PHY 2053L (1)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2048 (3) PHY 2048L (1)
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1140 (3)*
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAC 1140 MAC 1147
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
IDS 1930
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 1350
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2200 (3)
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2200 (3) SPN 2201 (3)
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPW 3030 (3)
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPW 3030
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH 1000
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010 (3) AMH 2020 (3)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 2022

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

80 ngành30 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.918Nợ 17.529
Anthropology
Thu nhập 44.283Nợ 19.027
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 49.395Nợ 18.273
Business/Commerce, General
Thu nhập 64.838Nợ 17.750
Chemical Engineering
STEMThu nhập 94.387Nợ 23.000
Chemistry
STEMThu nhập 59.942Nợ 16.750
Civil Engineering
STEMThu nhập 84.789Nợ 21.625
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.810Nợ 18.323
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 90.953Nợ 22.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.054Nợ 23.172
Criminology
Thu nhập 53.883Nợ 17.464
Dance
Thu nhập 33.269Nợ 21.927
Design and Applied Arts
Thu nhập 54.770Nợ 17.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 45.671Nợ 22.342
Economics
STEMThu nhập 67.007Nợ 18.649
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.178Nợ 16.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 73.933Nợ 16.691
Fine and Studio Arts
Thu nhập 38.820Nợ 22.457
Geography and Cartography
STEMThu nhập 54.944
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.472Nợ 24.405
Gerontology
Thu nhập 54.051*
History
Thu nhập 47.936Nợ 17.624
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 57.695Nợ 20.997
Human Services, General
Thu nhập 43.976Nợ 17.750
Industrial Engineering
STEMThu nhập 90.040Nợ 20.521
International Business
Thu nhập 66.141Nợ 17.343
Marketing
Thu nhập 65.269Nợ 16.703
Mathematics
STEMThu nhập 59.125Nợ 21.502
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.249Nợ 22.586
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 57.628Nợ 19.000
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 53.991Nợ 17.500
Philosophy
Thu nhập 49.561
Physics
STEMThu nhập 68.967Nợ 17.599
Political Science and Government
Thu nhập 64.820Nợ 17.900
Psychology, General
Thu nhập 47.257Nợ 17.651
Public Health
STEMThu nhập 53.560Nợ 19.250
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 47.969Nợ 20.500
Social Work
Thu nhập 52.451Nợ 15.727
Sociology
Thu nhập 47.379Nợ 18.062
Statistics
STEMThu nhập 74.071Nợ 11.792

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.743 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.328 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 20°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1956
Số cơ sở
3
Số sinh viên
48.304
SV bậc đại học
37.207
SV quốc tế
8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Florida
Bang FloridaTampa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu