English
USMỹSalt Lake City
University of Utah

Đại học UtahUniversity of Utah

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Utah: học phí quốc tế 32.932 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.105 USD, tỉ lệ nhận 86%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Với hồ sơ năm nhất quốc tế từ Việt Nam, bạn không đủ điều kiện nhận merit scholarships do Office of Scholarships and Financial Aid quản lý. Need-based institutional aid, need-blind và mẫu CSS Profile/aid riêng chưa được xác nhận rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 86% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 590–690, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.105 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 66.105 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Utah là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.932 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.105 USD.

Đại học Utah có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Với hồ sơ năm nhất quốc tế từ Việt Nam, bạn không đủ điều kiện nhận merit scholarships do Office of Scholarships and Financial Aid quản lý. Need-based institutional aid, need-blind và mẫu CSS Profile/aid riêng chưa được xác nhận rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Utah?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Utah là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86%.

Tổng chi phí / năm
66.105 USD≈ 1,72 tỷ ₫
học phí 32.932 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
5,4%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
39 ngành STEM
Thành lập
1850
Số sinh viên
36.094
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salt Lake City
1.573 người
0,8% dân số690 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Salt Lake City–Murray
9.128 người
0,7% dân số5.232 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Utah2024Dạo khuôn viên
  • White Coats and Corgis2025Dạo khuôn viên
  • elise danielle2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, Student Services Building, 201 South 1460 East, Room 250S, Salt Lake City, UT 84112-9055
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.105 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.932 USD≈ 859 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
66.105 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.932 USD≈ 859 triệu ₫
Ký túc + ăn19.198 USD≈ 501 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân9.000 USD≈ 235 triệu ₫
Các khoản kháci3.375 USD≈ 88 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.105 USD≈ 1,72 tỷ ₫

Mức này được trường gộp chung học phí và các khoản phí trong mục “Tuition & Fees”.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõVì sinh viên quốc tế không đủ điều kiện merit scholarships do văn phòng này quản lý, không có quy trình xét merit tự động để áp dụng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác1
  • International Student & Scholar Services ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân đang theo học tại University of Utah.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800590–690
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Pathway

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên đã theo học tại U có điểm AP từ 3 có thể được xét tín chỉ; số tín chỉ và môn tương đương phụ thuộc bài thi.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XXX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XXX
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ETHNC 2550
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 2500 & ARTH 2XXX
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1010
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1610
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MATH 1050 & MATH 1060
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 1210 & MATH 1XXX
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 1210 & MATH 1XXX
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1210 & MATH 1220
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1010
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1210
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1010 & CHIN 1020
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1010, CHIN 1020 & CHIN 2010
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 1010, CHIN 1020, CHIN 2010 & CHIN 2020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1400
APComputer Science A5+8 tín chỉ
CS 1400 & CS 1410
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1030
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1010
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRTG 1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2XXX
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVST 2050
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1110
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRNCH 1010 & FRNCH 1020
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FRNCH 1010, FRNCH 1020 & FRNCH 2010
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FRNCH 1010, FRNCH 1020, FRNCH 2010 & FRNCH 2020
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 1010 & GERM 1020
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1010, GERM 1020 & GERM 2010
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GERM 1010, GERM 1020, GERM 2010 & GERM 2020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1400
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 1010 & ITAL 1020
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 1010, ITAL 1020 & ITAL 2010
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITAL 1010 & ITAL 1020, ITAL 2010 & ITAL 2020
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPAN 1010 & JAPAN 1020
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JAPAN 1010, JAPAN 1020 & JAPAN 2010
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JAPAN 1010, JAPAN 1020, JAPAN 2010 & JAPAN 2020
APLatin3+8 tín chỉ
LATIN 1010 & LATIN 1020
APLatin4+12 tín chỉ
LATIN 1010, LATIN 1020 & LATIN 2010
APLatin5+16 tín chỉ
LATIN 1010, LATIN 1020, LATIN 2010 & LATIN 2020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1100
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 1110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1XXX
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 2010 & PHYS 2015
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1XXX
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 2020 & PHYS 2025
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1XXX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 2020 & PHYS 2025
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1010 & PHYS 1XXX
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 2010 & PHYS 2015
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1050
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 1080
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 1010
APSeminar3+3 tín chỉ
WRTG 2010
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010 & SPAN 1020
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020 & SPAN 2010
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020, SPAN 2010 & SPAN 2020
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1XXX & SPAN 1XXX
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1XXX, SPAN 1XXX, SPAN 2XXX & SPAN 2XXX
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1070
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1700
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1510

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành39 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 94.253Nợ 20.643
Anthropology
Thu nhập 43.492Nợ 23.500
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 67.987
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 62.950Nợ 19.831
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 96.353Nợ 19.476
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 98.215Nợ 19.000
Chemistry
STEMThu nhập 71.276Nợ 15.921
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.097Nợ 18.750
Communication and Media Studies
Thu nhập 63.309Nợ 17.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 114.197Nợ 18.970
Computer Science
STEMThu nhập 137.329Nợ 19.000
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 58.894*Nợ 22.750
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 15.284
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 49.802Nợ 19.566
Economics
STEMThu nhập 84.146Nợ 15.750
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
English Language and Literature, General
Thu nhập 47.005Nợ 17.375
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 49.841Nợ 23.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 100.793Nợ 18.408
Fine and Studio Arts
Thu nhập 50.166Nợ 22.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 54.757Nợ 13.875
History
Thu nhập 46.896Nợ 18.250
Information Science/Studies
STEMThu nhập 105.127Nợ 23.920
International/Globalization Studies
Thu nhập 65.703Nợ 24.305
Marketing
Thu nhập 83.511Nợ 20.765
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Mathematics
STEMThu nhập 71.059Nợ 21.897
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.127Nợ 21.250
Metallurgical Engineering
STEMThu nhập 92.722*
Mining and Mineral Engineering
STEMThu nhập 101.390*
Music
Thu nhập 49.240Nợ 15.500
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 59.855Nợ 19.125
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, Other
STEMThu nhập 63.096*
Physics
STEMThu nhập 77.158
Political Science and Government
Thu nhập 68.490Nợ 18.062
Psychology, General
Thu nhập 52.440Nợ 17.766
Public Health
STEMThu nhập 55.200Nợ 14.689
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Đang hiện 80 / 93 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.170 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.239 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
154 ngày
Có tuyết
T10 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1850
Số sinh viên
36.094
SV bậc đại học
27.264
SV quốc tế
5,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Utah
Bang UtahSalt Lake City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,1%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu