English
USMỹCharlottesville
University of Virginia-Main Campus

Đại học VirginiaUniversity of Virginia-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Virginia: học phí quốc tế 59.512 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 77.635 USD, tỉ lệ nhận 16,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 16,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–760, Toán 710–780, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 77.635 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Virginia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.512 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 77.635 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Virginia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 16,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 77.635 USD≈ 2,02 tỷ ₫
học phí 59.512 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
16,8%
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1819
Số sinh viên
26.121
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University of Virginia
76 người
0,8% dân số30 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlottesville
542 người
0,2% dân số290 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1827 University Avenue, Charlottesville, VA 22903-2628
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 77.635 USD≈ 2,02 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
59.512 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.512 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.800 USD≈ 386 triệu ₫
Các khoản kháci3.323 USD≈ 86,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 77.635 USD≈ 2,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
16,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800700–760
SATToán200800710–780
ACTtổng13632–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ của học sinh - Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ của học sinh - Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn giấy tờ của giáo viên/cố vấn - Early Decision (ED)
    Giấy tờ+24 ngày
  4. Hạn giấy tờ của giáo viên/cố vấn - Early Action (EA)
    Giấy tờ+24 ngày
  5. Có kết quả muộn nhất - Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ của học sinh - Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  7. Hạn giấy tờ của giáo viên/cố vấn - Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+87 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học - Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  9. Có kết quả muộn nhất - Early Action (EA)
    Kết quả+123 ngày
  10. Có kết quả muộn nhất - Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  11. Hạn giữ chỗ nhập học - Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn giữ chỗ nhập học - Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành24 STEM
Anthropology
Thu nhập 51.811Nợ 12.500
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architecture
Thu nhập 70.213Nợ 20.784
Area Studies
Thu nhập 65.970Nợ 21.965
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 70.240Nợ 19.063
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 109.551Nợ 18.400
Business/Commerce, General
Thu nhập 142.113
Chemical Engineering
STEMThu nhập 105.724Nợ 17.733
Chemistry
STEMThu nhập 68.174Nợ 19.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.651Nợ 14.400
Cognitive Science
STEMThu nhập 83.554Nợ 15.625
Communication and Media Studies
Thu nhập 76.243Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 142.041Nợ 16.547
Computer Engineering
STEMThu nhập 148.175Nợ 16.875
Economics
STEMThu nhập 110.773Nợ 18.423
Engineering, General
STEMThu nhập 101.078
English Language and Literature, General
Thu nhập 55.412Nợ 15.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 54.579Nợ 19.500
History
Thu nhập 71.187Nợ 18.250
International/Globalization Studies
Thu nhập 76.044Nợ 16.387
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 139.095Nợ 18.286
Mathematics
STEMThu nhập 91.236Nợ 17.468
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 94.881Nợ 19.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 66.350Nợ 25.716
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 18.131
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 58.475Nợ 14.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 78.310Nợ 16.049
Psychology, General
Thu nhập 62.794Nợ 19.268
Religion/Religious Studies
Thu nhập 58.324Nợ 15.000
Sociology
Thu nhập 68.538Nợ 19.239
Statistics
STEMThu nhập 108.532Nợ 16.295
Systems Engineering
STEMThu nhập 144.830Nợ 19.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.863 USD≈ 2,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.359 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1819
Số sinh viên
26.121
SV bậc đại học
17.597
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Virginia-Main Campus
Bang VirginiaCharlottesville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu