English
USMỹSeattle
University of Washington-Seattle Campus

Đại học Washington, SeattleUniversity of Washington-Seattle Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Washington, Seattle: học phí quốc tế 44.460 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.800 USD, tỉ lệ nhận 39,2%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76, Duolingo 110.

Không. UW nêu rõ không cung cấp financial aid hoặc scholarships cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân. Vì vậy, học sinh Việt Nam nộp năm nhất không thể xin merit hoặc need-based aid của UW theo các trang này.

Điều kiện vào. Trường nhận 39,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 76 hoặc Duolingo từ 110. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.800 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Washington, Seattle là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.800 USD.

Đại học Washington, Seattle có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Không. UW nêu rõ không cung cấp financial aid hoặc scholarships cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân. Vì vậy, học sinh Việt Nam nộp năm nhất không thể xin merit hoặc need-based aid của UW theo các trang này.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Washington, Seattle?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Washington, Seattle là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 39,2%.

Tổng chi phí / năm
67.800 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 44.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
39,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL76DET110
SV quốc tế
11,7%
bậc đại học
Ngành
139 ngành
62 ngành STEM
Thành lập
1861
Số sinh viên
48.255
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Seattle
17.022 người
2,3% dân số9.568 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • VySa Vlog2025Vlog
  • VySa Vlog2025Dạo khuôn viên
  • TamPhamPnG2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1410 NE Campus Parkway, Box 355852, Seattle, WA 98195-5852
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.800 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.460 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.460 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.858 USD≈ 492 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.508 USD≈ 65,4 triệu ₫
Đi lại1.074 USD≈ 28 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.800 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Trang ghi sinh viên quốc tế đóng mức học phí non-resident; con số này là ngân sách 9 tháng (tháng 10–tháng 6) của khuôn viên Seattle.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõViệc UW không cấp học bổng cho sinh viên quốc tế không cho biết liệu một học bổng thành tích, nếu có, được xét tự động hay cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết UW có xét need-blind trong tuyển sinh đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế; UW cũng không cung cấp aid bậc cử nhân cho nhóm này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Army ROTC Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Army ROTC Tuition Scholarship yêu cầu người nhận phải là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

  • Costco Scholarship for First-YearChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    UW nêu rõ không cung cấp học bổng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên Costco Scholarship for First-Year không mở cho nhóm này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: File FAFSA/WASFA as soon after October 1 as possible, but before February 28.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    UW nêu rõ không cung cấp học bổng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên Presidential Scholarship không mở cho nhóm này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Purple & Gold ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Purple & Gold chỉ được trao cho các nhóm được xác định là sinh viên Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không thuộc diện đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UW Army ROTC Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    UW Army ROTC Housing Scholarship yêu cầu người nhận phải là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
39,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
95 USD≈ 2,48 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 76
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhông yêu cầu
  • Bài bổ sungKhông yêu cầu
  • PortfolioKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất (kỳ summer và autumn) (RD)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp đơn cho kỳ hè và mùa thu
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn thi chứng chỉ tiếng Anh/điểm thi
    Giấy tờ+77 ngày
  4. Hạn thi chứng chỉ tiếng Anh (kỳ summer và autumn)
    Khác+77 ngày
  5. Bắt đầu thời gian thông báo kết quả (1–15/3)
    Kết quả+137 ngày
  6. Bắt đầu giai đoạn thông báo kết quả (1–15/3) (RD)
    Kết quả+137 ngày
  7. National College Decision Day – hạn xác nhận nhập học của đa số sinh viên năm nhất
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xem xét để cấp tín chỉ hoặc xếp lớp; số tín chỉ cụ thể tùy từng môn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology3+5 tín chỉ
BIOL 161
APArabic Language3+5 tín chỉ
Arabic 201
APArt: Studio Art – 3D Design3+5 tín chỉ
ART 104
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 142
APChinese Language & Culture3+5 tín chỉ
CHIN 133
APEconomics: Micro3+5 tín chỉ
ECON 190
APEconomics: Macro3+5 tín chỉ
ECON 191
APFrench Language3+5 tín chỉ
FRENCH 201
APFrench Literature (exam no longer offered)3+5 tín chỉ
FRENCH 298
APGerman Language3+5 tín chỉ
GERMAN 201
APEuropean History3+5 tín chỉ
HSTEU 100
APUnited States History3+5 tín chỉ
HSTAA 100
APItalian Language & Culture3+5 tín chỉ
ITAL 201
APJapanese Language & Culture3+5 tín chỉ
JAPAN 133
APLatin3+5 tín chỉ
LATIN 103
APLatin: Literature3+5 tín chỉ
LATIN 103
APLatin: Literature AND Latin: Vergil3+5 tín chỉ
LATIN 103
APMathematics: Calculus AB2+0 tín chỉ
Placement into MATH 112 or MATH 124
APMathematics: Calculus BC3+5 tín chỉ
MATH 124
APMathematics: Calculus BC (subscores)2+5 tín chỉ
MATH 124
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSIC 116
APPhysics B (exam no longer offered)4+4 tín chỉ
PHYS 114, 117, 115, 118, 116, 119
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics C: Electricity & Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics 1 AND Physics 2 (both have qualifying scores)4+4 tín chỉ
PHYS 114, 117, 115, 118, 116, 119
APSpanish Language3+5 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature3+5 tín chỉ
SPAN 298

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

139 ngành62 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 88.393Nợ 14.828
Anthropology
Thu nhập 53.212Nợ 11.715
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 103.414Nợ 18.977
Architecture
Thu nhập 69.515Nợ 19.748
Area Studies
Thu nhập 56.926Nợ 14.845
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 58.818Nợ 14.014
Biology, General
STEMThu nhập 59.443Nợ 13.809
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 100.930Nợ 14.000
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 67.234Nợ 13.530
Chemical Engineering
STEMThu nhập 109.551Nợ 17.054
Chemistry
STEMThu nhập 64.676Nợ 15.081
Civil Engineering
STEMThu nhập 92.010Nợ 15.000
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 52.771Nợ 11.557
Communication and Media Studies
Thu nhập 64.153Nợ 15.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 114.798Nợ 15.127
Computer Engineering
STEMThu nhập 169.570Nợ 15.422
Computer Science
STEMThu nhập 175.616Nợ 15.351
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 71.462Nợ 15.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 63.311Nợ 11.628
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 89.193Nợ 12.250
Economics
STEMThu nhập 87.239Nợ 14.488
Education, General
Thu nhập 65.217Nợ 14.159
Education, Other
Thu nhập 49.113*
Engineering, Other
STEMThu nhập 93.989*
English Language and Literature, General
Thu nhập 57.649Nợ 15.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 97.452Nợ 13.856
Fine and Studio Arts
Thu nhập 53.805Nợ 13.000
Geography and Cartography
STEMThu nhập 64.950Nợ 17.501
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 66.845Nợ 19.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 73.484Nợ 13.787
History
Thu nhập 61.059Nợ 15.000
Human Biology
STEMThu nhập 60.949Nợ 17.594
Human Computer Interaction
STEMThu nhập 50.526*
Industrial Engineering
STEMThu nhập 109.575Nợ 16.743
International/Globalization Studies
Thu nhập 49.475Nợ 17.256
Journalism
Thu nhập 56.278*Nợ 13.654
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Đang hiện 80 / 139 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
85%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.466 USD≈ 2,05 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
57%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.979 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1861
Số cơ sở
3
Số sinh viên
48.255
SV bậc đại học
31.942
SV quốc tế
11,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Washington-Seattle Campus
Bang WashingtonSeattle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu