English
USMỹMadison
University of Wisconsin-Madison

Đại học Wisconsin, MadisonUniversity of Wisconsin-Madison

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Wisconsin, Madison: học phí quốc tế 42.103 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 59.179 USD, tỉ lệ nhận 45,2%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

UW–Madison gần như không có financial aid cho SV quốc tế năm nhất; học bổng chung rất khó nhận. Ngoại lệ đáng chú ý là King-Morgridge (full ride, need-based, mở cho học sinh Việt Nam, chỉ 6 suất/năm, nộp Early Action).

Điều kiện vào. Trường nhận 45,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 710–780, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 59.179 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Universities of Wisconsin Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Madison là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.103 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 59.179 USD.

Đại học Wisconsin, Madison có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. UW–Madison gần như không có financial aid cho SV quốc tế năm nhất; học bổng chung rất khó nhận. Ngoại lệ đáng chú ý là King-Morgridge (full ride, need-based, mở cho học sinh Việt Nam, chỉ 6 suất/năm, nộp Early Action).

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Madison?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Madison là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 45,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 59.179 USD≈ 1,54 tỷ ₫
học phí 42.103 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
45,2%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
10,3%
bậc đại học
Ngành
99 ngành
48 ngành STEM
Thành lập
1848
Số sinh viên
49.906
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Madison
1.155 người
0,4% dân số253 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Madison
1.971 người
0,3% dân số668 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • King-Morgridge Scholars ProgramTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Four-year full-tuition scholarship including tuition and fees, room and board, health insurance, airfare, and a stipend for miscellaneous expenses

    Vietnam nằm trong danh sách Southeast Asia đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam được xét (cần chứng minh financial need cao).

    Hạn: Early Action application Nov 1; King-Morgridge application in WiSH Nov 15; decisions by end of March. Six students admitted per year.

Sinh viên kể về trườngi

  • Ashleigh Christy2023Vlog
  • 카이월드 KAIworld2023Vlog
  • Ashleigh Christy2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
702 West Johnson Street, Suite 1101, Madison, Wisconsin 53715-1007
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 59.179 USD≈ 1,54 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
42.103 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.103 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.124 USD≈ 368 triệu ₫
Các khoản kháci2.952 USD≈ 77 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 59.179 USD≈ 1,54 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV quốc tế có NetID được xét học bổng tự động sau khi nộp hồ sơ, nhưng không nói rõ đó là merit và khó có học bổng năm đầu, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc CSS Profile chung cho SV nhập học Spring 2027, không nói rõ áp dụng cho SV quốc tế. King-Morgridge cần đơn WiSH riêng, nhưng đó chỉ là một học bổng.

Học bổng của trường

Khác3Theo nước / vùng1
  • General UW–Madison scholarships via WiSH (automatic consideration and separate applications)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói SV quốc tế đủ điều kiện nhiều học bổng, nhưng cũng cảnh báo rất khó nhận được học bổng trong năm đầu.

    Hạn: Most open in November and close by February 1

  • King-Morgridge Scholars ProgramTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Four-year full-tuition scholarship including tuition and fees, room and board, health insurance, airfare, and a stipend for miscellaneous expenses

    Vietnam nằm trong danh sách Southeast Asia đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam được xét (cần chứng minh financial need cao).

    Hạn: Early Action application Nov 1; King-Morgridge application in WiSH Nov 15; decisions by end of March. Six students admitted per year.

  • UW–Madison scholarships via Wisconsin Scholarship Hub (WiSH)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói SV quốc tế đủ điều kiện nhiều học bổng của trường, nhưng cũng cảnh báo năm nhất rất khó nhận được.

    Hạn: Most WiSH applications for incoming students close by February 1 or earlier

  • Western Union ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế từ các nước 'underrepresented', nhưng trang không nêu danh sách nên chưa biết Việt Nam có thuộc diện này không.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
45,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800710–780
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Universities of Wisconsin Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp giấy tờ Regular Decision mùa xuân (RD)
    Giấy tờkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action mùa thu (năm nhất) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ Early Action mùa thu (EA)
    Giấy tờ+25 ngày
  4. Kết quả Regular Decision mùa xuân (chậm nhất) (RD)
    Kết quả+77 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision mùa thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp giấy tờ Regular Decision mùa thu (RD)
    Giấy tờ+99 ngày
  7. Kết quả Early Action (chậm nhất) (EA)
    Kết quả+108 ngày
  8. Kết quả Regular Decision mùa thu (chậm nhất) (RD)
    Kết quả+167 ngày
  9. Hạn quốc gia để xác nhận nhập học (National Candidates Reply Date)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFROAMER X27
APArt History3+3 tín chỉ
HUM X11
APArt History4+4 tín chỉ
ART HIST X14
APBiology3+3 tín chỉ
BIO SCI X01
APBiology4+5 tín chỉ
ZOOLOGY 151
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH X03
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 221
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH X03
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MATH 221 and 222
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH X03
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MATH 221
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM X15
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 103
APChinese Language and Culture3+2 tín chỉ
ASIALANG X10
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
ASIALANG X10
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI SCI X20
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI SCI 120
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP SCI 200
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COMP SCI 102
APDrawing3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL X02
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL X04
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT X10
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL X25
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO SCI X12
APEuropean History3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APEuropean History4+3 tín chỉ
HISTORY X13
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRENCH 203
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRENCH 204
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FRENCH 228
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERMAN X13
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERMAN 249
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG X12
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG X22
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITALIAN 204
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITALIAN 452
APJapanese Language and Culture3+2 tín chỉ
ASIALANG X10
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
ASIALANG X10
APLatin3+8 tín chỉ
LATIN 103 and 104
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSIC 151
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYSICS X15
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYSICS 103
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYSICS X15
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYSICS 104
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYSICS X15
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYSICS 208
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYSICS X15
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYSICS 207
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH X05
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 114
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH X19
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYCH 202
APResearch3+3 tín chỉ
GEN ELCT X10
APSeminar3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPANISH 204
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPANISH 204
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPANISH 226
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPANISH 204
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPANISH 224
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT X10
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 301
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI SCI X20
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI SCI 104
APUnited States History3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APUnited States History4+3 tín chỉ
HISTORY X13
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
GEN ELCT X12
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HISTORY X13

74 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

99 ngành48 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 101.390Nợ 20.277
Agricultural Business and Management
Thu nhập 81.655Nợ 12.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 78.368Nợ 19.970
Agricultural Public Services
Thu nhập 71.726Nợ 15.000
Animal Sciences
STEMThu nhập 57.605Nợ 25.000
Anthropology
Thu nhập 54.773Nợ 16.166
Apparel and Textiles
Thu nhập 57.640*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 55.733Nợ 20.196
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*Nợ 20.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 72.988Nợ 20.000
Biology, General
STEMThu nhập 69.005Nợ 20.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 99.762Nợ 20.492
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 50.963
Chemical Engineering
STEMThu nhập 101.676Nợ 21.638
Chemistry
STEMThu nhập 64.734Nợ 22.250
Civil Engineering
STEMThu nhập 87.691Nợ 21.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 61.270Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 119.655Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 120.068
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 65.874Nợ 17.875
Economics
STEMThu nhập 85.366Nợ 20.500
Engineering Mechanics
STEMThu nhập 92.276Nợ 23.500
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 53.197Nợ 19.989
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 107.207Nợ 20.181
Fine and Studio Arts
Thu nhập 48.684Nợ 16.750
Food Science and Technology
STEMThu nhập 85.445
Forestry
STEMThu nhập 58.784*
Genetics
STEMThu nhập 68.402Nợ 19.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 59.424Nợ 18.689
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 58.771Nợ 24.250
History
Thu nhập 58.343Nợ 19.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 110.711Nợ 23.481
Insurance
Thu nhập 105.992Nợ 20.500
International Business
Thu nhập 106.783
International/Globalization Studies
Thu nhập 63.452Nợ 17.732
Journalism
Thu nhập 75.967Nợ 21.500
Landscape Architecture
STEMThu nhập 63.759
Management Information Systems and Services
Thu nhập 83.290*Nợ 19.247
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 106.521Nợ 22.250
Marketing
Thu nhập 96.148Nợ 20.000
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.265Nợ 20.195
Mathematics
STEMThu nhập 101.438Nợ 20.080
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 95.114Nợ 19.450
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 68.397Nợ 21.500
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 52.631Nợ 18.875
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 58.824Nợ 21.202
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 70.123Nợ 20.000
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 102.449
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 59.329Nợ 20.500
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 68.883*
Philosophy
Thu nhập 61.186Nợ 21.500
Physics
STEMThu nhập 77.380Nợ 20.500
Plant Sciences
STEMThu nhập 56.567*
Political Science and Government
Thu nhập 66.148Nợ 20.500
Đang hiện 80 / 99 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Summer 2024, Fall 2024, and Spring 2025
Có việc hoặc học tiếp
88,7%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.792 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
70%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.275 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1848
Số sinh viên
49.906
SV bậc đại học
36.902
Sinh viên năm nhất
8.495
SV quốc tế
10,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Madison
Bang WisconsinMadison, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu