English
USMỹMartin
The University of Tennessee-Martin

Đại học Tennessee, MartinThe University of Tennessee-Martin

  • Công lập

Đại học Tennessee, Martin: học phí quốc tế 20.487 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.867 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 470–600, ACT 19–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.867 USD. Trừ 2.500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 31.367 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua UT Martin online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tennessee, Martin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.487 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.867 USD.

Đại học Tennessee, Martin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UT Martin có học bổng merit riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân (Ambassador, $2,500/năm, xét tự động, gia hạn tối đa 4 năm). Aid theo nhu cầu cho SV quốc tế không được đề cập.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tennessee, Martin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tennessee, Martin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm
33.867 USD≈ 883 triệu ₫
học phí 20.487 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1900
Số sinh viên
5.556
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Martin
230 người
2,1% dân số230 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Martin
241 người
0,7% dân số238 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Anton G.-F.2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
The University of Tennessee at Martin, 554 University Street, Martin, TN 38237
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
33.867 USD≈ 883 triệu ₫
Học phí quốc tế
20.487 USD≈ 534 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.487 USD≈ 534 triệu ₫
Ký túc + ăn8.380 USD≈ 219 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.500 USD≈ 91,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.867 USD≈ 883 triệu ₫

Mức này gồm học phí và các khoản phí cho học toàn thời gian trong hai kỳ fall và spring.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Giảm học phí1
  • Ambassador International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân, được xét tự động khi nộp hồ sơ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Achieve ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Chancellor / Dean / Excellence / Achieve Scholarships (incoming freshmen merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nhắc SV ngoài bang.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1 (priority)

  • Chancellor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; chỉ nói 'out-of-state students' và yêu cầu điểm GPA/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; chỉ nói về sinh viên out-of-state và tiêu chí học lực.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • University Scholars Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; yêu cầu điểm ACT 27 trở lên và Chancellor's Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Voyager Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là khoản hỗ trợ cho sinh viên out-of-state; trang không nói SV quốc tế có được hưởng hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
130 USD≈ 3,39 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800470–600
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UT Martin online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.213 USD≈ 1,15 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    38.863 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    80 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1900
    Số sinh viên
    5.556
    SV bậc đại học
    4.866
    SV quốc tế
    0,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Tennessee-Martin
    Bang TennesseeMartin, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,5%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu