English
USMỹValparaiso
Valparaiso University

Đại học ValparaisoValparaiso University

  • Tư thục

Đại học Valparaiso: học phí quốc tế 48.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.437 USD, tỉ lệ nhận 89,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin specialized merit scholarships tại Valpo theo trang chính thức. Tuy nhiên, các trang này chưa xác nhận need-based aid, xét tự động, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,9% hồ sơ (4.231 trên 4.704). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 520–640, ACT 23–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.437 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 41 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.380 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Valparaiso là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.437 USD.

Đại học Valparaiso có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin specialized merit scholarships tại Valpo theo trang chính thức. Tuy nhiên, các trang này chưa xác nhận need-based aid, xét tự động, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Valparaiso?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Valparaiso là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,4%.

Tổng chi phí / năm
58.437 USD≈ 1,52 tỷ ₫
học phí 48.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1859
Số sinh viên
2.539
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Valparaiso
80 người
0,2% dân số50 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WanderingWalksofWonder2023Dạo khuôn viên
  • Valparaiso University2023Kênh của trường
  • Valparaiso University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Harre Union. 1509 Chapel Drive, Valparaiso, IN. 46383
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
58.437 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.450 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.450 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.618 USD≈ 355 triệu ₫
Tổng chi phí một năm58.437 USD≈ 1,52 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
41
trên 78 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
25.380 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có thông tin cho biết merit scholarship được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
53%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.380 USD Gia đình trả 33.057 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
28.508 USD
102 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp33%
ACTcó nộp4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày có quyết định cho kỳ mùa xuân
    Kết quảkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Ngày có quyết định cho kỳ mùa thu
    Kết quả+229 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.704
Được nhận
4.231
89,9% số ứng viên
Nhập học
498
11,8% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP môn Toán/Thống kê phụ thuộc vào môn thi và điểm; các mức nêu trên áp dụng cho Calculus và Statistics.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAB Calculus5+
MATH 131 and 132 (Calculus I and II)
APBC Calculus4+
MATH 131 and 132 (Calculus I and II)
APAP Statistics4+
STAT 140 (General Statistics)

3 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành24 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 71.848Nợ 26.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 60.092Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 61.072Nợ 27.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemistry
STEMThu nhập 62.245Nợ 27.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 80.173Nợ 27.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 50.325Nợ 27.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 96.079Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 94.111Nợ 25.125
Criminology
Thu nhập 63.772Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 73.880Nợ 26.613
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 55.485Nợ 27.000
History
Thu nhập 50.680*
International Business
Thu nhập 73.201*
Marketing
Thu nhập 66.773Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 61.564
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.583Nợ 27.000
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 56.054Nợ 27.000
Psychology, General
Thu nhập 58.104Nợ 26.885
Social Work
Thu nhập 57.609Nợ 27.000
Sociology
Thu nhập 52.657*
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.191 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.216 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1859
Số sinh viên
2.539
SV bậc đại học
2.083
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKValparaiso University
Bang IndianaValparaiso, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
78

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu