English
USMỹNashville
Vanderbilt University

Đại học VanderbiltVanderbilt University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Vanderbilt: học phí quốc tế 69.822 USD/năm, tổng chi phí một năm 96.896 USD, tỉ lệ nhận 5,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid của Vanderbilt, nhưng số lượng suất cho quốc tế có giới hạn. Nếu xin need-based aid, hồ sơ tuyển sinh sẽ được xét need-aware.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 96.896 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua QuestBridge. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Vanderbilt là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.822 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 96.896 USD.

Đại học Vanderbilt có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid của Vanderbilt, nhưng số lượng suất cho quốc tế có giới hạn. Nếu xin need-based aid, hồ sơ tuyển sinh sẽ được xét need-aware.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Vanderbilt?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Vanderbilt là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,9%.

Tổng chi phí / năm
96.896 USD≈ 2,53 tỷ ₫
học phí 69.822 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
5,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
11,2%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
22 ngành STEM
Thành lập
1873
Số sinh viên
13.562
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashville-Davidson metropolitan government (balance)
3.292 người
0,5% dân số1.776 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UniVlog2025Vlog
  • yesung2025Vlog
  • xinyi2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admissions, PMB 7811, 2305 West End Avenue, Nashville, Tennessee 37240
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
96.896 USD≈ 2,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.822 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.822 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.384 USD≈ 88,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.998 USD≈ 52,1 triệu ₫
Các khoản kháci20.592 USD≈ 537 triệu ₫
Tổng chi phí một năm96.896 USD≈ 2,53 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không cho biết sinh viên quốc tế có được tự động xét học bổng merit cùng hồ sơ tuyển sinh hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõVới ứng viên đại học quốc tế xin hỗ trợ dựa trên nhu cầu, Vanderbilt nêu rõ quyết định tuyển sinh được đưa ra theo chính sách xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nêu CSS Profile cho quy trình Opportunity Vanderbilt nói chung hoặc sinh viên domestic, nhưng không xác nhận yêu cầu này cho quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Vanderbilt need-based scholarships for international undergraduate applicantsTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này đủ điều kiện cho quốc tế, nhưng Vanderbilt nói chỉ dành cho số lượng giới hạn ứng viên cử nhân quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
QuestBridge
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày cuối nên thi ACT (ED)
    Kháccòn2ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh - Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp CSS Profile (và FAFSA) - Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  4. Hạn hồ sơ Blair School of Music (ED)
    Khác+17 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ học bổng merit - Early Decision I (ED)
    Học bổng+47 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ học bổng merit - Early Decision II (ED2)
    Học bổng+47 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ học bổng merit - Regular Decision (RD)
    Học bổng+47 ngày
  8. Hạn ưu tiên cho ứng viên Blair School of Music (ED2)
    Khác+47 ngày
  9. Ngày cuối nên thi SAT (ED2)
    Khác+51 ngày
  10. Ngày cuối nên thi ACT (ED2)
    Khác+58 ngày
  11. Ngày cuối nên thi ACT (RD)
    Khác+59 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học - Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+77 ngày
  13. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh - Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  14. Hạn ưu tiên nộp CSS Profile (và FAFSA) - Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+78 ngày
  15. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh - Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  16. Hạn ưu tiên nộp CSS Profile (và FAFSA) - Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  17. Hạn đặt cọc nhập học - Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  18. Hạn đặt cọc nhập học - Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Thông thường điểm AP từ 4 trở lên mới được quy đổi tín chỉ, nhưng yêu cầu điểm có thể khác nhau tùy môn thi.

    Điểm được tính12345
  • Thông thường điểm IB từ 6 trở lên mới được quy đổi tín chỉ, nhưng điểm yêu cầu có thể khác nhau tùy môn thi.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APArt History4+6 tín chỉ
HART 1110, HART 1105
APBiology4+3 tín chỉ
BSCI 1509
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 1300
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 1300, MATH 1301 - See Note
APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
MATH 1300 - See Note
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1601, CHEM 1601L and CHEM 1602, CHEM 1602L
APChinese Language and Culture4+5 tín chỉ
CHIN 2201
APChinese Language and Culture5+5 tín chỉ
CHIN 2202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 1101
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CS 1101
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CS 1000
APDrawing4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1300W
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1220W, ENGL 1230W
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APEuropean History4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2203, FREN 2501W
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 2201, GER 2202
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 2203, ITA 2501W
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 2201
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JAPN 2202
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 2202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1010
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1020
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUTH 1200 - see note
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS 1010, PHYS 1010L - see note
APPhysics 25+4 tín chỉ
Non-equivalent course
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 1602, PHYS 1602L
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 1601, PHYS 1601L
APPsychology5+3 tín chỉ
PSY 1200
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 1010 - See Note
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 1100
APUnited States History4+3 tín chỉ
Non-equivalent course
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Non-equivalent course

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành22 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 16.500
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 116.662Nợ 15.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 121.641
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 82.744
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 160.021Nợ 14.500
Economics
STEMThu nhập 140.337Nợ 12.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*Nợ 15.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 60.439Nợ 15.050
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 69.820Nợ 16.514
Mathematics
STEMThu nhập 141.171Nợ 9.644
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 101.345Nợ 14.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 86.559Nợ 12.000
Music
Thu nhập 59.217Nợ 21.500
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 59.575Nợ 16.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 102.789Nợ 14.000
Psychology, General
Thu nhập 71.584Nợ 11.187
Public Policy Analysis
Thu nhập 91.265
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 103.229Nợ 12.250
Sociology
Thu nhập 83.649

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
91.565 USD≈ 2,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.909 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1873
Số sinh viên
13.562
SV bậc đại học
7.208
SV quốc tế
11,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVanderbilt University
Bang TennesseeNashville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu