English
USMỹBlacksburg
Virginia Polytechnic Institute and State University

Virginia Polytechnic Institute and State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Virginia Polytechnic Institute and State University: học phí quốc tế 37.764 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.767 USD, tỉ lệ nhận 54,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–710, Toán 640–740, ACT 28–32. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.767 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Virginia Polytechnic Institute and State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.764 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.767 USD.

Virginia Polytechnic Institute and State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế được nộp đơn học bổng cấp college và khoa qua Scholarship Central, nhưng trang không nói rõ đó là merit hay need-based. Aid chung cần FAFSA/VASA nên SV Việt Nam ở nước ngoài khó đủ điều kiện; các lựa chọn còn lại là vay tư nhân và học bổng bên ngoài.

Điều kiện tiếng Anh vào Virginia Polytechnic Institute and State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Virginia Polytechnic Institute and State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.767 USD≈ 1,53 tỷ ₫
học phí 37.764 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
54,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
43 ngành STEM
Thành lập
1872
Số sinh viên
38.745
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Blacksburg
287 người
0,6% dân số17 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Blacksburg–Christiansburg–Radford
530 người
0,3% dân số154 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Chuyện Nhà Lem2022Dạo khuôn viên
  • Natybird2023Vlog
  • Julia Vecharello2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
925 Prices Fork Road, Blacksburg, VA 24061
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 58.767 USD≈ 1,53 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
37.764 USD≈ 984 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.764 USD≈ 984 triệu ₫
Ký túc + ăn16.550 USD≈ 431 triệu ₫
Các khoản kháci4.453 USD≈ 116 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 58.767 USD≈ 1,53 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3
  • College and departmental scholarships (via Scholarship Central)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ SV quốc tế được nộp đơn học bổng cấp college và khoa, kể cả khi không nộp được FAFSA.

  • Virginia Tech Advantage / Presidential Scholarship InitiativeChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình hướng tới sinh viên cử nhân in-state; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên không thể kết luận Yes hay No.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Virginia Tech general scholarships (via General Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói FAFSA và General Application dùng để xét nhiều học bổng, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: January 22

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–710
SATToán200800640–740
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Language and Culture Institute (VTLCI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action năm nhất (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp STARS hoặc bảng điểm cho Early Action (EA)
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn General Scholarship cho Early Action (EA)
    Học bổng+99 ngày
  5. Hạn General Scholarship cho Regular Decision (RD)
    Học bổng+99 ngày
  6. Hạn General Scholarship Application
    Học bổng+99 ngày
  7. Hạn nộp STARS hoặc bảng điểm cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+101 ngày
  8. Hạn phản hồi thư mời Early Action (EA)
    Khác+198 ngày
  9. Hạn phản hồi thư mời Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường chỉ nêu AP thuộc các kỳ thi có thể được cấp tín chỉ; trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Trường chỉ nêu International Baccalaureate thuộc các kỳ thi có thể được cấp tín chỉ; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Trường chỉ nêu A Levels thuộc các kỳ thi có thể được cấp tín chỉ; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART ELECTIVE
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART ELECTIVE
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
2XXX AFRICANA STUDIES ELECTIVE
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2385
APArt History4+6 tín chỉ
ART 2385 & 2386
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1014
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1105. 1106, 1115, 1116
APCalculus AB3+6 tín chỉ
MATH 1025 & 1026
APCalculus AB4+7 tín chỉ
APCalculus BC3+7 tín chỉ
APCalculus BC4+8 tín chỉ
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1015, 1016, 1025, & 1026
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1035, 1045, 1036 & 1046
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHN 2XXX(ELECTIVE)
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHN 3XXX(ELECTIVE)
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHN 3XXX(ELECTIVE) & CHN 3XXX(ELECTIVE)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 1XXX PSCI ELECTIVE
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 1024
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1114
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1014
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1404
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1105
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1105 & 1106
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1105
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1105 & 1106
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSC 1015
APEnvironmental Science4+6 tín chỉ
ENSC 1015 & ENSC 1016
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1025
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 1025 & 1026
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 2XXX(ELECTIVE)
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FR 3XXX(ELECTIVE) & FR 3XXX(ELECTIVE)
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 2XXX(ELECTIVE)
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 3XXX(ELECTIVE)
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GER 3XXX & GER 3XXX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1004
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 2XXX
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 3XXX & ITAL 3XXX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 2XXX(ELECTIVE)
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN 3XXX & JPN 3XXX
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 2XXX(ELECTIVE)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1XXA(ELECTIVE)
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2006
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1XXX(ELECTIVE)
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2005
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 2025
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 2025 & 2026
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2205 & 2215
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2206 & 2216
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2206 and PHYS 2216
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2306
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2205 & 2215
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2305
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1014
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1004
APResearch3+3 tín chỉ
VT 1XXX(ELECTIVE)
APSeminar3+3 tín chỉ
VT 1XXX(ELECTIVE)
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2XXX(ELECTIVE)
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3XXX(ELECTIVE)
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 3XXX & SPAN 3XXX
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2XXX(ELECTIVE)
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 3XXX & SPAN 3XXX
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2004
APStatistics5+3 tín chỉ
STAT 3604
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 1014
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1115
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1115 & 1116
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1215
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1215 & 1216

68 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành43 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 99.528Nợ 18.500
Agricultural Business and Management
Thu nhập 62.398Nợ 22.999
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 88.315Nợ 26.125
Agriculture, General
Thu nhập 53.568
Animal Sciences
STEMThu nhập 47.224Nợ 22.250
Applied Mathematics
STEMThu nhập 117.990Nợ 20.000
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 70.074*Nợ 30.750
Architecture
Thu nhập 75.074Nợ 29.000
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 67.892Nợ 23.250
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.621Nợ 24.000
Biology, General
STEMThu nhập 61.703Nợ 20.164
Chemical Engineering
STEMThu nhập 106.011Nợ 24.875
Chemistry
STEMThu nhập 73.395Nợ 22.875
Civil Engineering
STEMThu nhập 88.142Nợ 25.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 66.106Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 144.103Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 122.026Nợ 25.929
Construction Engineering
STEMThu nhập 102.699Nợ 26.349
Construction Management
Thu nhập 95.165Nợ 27.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 72.213Nợ 23.900
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.775*Nợ 25.188
Economics
STEMThu nhập 92.653Nợ 22.125
Engineering Mechanics
STEMThu nhập 101.509Nợ 27.500
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 81.618Nợ 23.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 64.225Nợ 21.625
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 102.902Nợ 21.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 58.652Nợ 26.000
Food Science and Technology
STEMThu nhập 80.161Nợ 26.875
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 74.005Nợ 24.017
Forestry
STEMThu nhập 64.204Nợ 20.663
Geography and Cartography
STEMThu nhập 65.259Nợ 19.500
History
Thu nhập 59.819Nợ 20.499
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 72.817Nợ 24.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 116.641Nợ 22.625
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 108.726Nợ 21.500
Marketing
Thu nhập 86.338Nợ 22.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 90.828Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 67.763Nợ 22.375
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 96.376Nợ 22.500
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 67.253Nợ 24.817
Mining and Mineral Engineering
STEMThu nhập 94.397Nợ 20.907
Music
Thu nhập 48.028Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 59.868Nợ 26.816
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 59.714Nợ 22.300
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, Other
STEMThu nhập 63.096*
Physics
STEMThu nhập 92.746Nợ 26.224
Plant Sciences
STEMThu nhập 56.630Nợ 18.955
Political Science and Government
Thu nhập 75.687Nợ 23.500
Psychology, General
Thu nhập 56.365Nợ 21.500
Public Policy Analysis
Thu nhập 66.177Nợ 15.500
Real Estate
Thu nhập 95.576Nợ 26.529
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 63.654Nợ 22.562
Statistics
STEMThu nhập 94.300Nợ 15.500
Wildlife and Wildlands Science and Management
STEMThu nhập 47.496Nợ 21.390

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
81.698 USD≈ 2,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.377 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
107 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1872
Số sinh viên
38.745
SV bậc đại học
30.923
SV quốc tế
4,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVirginia Polytechnic Institute and State University
Bang VirginiaBlacksburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,2%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu