English
USMỹWashington
Washington & Jefferson College

Washington & Jefferson College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Washington & Jefferson College: học phí quốc tế 30.314 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.432 USD, tỉ lệ nhận 80,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.432 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Washington & Jefferson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.314 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.432 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Washington & Jefferson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

Tỉ lệ nhận của Washington & Jefferson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,6%.

Tổng chi phí / năm
33.432 USD≈ 872 triệu ₫
học phí 30.314 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1781
Số sinh viên
1.298
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
khoảng 11 người
0,1% dân số
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • All Things Division III Soccer with SimpleCoach2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
60 S Lincoln St, Washington, PA 15301
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
33.432 USD≈ 872 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
30.314 USD≈ 791 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.314 USD≈ 791 triệu ₫
Phí bắt buộc1.118 USD≈ 29,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên33.432 USD≈ 872 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit scholarship nhưng không xác nhận eligibility cho sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit scholarship nhưng không xác nhận eligibility cho sinh viên quốc tế.

  • Scholars ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit scholarship nhưng không xác nhận eligibility cho sinh viên quốc tế.

  • W&J Presidents Promise GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này yêu cầu Federal Pell Grant và FAFSA, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1

  • W&J Thrive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang gọi đây là merit scholarship nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,6%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+67 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ Regular Decision (không ràng buộc) (RD)
    Hạn nộp+168 ngày
  5. National College Decision Day
    Đặt cọc+198 ngày
  6. National College Decision Day
    Khác+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường thường xét cấp tín chỉ cho bài thi IB Higher Level đạt từ 5 điểm.

    Điểm được tính1234567
  • Trường thường xét cấp tín chỉ cho môn AP đạt từ 4 điểm trở lên.

    Điểm được tính12345
  • Các môn A-Level đạt từ C trở lên được xem xét tín chỉ theo đánh giá từng trường hợp.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+
BIO 100
APCalculus AB4+
MTH 151
APCalculus BC5+
MTH 152
APChemistry4+
CHM-100TR
APChinese Language and Culture4+
CHN-207
APComparative Government and Politics4+
POL-100TR
APComputer Science A4+
CIS-100TR
APComputer Science Principles4+
CIS-100TR
APEnglish Language and Composition4+
ENG 111
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 190
APEnvironmental Science4+
EVS 100
APEnvironmental Science5+
EVS 101
APEuropean History4+
HIS-102 upon completion of a 200-level European History course at W&J with a grade of "B" or better.
APEuropean History5+
HIS-102
APFrench Language and Culture4+
FRN-207
APGerman Language and Culture4+
GER-207
APMacroeconomics4+
ECN 102
APMicroeconomics4+
ECN 101
APMusic Aural Subscore3+
MUS 204
APMusic Non-Aural Subscore4+
MUS 204
APMusic Theory4+
MUS 204
APPhysics 15+
PHY 101
APPhysics 25+
PHY 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
PHY-100
APPhysics C: Mechanics5+
PHY 107
APPsychology5+
PSY-102
APSpanish Language and Culture4+
SPN-207
APStatistics4+
MTH-125
APUnited States Government and Politics4+
POL-100TR
APUnited States Government and Politics5+
POL-111
APUnited States History4+
HIS-110 or HIS-111 upon completion of a 200-level American History course at W&J with a grade of "B" or better.
APUnited States History5+
HIS-110 or HIS-111
APWorld History: Modern4+
HIS-103 upon completion of 200-level History course at W&J with a grade of "B" or better.
APWorld History: Modern5+
HIS-103

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.918 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.082 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1781
Số sinh viên
1.298
SV bậc đại học
1.295
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWashington & Jefferson College
Bang PennsylvaniaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,5%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu