English
USMỹChestertown
Washington College

Washington College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Washington College: học phí quốc tế 55.326 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.314 USD, tỉ lệ nhận 56,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarship tại Washington College; trang nêu rõ sinh viên quốc tế nhận merit scholarship. Need-based aid cho sinh viên quốc tế vẫn chưa rõ vì WC Need-Based Grants yêu cầu FAFSA và không có hướng dẫn quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,8% hồ sơ (3.294 trên 3.512). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–690, Toán 530–640, ACT 22–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.314 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 15 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 49.472 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Washington College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.326 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.314 USD.

Washington College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarship tại Washington College; trang nêu rõ sinh viên quốc tế nhận merit scholarship. Need-based aid cho sinh viên quốc tế vẫn chưa rõ vì WC Need-Based Grants yêu cầu FAFSA và không có hướng dẫn quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Washington College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Washington College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,9%.

Tổng chi phí / năm
73.314 USD≈ 1,91 tỷ ₫
học phí 55.326 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
85,6%
mọi ứng viên 93,8%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1782
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chestertown
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • English with Cambridge2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
300 Washington Ave, Chestertown, MD 21620-1438
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
73.314 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.326 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.326 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.250 USD≈ 476 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.314 USD≈ 1,91 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
15
trên 26 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
49.472 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói mọi hồ sơ năm nhất được xét merit tự động, nhưng không xác nhận riêng quy trình này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu việc tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu FAFSA cho need-based grants và không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí1
  • Chairman's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu là con của nhân viên GE Aerospace hiện tại, không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Civic Innovation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Eligibility dựa trên các chương trình dịch vụ DSCI/AmeriCorps tại Maryland; trang không nêu eligibility cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15, 2027

  • Honors FellowshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói first-year students được nộp đơn nhưng không xác nhận eligibility cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: December 1

  • Merit-Based Academic Tuition ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về “merit scholarship” cho sinh viên quốc tế, không xác định rõ đó là học bổng có tên “Merit-Based Academic Tuition Scholarships”.

    Hạn: December 1

  • Tuition Exchange ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Scholarship này dành cho hồ sơ từ Tuition Exchange member institutions; trang không nêu eligibility theo quốc tịch.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
58%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 49.472 USD Gia đình trả 27.814 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
84%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
93%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
49.381 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
35.954 USD
69 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
78.169 USD
≈ 2,04 tỷ ₫
58%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.59
4.027%3.75–3.9921%3.50–3.7414%3.25–3.4912%3.00–3.2411%2.50–2.9913%2.00–2.492%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–690
SATToán200800530–640
ACTtổng13622–30
SATcó nộp24%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (mùa thu) (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Spring Decision
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (mùa thu) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ để đủ điều kiện Visit Grant (EA)
    Học bổng+47 ngày
  5. Ngày có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Ngày có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  8. Hạn thăm trường để đủ điều kiện Visit Grant (EA)
    Học bổng+137 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên93,8%SV quốc tế85,6%Early Decision95,2%
Nhận lời nhập học2%Trong khoá năm nhất2,6%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
3.512
Được nhận
3.294
93,8% số ứng viên
Nhập học
271
8,2% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
42
Early Decision: nhận
4095,2%
Chờ: được mời
0
Chờ: chấp nhận chờ
0
Nhận từ danh sách chờ
0

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+4 tín chỉ
ART 105
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 112
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 111 & 112
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 194
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 194 & 220
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 194
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSI 111
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSI 100
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG 101
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
ENV 101
APEuropean History4+8 tín chỉ
HIS 294
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRS 201 & 202
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRS 201 & 202
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ANT 194
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECN 111
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECN 112
APMusic Non-Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUS 131 & may receive credit for MUS 132 upon instructor approval
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 131
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUS 131 & may receive credit for MUS 132 upon instructor approval
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 111
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 111
APPsychology5+8 tín chỉ
PSY 111 & 112
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
HPS 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
HPS 201 & 202
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 109
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 102
APUnited States History4+8 tín chỉ
HIS 201 & 202
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HIS 203 & 204

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.518 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.763 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
77 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1782
SV bậc đại học
891
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWashington College
Bang MarylandChestertown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,4%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
82,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
26

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV109 lớp
10-19 SV129 lớp
20-29 SV43 lớp
30-39 SV5 lớp
40-49 SV1 lớp

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu