English
USMỹSt. Louis
Washington University in St Louis

Washington University in St Louis

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Washington University in St Louis: học phí quốc tế 65.790 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.488 USD, tỉ lệ nhận 12,1%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 125.

Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể xin need-based aid của WashU bằng CSS Profile, nhưng phải nộp đúng hạn ngay lúc nộp hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 12,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 770–800, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.488 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Washington University in St Louis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.790 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.488 USD.

Washington University in St Louis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể xin need-based aid của WashU bằng CSS Profile, nhưng phải nộp đúng hạn ngay lúc nộp hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Washington University in St Louis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Washington University in St Louis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 12,1%.

Tổng chi phí / năm
88.488 USD≈ 2,31 tỷ ₫
học phí 65.790 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
12,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL5DET125
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
88 ngành
Thành lập
1853
Số sinh viên
15.994
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tiffany Blue2024Vlog
  • Vinayak Nair2023Vlog
  • StarWalks Café2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
MSC 1089-105-05, Washington University in St. Louis, One Brookings Drive, St. Louis, MO 63130-4899
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
88.488 USD≈ 2,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.790 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.790 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.854 USD≈ 570 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.488 USD≈ 2,31 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng của từng school được xét cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, nhưng trang không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế. Signature Scholar thì cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang chỉ nói WashU đáp ứng 100% nhu cầu của sinh viên đã trúng tuyển. Không có câu nào nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có bỏ qua khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế năm nhất xin need-based aid phải nộp CSS Profile (mã 6929). Nếu không đủ tiền đóng phí thì được dùng mẫu aid riêng của WashU.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • School Scholarships (Architecture, Art, Arts & Sciences, Business, Engineering)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Signature Scholar ProgramsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: December 16, 2026 (priority consideration)

  • WashU need-based financial aid (meets 100% of demonstrated need, no loans)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile; việc trường đáp ứng 100% nhu cầu không vay nợ được nêu chung cho mọi sinh viên đã trúng tuyển, không nêu rõ cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Aid application due Nov 17 (Early Action / ED I), Jan 11 (ED II), Feb 1 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
12,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính, Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+33 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính, Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+33 ngày
  5. Ngày công bố kết quả Early Decision I (chậm nhất) (ED)
    Kết quả+57 ngày
  6. Ngày công bố kết quả Early Action (chậm nhất) (EA)
    Kết quả+69 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính, Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+88 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính, Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  11. Ngày công bố kết quả Early Decision II (chậm nhất) (ED2)
    Kết quả+120 ngày
  12. Ngày công bố kết quả Regular Decision (chậm nhất) (RD)
    Kết quả+168 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

88 ngành
Đang hiện 80 / 88 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.182 USD≈ 2,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.073 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1853
Số sinh viên
15.994
SV bậc đại học
7.857
SV quốc tế
9,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWashington University in St Louis
Bang MissouriSt. Louis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95%
Tốt nghiệp sau 6 năm
94,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu