English
USMỹSaint Louis
Webster University

Đại học WebsterWebster University

  • Tư thục

Đại học Webster: học phí quốc tế 33.360 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.188 USD, tỉ lệ nhận 86,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit Webster Academic Scholarship tự động, trị giá $12,000–$20,000 mỗi năm. Chưa rõ aid theo financial need, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 530–650, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.188 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Webster là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.360 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.188 USD.

Đại học Webster có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit Webster Academic Scholarship tự động, trị giá $12,000–$20,000 mỗi năm. Chưa rõ aid theo financial need, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Webster?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Webster là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.188 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 33.360 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
17,4%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1915
Số sinh viên
8.242
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Webster Groves
40 người
0,2% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Heidi Uy2026Dạo khuôn viên
  • Irfan Nasir2023Vlog
  • Webster University2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Webster University, 470 E. Lockwood Ave., St. Louis, MO 63119-3141 USA
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 51.188 USD≈ 1,33 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
33.360 USD≈ 870 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Flat Fee - St. Louis, extended US locations and online (Except for Conservatory students)33.360 USD≈ 870 triệu ₫
  • Flat Fee - St. Louis38.780 USD≈ 1,01 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ quốc tế được xét tự động cho Webster Academic Scholarship, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Freshman Students / Webster Academic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 – 20.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫ – 522 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ ứng viên quốc tế được nhận xét dựa trên điểm và GPA trung học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800530–650
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng198ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Webster tính tín chỉ cho điểm AP, nhưng tổng tín chỉ năm nhất từ AP, IB và các chương trình tương đương bị giới hạn ở 32 tín chỉ. Trang này chưa nêu điểm AP tối thiểu.

  • Webster tính tín chỉ cho điểm IB, nhưng tổng tín chỉ năm nhất từ IB, AP và các chương trình tương đương bị giới hạn ở 32 tín chỉ. Trang này chưa nêu điểm IB tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Arts Appreciation (ARTS)
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Portfolio required for equivalency within the Art department
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Arts Appreciation (ARTS)
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Portfolio required for equivalency within the Art department
APArt History3+3 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)
APArt History4+3 tín chỉ
ARHS 2210 Intercultural History of Art
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1020/1021 Biology of Animals w/ Lab
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 1550/1551 Essentials of Biology I w/lab.
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Quantitative Literacy (QL)
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 1610 Calculus I
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 1610 Calculus I
APCalculus BC3+5 tín chỉ
Quantitative Literacy (QL)
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 1610 Calculus I, MATH 1620 Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
Physical & Natural World (PNW)
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 1100/1101 General Chemistry I w/ Lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1090 Elementary Language Level I, CHIN 1100 Elementary Language Level II
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLB) and Intercultural Competence (INTC)
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Global Understanding (GLBL)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLT 1080 Introduction to Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
General Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Arts Appreciation (ARTS)
APDrawing4+3 tín chỉ
Portfolio required for equivalency within the Art Department
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
Written Communication (WCOM)
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
WRIT 1010 Composition, General Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
Written Communication (WCOM) and Roots of Culture (ROC)
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
WRIT 1010 Composition, ENGL 1030 Introduction to Literature
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Physical and Natural World (PNW)
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
SCIN 1100/1101 Earth Science and the Environment w/ Lab
APEuropean History3+6 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 2230 Age of Total War, HIST 2210 Early Modern Europe
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1090 Elementary French Level I, FREN 1100 Elementary French Level II
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLBL) and Intercultural Competence (INTC)
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLBL) and Intercultural Competence (INTC)
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 1090 Elementary German Level I, GRMN 1100 Elementary German Level II
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Systems and Human Behavior (SSHB)
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANSO 1095 Introduction to Geography: World & Regional
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLBL) and Intercultural Competence (INTC)
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1090 Elementary Italian Level I, ITAL 1100 Elementary Italian Level II
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1090 Elementary Japanese Level I, JAPN 1100 Elementary Japanese Level II
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLBL) and Intercultural Competence (INTC)
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1090 Elementary Latin Level I, LATN 1100 Elementary Latin Level II
APLatin5+9 tín chỉ
LATN 1090 Elementary Latin Level I, LATN 1100 Elementary Latin Level II, LATN 2090 Intermediate Latin Level I
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Social Systems and Human Behavior (SSHB)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Social Systems and Human Behavior (SSHB)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1000 Fundamentals of Musicianship
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Arts Appreciation (ARTS)
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physical & Natural World (PNW)
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1710/1711 College Physics I w/ Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1720/1721 College Physics II w/ Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physical and Natural World (PNW)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2040/2041 University Physics II w/ Lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physical and Natural World (PNW)
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2030/2031 University Physics I w/ Lab
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1480 Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
Social Systems and Human Behavior (SSHB)
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1100 Introduction to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
Critical Thinking (CRI)
APResearch4+6 tín chỉ
Critical Thinking (CRI)
APSeminar3+3 tín chỉ
Written Communication (WCOM)
APSeminar4+6 tín chỉ
Written Communication (WCOM)
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
Global Understanding (GLBL) and Intercultural Competence (INTC)
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1090 Elementary Spanish Level I, SPAN 1100 Elementary Spanish Level II
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3250 Introduction to Literature
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)
APStatistics3+3 tín chỉ
Quantitative Literacy (QL)
APStatistics3+3 tín chỉ
BUSN 2750 Introduction to Statistics
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 2200 Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLT 1060 Introduction to American Politics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Systems and Human Behavior (SSHB)
APUnited States History3+3 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1300 Colonial & Revolutionary America, HIST 1310 Nineteenth Century America
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
INTL 1500 The World Systems Since 1500 or HIST 1000 World Systems since 1500
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Roots of Culture (ROC)

83 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.876 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.656 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1915
Số sinh viên
8.242
SV bậc đại học
2.304
SV quốc tế
17,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWebster University
Bang MissouriSaint Louis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu