English
USMỹWest Chester
West Chester University of Pennsylvania

West Chester University of Pennsylvania

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

West Chester University of Pennsylvania: học phí quốc tế 22.599 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.218 USD, tỉ lệ nhận 78,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Có thể xin merit aid: WCU nêu một số first-year merit scholarships cho sinh viên quốc tế và học bổng tuyển sinh $4,000/năm cho một số sinh viên F-1. Chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind, hoặc CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–650, Toán 540–620, ACT 24–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.218 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Apply Online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí West Chester University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.599 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.218 USD.

West Chester University of Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit aid: WCU nêu một số first-year merit scholarships cho sinh viên quốc tế và học bổng tuyển sinh $4,000/năm cho một số sinh viên F-1. Chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind, hoặc CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào West Chester University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của West Chester University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.218 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 22.599 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
16.886
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Chester
khoảng 50 người
0,2% dân số25 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • West Chester University of Pennsylvania2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admissions, Wayne Hall, 6th Floor, 125 W. Rosedale Avenue, West Chester, PA 19383
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.218 USD≈ 1,05 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.599 USD≈ 589 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.599 USD≈ 589 triệu ₫
Ký túc + ăn14.828 USD≈ 387 triệu ₫
Các khoản kháci2.791 USD≈ 72,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 40.218 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear. WCU nói first-year applicants được xét merit tự động, nhưng không nói rõ chính sách tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Không có thông tin rằng quyết định tuyển sinh của WCU không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Các trang không yêu cầu hoặc đề cập CSS Profile hay mẫu financial-aid riêng để xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • Admissions scholarships for select international (F-1) visa studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Có, vì học bổng này được nêu dành cho một số sinh viên quốc tế có visa F-1 được chọn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission early in the fall of the final year; be accepted no later than January 15.

  • International Student Scholarship ApplicationKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có, vì đơn này được WCU ghi rõ mở cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân có visa F-1.

    Hạn: Each year, beginning in February, WCU scholarship applications open.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–650
SATToán200800540–620
ACTtổng13624–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Level 112

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Apply Online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mốc đề xuất cho học kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn được chấp nhận để xét học bổng merit không dựa trên FAFSA
    Học bổng+92 ngày
  3. Mốc đề xuất xét học kỳ Fall
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 220
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 150
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 103
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 110
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 143
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 145 for BIO majors
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 161
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 161
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 162
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MAT 108
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 161
APChemistry3+3 tín chỉ
CHE 100
APChemistry4+3 tín chỉ
CHE 103
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 102
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHI 201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 240
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 141
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 110
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 106
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRT 120
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT 165
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 102, or SCB 102, or ESS 102
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 102
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
FRE 102, FRE 201 and FRE 202
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRE 201, 202, 301
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FRE 202, 301, 302
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
GER 102, GER 201 and GER 202
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 201, GER 202 and GER 303
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 202, GER 303 and GER 307
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 103
APItalian Language and Culture3+9 tín chỉ
ITA 102, ITA 201 and ITA 202
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITA 201, ITA 202 and ITA 302
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITA 202, ITA 301 and ITA 302
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 102
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 201
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 111
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 199
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 130
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 100
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 140
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 180
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 100
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 170
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 115 AND TRN 199
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 131 AND TRN 199
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 199
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 100
APResearch3+3 tín chỉ
TRN 199 (elective credit)
APSeminar3+3 tín chỉ
TRN 199 (elective credit)
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPA 102, SPA 201 and SPA 202
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPA 201, SPA 202 and SPA 301
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPA 202, SPA 301 and SPA 302
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 315
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 121
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 125
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 151
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 151 & HIS 152
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 101

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.258 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.013 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1871
Số sinh viên
16.886
SV bậc đại học
14.164
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWest Chester University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaWest Chester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu