English
USMỹMorgantown
West Virginia University

Đại học West VirginiaWest Virginia University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học West Virginia: học phí quốc tế 28.608 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.919 USD, tỉ lệ nhận 89%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 89% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 490–600, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.919 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua WVU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học West Virginia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.608 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.919 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học West Virginia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học West Virginia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.919 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 28.608 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
89 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
22.822
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Morgantown
217 người
0,7% dân số132 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Morgantown
417 người
0,3% dân số263 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HomeBaseHaven2024Kinh nghiệm nộp
  • WVU Chambers2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
PO Box 6201, Morgantown, WV 26506
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.919 USD≈ 1,17 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.608 USD≈ 746 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.608 USD≈ 746 triệu ₫
Ký túc + ăn14.582 USD≈ 380 triệu ₫
Các khoản kháci1.729 USD≈ 45,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.919 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Climb Higher Scholarship – Level 1Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu mức in-state và out-of-state, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-time freshmen must be admitted by August 1 to be considered for merit scholarships.

  • Climb Higher Scholarship – Level 2Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu mức in-state và out-of-state, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-time freshmen must be admitted by August 1 to be considered for merit scholarships.

  • Climb Higher Scholarship – Level 3Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu mức in-state và out-of-state, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-time freshmen must be admitted by August 1 to be considered for merit scholarships.

  • Climb Higher Scholarship – Level 4Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu mức in-state và out-of-state, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-time freshmen must be admitted by August 1 to be considered for merit scholarships.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800490–600
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Pathways Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
WVU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận đủ hồ sơ kỳ Spring
    Giấy tờcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn nhận đủ hồ sơ kỳ Summer
    Giấy tờ+168 ngày
  4. Hạn hủy nhập học Fall để được hoàn đầy đủ tiền đặt cọc học phí
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+229 ngày
  6. Hạn nhận đủ giấy tờ học kỳ Fall (sinh viên quốc tế)
    Giấy tờ+259 ngày
  7. Ngày bắt đầu lớp học mùa thu
    Khác+306 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm đậu A/AS Level có thể được cấp tín chỉ đại học khi WVU nhận chứng chỉ chính thức.

    Điểm được tínhtừ pass

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1AP
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 121
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1AP
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 122
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ASP 220
APArt History3+3 tín chỉ
ARHS 101
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1AP
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 129
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 155
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 155
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 156
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1AP
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 116 and CHEM 116L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 250
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1AP
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS110 and 110L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1AP
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1AP
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1AP
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 103
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1AP
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 132
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SUST 101 and 101L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRCH 102
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRCH 204
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 102
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 108
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 102
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 204
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 102
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 204
APLatin3+3 tín chỉ
CLAS 102
APLatin4+3 tín chỉ
CLAS 204
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 111
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1AP
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 129
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+2 tín chỉ
HONR 297
APSeminar3+1 tín chỉ
HONR 297
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1AP
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 211
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 102
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 153
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 153
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 180
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 180

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

89 ngành
Đang hiện 80 / 89 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.939 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.181 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
118 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số cơ sở
3
Số sinh viên
22.822
SV bậc đại học
17.385
Sinh viên năm nhất
5.057
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWest Virginia University
Bang West VirginiaMorgantown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu