English
USMỹKalamazoo
Western Michigan University

Western Michigan University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Western Michigan University: học phí quốc tế 19.034 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.019 USD, tỉ lệ nhận 84,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

WMU có học bổng merit riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất (Global Education Undergraduate Merit Scholarship, tối đa $10,000/năm, GPA từ 3.0, không cần đơn riêng). Các trang không nêu rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,3% hồ sơ (17.853 trên 20.927). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.019 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Michigan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.034 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.019 USD.

Western Michigan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. WMU có học bổng merit riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất (Global Education Undergraduate Merit Scholarship, tối đa $10,000/năm, GPA từ 3.0, không cần đơn riêng). Các trang không nêu rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Michigan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Western Michigan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.019 USD≈ 861 triệu ₫
học phí 19.034 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
99 ngành
Thành lập
1903
Số sinh viên
16.285
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kalamazoo
khoảng 111 người
0,2% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kalamazoo–Portage
779 người
0,3% dân số260 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Beby Tsabina TV2022Vlog
  • Kendall2023Vlog
  • WOOD TV82023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1903 W Michigan Ave, Kalamazoo, MI 49008-5200
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.019 USD≈ 861 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.034 USD≈ 496 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.034 USD≈ 496 triệu ₫
Ký túc + ăn12.174 USD≈ 317 triệu ₫
Các khoản kháci1.811 USD≈ 47,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.019 USD≈ 861 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn học bổng riêng cho học bổng này, nhưng đoạn đó không nêu rõ đối tượng quốc tế trong cùng một câu trích, nên theo quy tắc trích dẫn mình để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế; chỉ nói cần chứng minh tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nói học bổng merit không cần đơn riêng, nên chưa đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)1
  • Global Education Undergraduate Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế F-1/J-1 mới nhập học, nên học sinh Việt Nam diện F-1 đủ điều kiện nếu GPA từ 3.0 trở lên.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No separate application; complete WMU admission with all materials. Awarded on a rolling basis while funds last; up to 8 semesters.

  • Frostic Enrichment GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện dành cho undergraduate art major toàn thời gian, không nêu tình trạng sinh viên quốc tế.

    Hạn: First Friday in December

  • Frostic Enrichment Grants (Gwen Frostic School of Art)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là khoản hỗ trợ cấp khoa cho sinh viên ngành nghệ thuật đang học; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: First Friday in December

  • Stapleton-Reinhold ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế; học bổng này còn yêu cầu chương trình accelerated graduate và first-generation.

    Hạn: April 7, 2027 before 5 p.m.

  • WMU Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không, và học bổng này chỉ dành cho người thân của cựu sinh viên WMU.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
15.713 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp50,1%
ACTcó nộp3,6%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Center for English Language and Culture for International Students (CELCIS)

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Spring 2027 cho sinh viên năm nhất
    Hạn nộpcòn78ngày
  2. Hạn nộp Summer I 2027
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn đặt cọc xác nhận nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Rolling Admission cho kỳ Fall 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày
  5. Hạn nộp Summer II 2027
    Hạn nộp+243 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
20.927
Được nhận
17.853
85,3% số ứng viên
Nhập học
2.303
12,9% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • WMU thường cấp tín chỉ AP từ điểm 3, nhưng một số môn yêu cầu điểm 4 hoặc 5; tín chỉ được xử lý sau khi bạn bắt đầu học kỳ đầu.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAAS 2000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2200
APBiology3+4 tín chỉ
BIOS 1610
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1220
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1220, 1230
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1100, 1110
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1000, 1010
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1106
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
ECON 2020
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
ECON 2010
APEnglish Language Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1050
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1050
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 2150
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1010
APFrench (Language or Literature)3+8 tín chỉ
FREN 1000, 1010
APGerman3+8 tín chỉ
GER 1000, 1010
APGovernment and Politics: Comparative3+3 tín chỉ
PSCI 2400
APGovernment and Politics: United States3+3 tín chỉ
PSCI 2000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2050
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 1000, 1010
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPNS 1000, 1010
APLatin (Literature or Vergil)3+8 tín chỉ
LAT 1000, 1010
APMusic: Aural5+1 tín chỉ
MUS 2170
APMusic Theory4+2 tín chỉ
MUS 1590
APPhysics 13+10 tín chỉ
PHYS 1070, 1080, 1130, 1140
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 1150, 1160
APPhysics B4+10 tín chỉ
PHYS 1130, 1140, 1150, 1160
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 2070, 2080
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 2050, 2060
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1180
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1000
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1600
APU.S. History4+6 tín chỉ
HIST 2100, 2110
APWorld History4+3 tín chỉ
HIST 2030
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Departmental recommendation
APSpanish (Language or Literature)3+8 tín chỉ
SPAN 1000, 1010

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

99 ngành
Đang hiện 80 / 99 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.562 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.356 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
137 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1903
Số sinh viên
16.285
SV bậc đại học
12.568
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Michigan University
Bang MichiganKalamazoo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,6%
SV / giảng viên
15 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
47,3%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
488

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV294 lớp
10-19 SV573 lớp
20-29 SV549 lớp
30-39 SV204 lớp
40-49 SV97 lớp
50-99 SV83 lớp
100 SV trở lên33 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu