English
USMỹChester
Widener University

Đại học WidenerWidener University

  • Tư thục

Đại học Widener: học phí quốc tế 55.730 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.621 USD, tỉ lệ nhận 70,9%. Trang này liệt kê 10 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 530–640. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.621 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Widener là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.730 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.621 USD.

Đại học Widener có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 10 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Widener có học bổng riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất (như Presidential từ $25,000/năm, tự động xét khi nộp hồ sơ) và #YouAreWelcomeHere $2,000/năm (cần đơn riêng). Các trang không nói rõ need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Widener?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Widener là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,9%.

Tổng chi phí / năm
70.621 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 55.730 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
70,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1821
Số sinh viên
5.689
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chester
khoảng 16 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Widener University2025Dạo khuôn viên
  • Widener University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Place, Chester, PA 19013-5792
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
70.621 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.730 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.730 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.530 USD≈ 431 triệu ₫
Tổng chi phí một năm70.621 USD≈ 1,84 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác6Tài năng2Theo nhu cầu tài chính2
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện; cần nộp đơn online riêng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 15, 2025

  • #YouAreWelcomeHereScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Học bổng mở rõ ràng cho first-year undergraduate international students.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 15, 2025

  • Band Scholarship – Color GuardTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Trang liệt kê Color Guard trong nhóm Band Scholarships mà sinh viên quốc tế được xin.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Band Scholarship – MusicTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 3.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Trang liệt kê Band Scholarships trong nhóm học bổng talent mà sinh viên quốc tế được xin.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Global Engagement ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Nằm trong danh sách học bổng riêng cho sinh viên quốc tế; trang không nêu số tiền hay tiêu chí.

  • International A-Levels ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng riêng cho sinh viên quốc tế; có thể liên quan đến A-Levels nhưng trang không nêu chi tiết.

  • Overseas International Baccalaureate ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng riêng cho sinh viên quốc tế; có thể cần bằng IB nhưng trang không nêu chi tiết.

  • University Honors Program ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Trang liệt kê Honors Program Scholarships ngay sau câu nói sinh viên quốc tế có thể xin học bổng chuyên biệt/talent.

  • Widener Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Đây là ví dụ về scholarship độc quyền dành cho international students.

  • Widener Presidential Scholarship (international-exclusive)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Được liệt kê trong nhóm học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, nên đủ điều kiện về quốc tịch; tiêu chí chọn không được nêu.

  • Academic (Merit) Scholarships – first-yearChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic, Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • High School Leadership Awards (Apogee Scholars Program)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ nêu đối tượng là học sinh từ Pennsylvania, New Jersey, Delaware, không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

  • Honors Program ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Maguire Foundation Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu học sinh tốt nghiệp trường đối tác Maguire và nộp FAFSA; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Philadelphia Sister-City ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xếp vào học bổng quốc tế nhưng không nói rõ học sinh từ thành phố/nước nào đủ điều kiện, nên chưa biết Việt Nam có được không.

  • Widener University Grant-In-AidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA và trang không nhắc sinh viên quốc tế, nên không biết có áp dụng cho bạn hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800530–640

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Học sinh đã học AP và thi bài thi tương ứng có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ; trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

    • Điểm thi IB đạt mức yêu cầu có thể được quy đổi tín chỉ, nhưng trang này không hiển thị mức điểm cụ thể.

    • Điểm AP chính thức cần được gửi cho trường trước khi học kỳ đầu tiên bắt đầu; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FREE 100 LEVEL ELECTIVE
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FREE 100 LEVEL ELECTIVE
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    AFAS 101
    APArt History3+3 tín chỉ
    AH 102
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 101
    APBiology4+6 tín chỉ
    To be reviewed by faculty
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 141
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 141 + 142
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 100 LEVEL ELECTIVE
    APChemistry4+6 tín chỉ
    CHEM 175 + 176
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREE 200 LEVEL ELECTIVE
    APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
    FREE 300 LEVEL ELECTIVE
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 102
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI 152
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 200 LEVEL ELECTIVE
    APDrawing3+3 tín chỉ
    FREE 100 LEVEL ELECTIVE
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 102
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENVR 100
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 102 + HIST 100 LEVEL
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 200 ELECTIVE
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    FREN 300 ELECTIVE
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GRMN 200 ELECTIVE
    APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
    GRMN 300 ELECTIVE
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SSCI 100 LEVEL ELECTIVE
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    ITAL 200 ELECTIVE
    APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
    ITAL 300 ELECTIVE
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREE 200 LEVEL ELECTIVE
    APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
    FREE 300 LEVEL ELECTIVE
    APLatin3+3 tín chỉ
    FREE 200 LEVEL ELECTIVE
    APLatin4+3 tín chỉ
    FREE 300 LEVEL ELECTIVE
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 101
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 202
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS 120
    APPhysics 13+5 tín chỉ
    PHYS 141 + 143
    APPhysics 23+5 tín chỉ
    PHYS 142 + 144
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHYS 100 LEVEL ELECTIVE
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHYS 161 + 163
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 120
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 105
    APResearch3+3 tín chỉ
    FREE 100 LEVEL ELECTIVE
    APSeminar3+3 tín chỉ
    FREE 100 LEVEL ELECTIVE
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 200 LEVEL ELECTIVE
    APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 300 LEVEL ELECTIVE
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 200 LEVEL ELECTIVE
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 300 LEVEL ELECTIVE
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 119
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 101
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 121
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 121 + 122
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 100 LEVEL ELECTIVE

    51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    56 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    70.920 USD≈ 1,85 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.375 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    106 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1821
    Số sinh viên
    5.689
    SV bậc đại học
    2.951
    SV quốc tế
    1,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWidener University
    Bang PennsylvaniaChester, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu