English
USMỹPalatine
William Rainey Harper College

William Rainey Harper College

  • Công lập

William Rainey Harper College: học phí quốc tế 11.874 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.268 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Harper nêu rõ sinh viên quốc tế có thể nộp và nhận học bổng donor (có loại merit) qua đơn General Scholarship Application. Các trang không nói về need-blind, CSS Profile hay merit tự động.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.268 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 17/6. Hồ sơ nộp qua Harper College online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí William Rainey Harper College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.874 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.268 USD.

William Rainey Harper College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Harper nêu rõ sinh viên quốc tế có thể nộp và nhận học bổng donor (có loại merit) qua đơn General Scholarship Application. Các trang không nói về need-blind, CSS Profile hay merit tự động.

Điều kiện tiếng Anh vào William Rainey Harper College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.268 USD≈ 711 triệu ₫
học phí 11.874 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1967
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Palatine
149 người
0,2% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • The College Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1200 W Algonquin Rd, Palatine, IL 60067-7398
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.268 USD≈ 711 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
11.874 USD≈ 309 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng cần nộp General Scholarship Application riêng, không được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; trang không nói merit được xét tự động nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc General Scholarship Application và FAFSA cho aid liên bang; không nói CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Khác2
  • Harper College Educational Foundation Donor Sponsored Scholarships (General Scholarship Application)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên International đủ điều kiện nộp và nhận hầu hết học bổng donor.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Opens Feb 16; priority for new students May 1; rolling

  • Castle International Studies ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa; học bổng còn yêu cầu đã học ít nhất hai học kỳ tại Harper.

  • Distinguished Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trung học trong District #512; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: TBA

  • Global Learning Opportunities Broaden Education (GLOBE) Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mở cho người tham gia chương trình quốc tế/intercultural nhưng không nói tình trạng sinh viên quốc tế.

  • Study Abroad scholarships (GLOBE, Castle, WorldView)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên Harper đi study abroad, không nêu rõ điều kiện về sinh viên quốc tế.

  • WorldView Study Abroad FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác định điều kiện quốc tịch hoặc visa và yêu cầu hoàn thành ít nhất một năm học tại Harper.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Harper College online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (bắt đầu tháng 1) cho ứng viên ngoài nước Mỹ
    Hạn nộpkhoảng34ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer (bắt đầu tháng 5) cho ứng viên ngoài nước Mỹ
    Hạn nộp+151 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (bắt đầu tháng 8) cho sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộp+245 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sau khi trường nhận báo cáo điểm AP chính thức, tín chỉ được áp dụng theo hướng dẫn AP của trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART901
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART901
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
BAC901
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MTH 200Calculus I
APCalculus BC2+5 tín chỉ
APCalculus BC3+10 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MTH 200Calculus I
APChemistry3+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN 201
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 901
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101Composition I
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101Composition I
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FLN 201
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FLN 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
FLN 901 & 902
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 212Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 901
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 901
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 103College Algebra
APPre-Calculus5+5 tín chỉ
MTH 140Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
BAC 901
APSeminar3+3 tín chỉ
BAC 901
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern1+3 tín chỉ
IAT 901

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành10 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Apparel and TextilesCao đẳng
Thu nhập 45.422*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 54.379Nợ 6.375
Computer ProgrammingCao đẳng
STEMThu nhập 58.070*
Computer Software and Media ApplicationsCao đẳng
STEMThu nhập 41.737*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 50.553
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.303*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 75.970
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 46.359
Homeland SecurityCao đẳng
Thu nhập 58.829*
Hospitality Administration/ManagementCao đẳng
Thu nhập 41.099*
Human Resources Management and ServicesCao đẳng
Thu nhập 54.425*
Human Services, GeneralCao đẳng
Thu nhập 39.422*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Information Science/StudiesCao đẳng
STEMThu nhập 56.799*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 50.088Nợ 8.920
MusicCao đẳng
Thu nhập 34.056*
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Security Science and TechnologyCao đẳng
STEMThu nhập 43.839*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.071 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.035 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1967
SV bậc đại học
9.313
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam Rainey Harper College
Bang IllinoisPalatine, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu