English
USMỹSpringfield
Wittenberg University

Đại học WittenbergWittenberg University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Wittenberg: học phí quốc tế 47.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.798 USD, tỉ lệ nhận 72,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Wittenberg có merit scholarship cho mọi ứng viên quốc tế, bắt đầu từ 25.000 USD, nhưng không có học bổng toàn phần và yêu cầu chứng minh tài chính 30.000 USD. Các điểm về need-based aid, CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–650, Toán 480–625, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.798 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wittenberg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.798 USD.

Đại học Wittenberg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Wittenberg có merit scholarship cho mọi ứng viên quốc tế, bắt đầu từ 25.000 USD, nhưng không có học bổng toàn phần và yêu cầu chứng minh tài chính 30.000 USD. Các điểm về need-based aid, CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wittenberg?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wittenberg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,4%.

Tổng chi phí / năm
60.798 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 47.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,4%
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1845
Số sinh viên
1.273
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
khoảng 30 người
0,1% dân số22 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
72 người
0,1% dân số32 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Wittenberg University, PO Box 720, Springfield, OH 45501-0720
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.798 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.000 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.000 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Phí bắt buộc998 USD≈ 26 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.250 USD≈ 58,7 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci8.350 USD≈ 218 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.798 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói trường sẽ yêu cầu thêm thông tin từ ứng viên đủ điều kiện, không nói merit được xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang cho biết đơn có thể bị từ chối nếu need quá cao và ứng viên cần chứng minh ít nhất 30.000 USD, tức có xét khả năng chi trả. Nhưng không có câu phủ định need-blind tổng quát đúng mẫu, nên để Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMục Financial Forms trên trang không liệt kê mẫu nào, nên không biết có cần CSS Profile hay mẫu aid riêng hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng thành tích cho ứng viên quốc tế, không nêu tên học bổng "International Student Merit Scholarships" nên chưa xác nhận được học bổng cụ thể này.

  • Midnight Golf ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu bằng chứng tham gia Midnight Golf, không nêu tình trạng sinh viên quốc tế hoặc quốc tịch.

  • Montgomery County, Ohio College Promise awardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang giới hạn theo việc tham gia Montgomery County, Ohio College Promise ở trung học và không nêu tình trạng quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–650
SATToán200800480–625
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ Spring
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring
    Đặt cọc+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall
    Đặt cọc+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART LO8
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART-101
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART LO8
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART-103
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HIST 130
APArt History4+4 tín chỉ
ART 110
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL LO7
APBiology5+5 tín chỉ
BIOL 180
APCalculus AB2+0 tín chỉ
Math Placement Level 4 granted
APCalculus AB3+0 tín chỉ
place out MATH 201
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC2+0 tín chỉ
Math Placement Level 4 granted
APCalculus BC3+0 tín chỉ
place out MATH 201 & 202
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 201 & 202
APCalculus BC: AB Subscore2+0 tín chỉ
Math Placement Level 4 granted
APCalculus BC: AB Subscore3+0 tín chỉ
place out MATH 201
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 201
APChemistry3+0 tín chỉ
Review required; see Chemistry Department
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 121
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN XXX
APComparative Government and Politics3+0 tín chỉ
place out POLI 102
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 102
APComputer Science A3+0 tín chỉ
place out COMP 150
APComputer Science A4+5 tín chỉ
COMP 150
APComputer Science Principles3+0 tín chỉ
place out COMP 125
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
COMP 125
APDrawing4+4 tín chỉ
ART LO8
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 180 or ENGL 101
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
ESCI 101
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 112
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 112
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 112
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ELEC XXX
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
ELEC XXX
APLatin4+4 tín chỉ
LATN XXX
APMacroeconomics3+0 tín chỉ
place out ECON 200 *see notes*
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 200 *see notes*
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
place out ECON 200 *see notes*
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 200 *see notes*
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSI 102
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 14+0 tín chỉ
Math Placement Level 4 granted
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 203
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 201
APPre-Calculus2+0 tín chỉ
Math Placement Level 3 granted
APPre-Calculus3+0 tín chỉ
place out MATH 120
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 120
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100
APResearch4+4 tín chỉ
ELEC XXX
APSeminar4+4 tín chỉ
ELEC XXX
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 112
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN XXX
APStatistics3+0 tín chỉ
place out DATA 227
APStatistics4+4 tín chỉ
DATA 227
APUnited States Government and Politics3+0 tín chỉ
place out POLI 101
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 101
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 121 or 122
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 106

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2023
Có việc hoặc học tiếp
96,6%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.947 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Học tiếp
14,3%
Tỉ lệ có thông tin
84%
Đi làm
80%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.437 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1845
Số sinh viên
1.273
SV bậc đại học
1.215
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWittenberg University
Bang OhioSpringfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu