English
USMỹDayton
Wright State University-Main Campus

Đại học bang WrightWright State University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Wright: học phí quốc tế 22.862 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.899 USD, tỉ lệ nhận 96,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 105.

Có thể xin merit scholarship tại Wright State: UCIE dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, và có học bổng riêng cho học sinh Việt Nam. Các trang được cung cấp không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.899 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Admissions Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Wright là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.862 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.899 USD.

Đại học bang Wright có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit scholarship tại Wright State: UCIE dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, và có học bổng riêng cho học sinh Việt Nam. Các trang được cung cấp không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Wright?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Wright là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,3%.

Tổng chi phí / năm
37.899 USD≈ 988 triệu ₫
học phí 22.862 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,3%
IELTStối thiểu
5,5
DET105
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
Thành lập
1967
Số sinh viên
9.860
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fairborn
khoảng 17 người
dưới 0,1% dân số17 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dayton–Kettering–Beavercreek
2.056 người
0,3% dân số1.096 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Southeast Asia Merit ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Việt Nam được liệt kê rõ trong nhóm quốc gia đủ điều kiện của học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vietnam Academic Merit ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Học bổng này nêu đích danh sinh viên quốc tế Việt Nam, nên phù hợp với học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

Liên hệ

Địa chỉ
3640 Colonel Glenn Highway, Dayton, OH 45435-0001
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.899 USD≈ 988 triệu ₫
Học phí quốc tế
22.862 USD≈ 596 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.862 USD≈ 596 triệu ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Các khoản kháci14.737 USD≈ 384 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.899 USD≈ 988 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói UCIE Merit được xét khi nhập học và không cần đơn riêng, nhưng câu đó không đồng thời nêu đối tượng quốc tế theo tiêu chí trích dẫn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông thấy tuyên bố rằng tuyển sinh không xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông thấy yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Thành tích (merit)1
  • Southeast Asia Merit ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Việt Nam được liệt kê rõ trong nhóm quốc gia đủ điều kiện của học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UCIE Undergraduate Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 – 10.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng merit này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế năm nhất hoặc chuyển tiếp có thành tích học tập tốt.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vietnam Academic Merit ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Học bổng này nêu đích danh sinh viên quốc tế Việt Nam, nên phù hợp với học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5mỗi kỹ năng ≥ 5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Admissions Portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (Fall 2027)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (Priority Application) cho kỳ Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Ngày có kết quả cho hồ sơ ưu tiên
    Kết quả+61 ngày
  4. Ngày có kết quả cho hồ sơ ưu tiên (Priority Application), kỳ Fall 2027 (RD)
    Kết quả+61 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ thường (Regular Application) cho kỳ Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp học bổng cạnh tranh (Competitive scholarship)
    Học bổng+109 ngày
  7. Ngày có kết quả cho hồ sơ thường (Regular Application), kỳ Fall 2027 (RD)
    Kết quả+123 ngày
  8. Hạn nộp Statement of Intent (xác nhận ý định nhập học)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Ngày xác nhận nhập học (Confirmation Date) cho hồ sơ thường, kỳ Fall 2027 (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Hạn nộp Statement of Intent
    Khác+198 ngày
  11. Ngày đầu tiên của học kỳ mùa thu
    Khác+312 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được tính là đạt và nhận tín chỉ đại học; ngành STEM nên có AP từ 4 ở một số môn.

    Điểm được tính12345
  • Nhận tín chỉ với điểm IB 5 ở Standard Level hoặc 4 ở Higher Level; môn tương đương có trong bảng quy đổi.

    Điểm được tính1234567
Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.500 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.229 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1967
Số cơ sở
2
Số sinh viên
9.860
SV bậc đại học
6.762
SV quốc tế
5,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWright State University-Main Campus
Bang OhioDayton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu