English
USMỹNew Haven
Yale University

Đại học YaleYale University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Yale: học phí quốc tế 67.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.300 USD, tỉ lệ nhận 3,9%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Yale cho biết toàn bộ financial aid là need-based, vì vậy không có merit aid theo chính sách chung. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận trực tiếp need-based aid cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất hoặc thủ tục nộp đơn.

Điều kiện vào. Trường nhận 3,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–780, Toán 740–790, ACT 33–35. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.300 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Yale College. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Yale là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.300 USD.

Đại học Yale có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Yale cho biết toàn bộ financial aid là need-based, vì vậy không có merit aid theo chính sách chung. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận trực tiếp need-based aid cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất hoặc thủ tục nộp đơn.

Tỉ lệ nhận của Đại học Yale là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 3,9%.

Tổng chi phí / năm
88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫
học phí 67.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
3,9%
SV quốc tế
11,2%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1701
Số sinh viên
15.508
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Haven
444 người
0,3% dân số48 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Haven
1.726 người
0,3% dân số554 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nhat-Luan Ngo2026Vlog
  • millie liao2026Vlog
  • millie liao2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Yale University, New Haven, CT 06520
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.250 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.250 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.900 USD≈ 519 triệu ₫
Các khoản kháci1.150 USD≈ 30 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõYale không có merit aid theo chính sách aid chung, nên không có cơ sở cho xét merit tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu quyết định tuyển sinh của Yale có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp chỉ nói từng trường/chương trình đặt thủ tục riêng, không nêu CSS Profile hay mẫu aid quốc tế cho Yale College.

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
74.353 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
21.228 USD
≈ 554 triệu ₫
12%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
3,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp67%
ACTcó nộp25%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Yale College

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+79 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ4,3%

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
944
Chờ: chấp nhận chờ
738
Nhận từ danh sách chờ
324,3%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History5+1 tín chỉ
APCalculus AB5+1 tín chỉ
MATH 115, MATH 116, or MATH 118
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 115, MATH 116, or MATH 118
APCalculus BC5+2 tín chỉ
120 or higher-numbered courses
APChinese Language and Culture5+2 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+2 tín chỉ
APLatin5+2 tín chỉ
APMusic Theory5+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics5+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ

16 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
100.533 USD≈ 2,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
81.765 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1701
Số sinh viên
15.508
SV bậc đại học
6.758
SV quốc tế
11,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKYale University
Bang ConnecticutNew Haven, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
1%
SV / giảng viên
8.8 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
73,1%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
706

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV376 lớp
10-19 SV599 lớp
20-29 SV130 lớp
30-39 SV64 lớp
40-49 SV39 lớp
50-99 SV79 lớp
100 SV trở lên46 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu