AP Statistics
percentile rankVietnamese: thứ hạng bách phân vị

Thứ hạng bách phân vị (percentile rank) là tỉ lệ phần trăm giá trị trong phân phối nhỏ hơn hoặc bằng giá trị đang xét, cho biết vị trí của điểm đó.A percentile rank is the percent of values in a distribution that are less than or equal to a given value, showing where that value sits.
Trực giác: Nếu bạn xếp hàng trong lớp và biết "có 90% bạn ngồi dưới hoặc ngang hàng bạn", thì bạn đang ở thứ hạng bách phân vị thứ 90.Intuition: If your class lines up and you know that "90% of my classmates are at or below my spot," your percentile rank is 90.
Thứ hạng bách phân vị là vị trí tương đối của một giá trị trong phân phối, biểu thị phần trăm quan sát nhỏ hơn hoặc bằng giá trị đó. Với , lấy số quan sát không vượt quá chia cho tổng số quan sát rồi nhân ; quy ước tính có thể khác giữa máy tính hoặc bảng phân vị.
Đây là tỉ lệ phần trăm ứng với một giá trị, còn bách phân vị là giá trị ứng với một tỉ lệ phần trăm.
A percentile rank describes the relative position of a value in a distribution: it is the percent of observations that are less than or equal to that value. For a value , divide the number of observations no greater than by the total number of observations and multiply by ; conventions vary slightly among calculators and percentile tables.
A percentile rank is the percent that corresponds to a value, while a percentile is the value that corresponds to a percent.
Thứ hạng bách phân vị không phải giá trị dữ liệu.
Nó là tỉ lệ phần trăm quan sát không vượt quá mốc đang xét, nên đáp án không mang đơn vị của dữ liệu.
Phải đếm cả quan sát bằng mốc đang xét.
Theo định nghĩa dùng ở đây, tử số gồm các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng mốc; đếm phía trên sẽ cho phần bù.
Đừng nhầm thứ hạng bách phân vị với bách phân vị.
Đại lượng thứ nhất đổi giá trị thành phần trăm; đại lượng thứ hai đổi phần trăm thành giá trị.
A percentile rank is not a data value.
It reports the percent of observations at or below the value in question, so the answer carries no data units.
Observations equal to the value in question must be counted.
Under the definition used here, the numerator includes values less than or equal to the cutoff; counting above it gives the complement.
Do not confuse a percentile rank with a percentile.
The first converts a value into a percent; the second converts a percent into a value.
Trình bày phép tính từ số đếm cộng dồn.
Với biểu đồ chấm, đếm đến mốc cần tìm, kiểm tra tổng rồi viết ; gồm các quan sát không vượt quá mốc.
Với phân phối chuẩn, xác định đúng chiều bài toán.
Dùng normalcdf để tìm thứ hạng từ giá trị; nếu biết phần trăm và cần ngưỡng, dùng invNorm.
Show the calculation from a cumulative count.
On a dotplot, count up to the value, check the total, then write , where counts the observations no greater than that value.
With a normal distribution, decide which direction the problem runs.
Use normalcdf to get a rank from a value; if you know the percent and need the cutoff, use invNorm.
đầu thế kỷ 20
Vì sao mang đúng cái tên này? Tên gọi ghép từ hai ý rất thật thà. Phần "bách phân vị" nhắc lại việc chia tập dữ liệu đã sắp thứ tự thành 100 phần bằng nhau, nên mốc thứ 25 và thứ 75 cũng chính là tứ phân vị (quartile) thứ nhất và thứ ba, còn mốc thứ 50 trùng với trung vị. Phần "thứ hạng" cho biết đại lượng này trả lời câu hỏi "đứng thứ mấy", nhưng thay vì đếm bằng người thì đếm bằng phần trăm. Vì vậy công thức thông dụng có dạng , trong đó là tần số tích lũy (cumulative frequency) tính đến giá trị đang xét, là tần số của chính giá trị đó và là tổng số quan sát; nhân với 100 chính là bước biến tỉ lệ thành phần trăm, tức là biến vị trí thành "hạng". Tuy nhiên, cần lưu ý rằng trong thực tế hai chữ "phân vị" và "thứ hạng bách phân vị" thường bị dùng lẫn lộn, dù một bên chỉ giá trị điểm còn một bên chỉ tỉ lệ phần trăm ứng với điểm ấy.
Kéo vạch dọc trục — nhìn tỉ lệ tích luỹ đứng yên rồi nhảy bậc tại chồng chấm 85
Kéo tham số, thấy khái niệm chuyển động — đăng nhập để mở.Drag the parameters and watch the concept move — sign in to open.
Quiz câu thật từ ngân hàng đềReal exam questions from our question bank
Vài câu thật gắn đúng khái niệm này, chấm ngay kèm giải thích từng đáp án — hệ thống ghi nhớ bạn nắm tới đâu.A few real questions on exactly this concept, graded instantly with an explanation for every choice — the system remembers how well you know it.
Biên soạn bởi DucklingStudy, bản quyền thuộc DucklingStudy.Written by DucklingStudy. © DucklingStudy. Xuất bảnPublished .