English
USMỹTempe
Arizona State University Campus Immersion

Arizona State University Campus Immersion

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Arizona State University Campus Immersion: học phí quốc tế 39.062 USD/năm, tổng chi phí một năm 69.906 USD, tỉ lệ nhận 89,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 95.

Học sinh Việt Nam diện F-1 có thể được xét học bổng merit NAMU của ASU. Các trang không xác nhận need-based aid của trường, xét merit tự động, chính sách need-blind hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,9% hồ sơ (63.756 trên 70.928). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 69.906 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 2.977 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.704 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/1. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Arizona State University Campus Immersion là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.062 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 69.906 USD.

Arizona State University Campus Immersion có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam diện F-1 có thể được xét học bổng merit NAMU của ASU. Các trang không xác nhận need-based aid của trường, xét merit tự động, chính sách need-blind hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Arizona State University Campus Immersion?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Arizona State University Campus Immersion là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,9%.

Tổng chi phí / năm
69.906 USD≈ 1,82 tỷ ₫
học phí 39.062 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
89,6%
mọi ứng viên 89,9%
IELTStối thiểu
6
DET95
SV quốc tế
8%
bậc đại học
Ngành
123 ngành
54 ngành STEM
Thành lập
1885
Số sinh viên
79.042
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tempe
1.939 người
1% dân số1.016 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Phoenix–Mesa–Chandler
34.668 người
0,7% dân số17.570 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Raghu Explores 🤩2026Dạo khuôn viên
  • Future Sun Devils2026Dạo khuôn viên
  • Arizona State University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Arizona State University, 1151 S Forest Ave, Tempe, AZ 85281
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
69.906 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.062 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 89% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.062 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,12 triệu ₫
Ký túc + ăn18.819 USD≈ 490 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.343 USD≈ 61,1 triệu ₫
Đi lại1.650 USD≈ 43 triệu ₫
Các khoản kháci6.362 USD≈ 166 triệu ₫
Tổng chi phí một năm69.906 USD≈ 1,82 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
2.977
trên 5.147 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
12.704 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • New American University (NAMU) ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường

    Có: học bổng NAMU cho phép sinh viên quốc tế năm nhất diện F-1 có thành tích học tập cao được xét.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
58%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.704 USD Gia đình trả 37.147 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
17.539 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.173 USD
≈ 656 triệu ₫
37%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.53
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.999,1%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.000%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
Global Launch English Programs

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn xét tuyển ưu tiên (priority admission)
    Kháccòn16ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (priority admission)
    Hạn nộp+16 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ thường (regular) năm nhất ASU (RD)
    Hạn nộp+91 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên89,9%SV quốc tế89,6%
Nhận lời nhập học12,6%Trong khoá năm nhất7,1%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
70.928
Được nhận
63.756
89,9% số ứng viên
Nhập học
14.099
22,1% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

123 ngành54 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 86.901Nợ 16.850
Air Transportation
STEMThu nhập 79.821Nợ 21.375
Anthropology
Thu nhập 49.597Nợ 20.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 71.317Nợ 17.268
Architecture
Thu nhập 60.297Nợ 20.011
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 60.501Nợ 18.750
Biology, General
STEMThu nhập 56.037Nợ 18.750
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 92.974Nợ 21.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 93.264Nợ 20.500
Chemistry
STEMThu nhập 58.247Nợ 21.375
Civil Engineering
STEMThu nhập 89.233Nợ 22.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 61.193Nợ 19.202
Community Organization and Advocacy
Thu nhập 55.451Nợ 25.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 101.170Nợ 15.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 112.543Nợ 25.000
Computer Science
STEMThu nhập 114.868Nợ 19.487
Construction Engineering
STEMThu nhập 116.219
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 107.880Nợ 20.873
Construction Management
Thu nhập 103.060
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 59.973Nợ 20.151
Dance
Thu nhập 43.987Nợ 23.393
Design and Applied Arts
Thu nhập 59.641Nợ 20.702
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 41.745Nợ 18.867
Economics
STEMThu nhập 78.485Nợ 16.461
Education, Other
Thu nhập 51.781Nợ 22.250
Engineering Science
STEMThu nhập 101.127Nợ 13.250
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 102.320Nợ 28.125
Engineering, General
STEMThu nhập 94.332Nợ 25.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 50.205Nợ 21.375
Environmental Design
Thu nhập 56.561Nợ 18.845
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 57.301Nợ 19.725
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 49.759Nợ 19.250
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 90.960Nợ 17.250
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.265Nợ 19.983
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 53.318Nợ 21.583
Geography and Cartography
STEMThu nhập 65.759Nợ 24.293
Graphic Communications
STEMThu nhập 57.618Nợ 18.964
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 51.291Nợ 15.396
Health/Medical Preparatory Programs
Thu nhập 55.043Nợ 22.935
History
Thu nhập 54.798Nợ 23.493
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 64.315Nợ 15.000
Industrial Engineering
STEMThu nhập 102.439Nợ 19.189
International Business
Thu nhập 75.698Nợ 16.000
International/Globalization Studies
Thu nhập 59.806Nợ 18.750
Journalism
Thu nhập 64.224Nợ 18.340
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*Nợ 21.751
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 96.430Nợ 17.500
Manufacturing Engineering
STEMThu nhập 85.911Nợ 23.352
Marketing
Thu nhập 75.099Nợ 16.200
Materials Engineering
STEMThu nhập 89.913Nợ 23.557
Mathematics
STEMThu nhập 79.013Nợ 19.325
Đang hiện 80 / 123 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.668 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.843 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 19°C
Nóng nhất
41°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
79.042
SV bậc đại học
64.674
Sinh viên năm nhất
16.000
SV quốc tế
8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKArizona State University Campus Immersion
Bang ArizonaTempe, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,1%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
5.147

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
69,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu