English
USMỹCleveland
Case Western Reserve University

Case Western Reserve University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Case Western Reserve University: học phí quốc tế 71.410 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.704 USD, tỉ lệ nhận 36,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid (hạn chế, cần CSS Profile) và nộp hồ sơ các scholarship competitions của CWRU (hạn Feb. 15). Các học bổng merit tự động chỉ nêu công dân/thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện vào. Trường nhận 35,3% hồ sơ (13.890 trên 39.332). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–760, Toán 730–780, ACT 32–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.704 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 275 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 43.200 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Coalition with Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Case Western Reserve University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.410 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.704 USD.

Case Western Reserve University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid (hạn chế, cần CSS Profile) và nộp hồ sơ các scholarship competitions của CWRU (hạn Feb. 15). Các học bổng merit tự động chỉ nêu công dân/thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Case Western Reserve University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Case Western Reserve University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 36,5%.

Tổng chi phí / năm
95.704 USD≈ 2,5 tỷ ₫
học phí 71.410 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
21,2%
mọi ứng viên 35,3%
IELTStối thiểu
7
DET115
SV quốc tế
11,2%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1967
Số sinh viên
12.384
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cleveland
976 người
0,3% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cleveland
4.381 người
0,2% dân số2.611 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bhargavi Vatte2026Vlog
  • Jane2025Vlog
  • Bhargavi Vatte2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
10900 Euclid Ave, Cleveland, OH 44106
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
95.704 USD≈ 2,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.410 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.410 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Phí bắt buộc696 USD≈ 18,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Các khoản kháci21.048 USD≈ 549 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.704 USD≈ 2,5 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
275
trên 581 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
43.200 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi hồ sơ năm nhất được xét merit tự động, nhưng danh sách giải tự động chỉ nêu công dân/thường trú nhân Mỹ. Vì vậy chưa rõ sinh viên quốc tế có được xét tự động không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ nói need-based aid cho sinh viên quốc tế là 'hạn chế'. Không có câu nào khẳng định hay phủ nhận việc xét tuyển có tính khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ cần nộp CSS Profile (mã trường 1105) để được xét grant, loan và việc làm trong trường dựa trên need.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng2Khác2Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1
  • A.W. Smith Innovation ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Two scholarships in the amount of tuition

    Thuộc nhóm scholarship competitions và không có ghi chú loại trừ quốc tế.

    Hạn: Complete scholarship application must be received by Feb. 15

  • Andrew and Eleanor Squire ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Four-year scholarship in the amount of tuition

    Là một scholarship competition và không có ghi chú loại trừ quốc tế, nên sinh viên quốc tế được tham gia.

    Hạn: Complete scholarship application must be received by Feb. 15

  • Arts Achievement ScholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Đây là học bổng thuộc scholarship competitions, nơi sinh viên quốc tế được tham gia nếu không có ghi chú khác.

    Hạn: Feb. 15

  • Brian D. Sherwood Memorial ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Trang cho phép sinh viên quốc tế dự scholarship competitions; học bổng này còn yêu cầu là người được đề cử từ Mundelein High School.

    Hạn: Feb. 15

  • Case Western Reserve University Leadership ScholarshipsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 5.000 USD≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Nằm trong nhóm scholarship competitions và không có ghi chú loại trừ quốc tế.

    Hạn: Complete scholarship application must be received by Feb. 15

  • FIRST ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 – 40.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 1,04 tỷ ₫

    Đây là học bổng thuộc scholarship competitions, nơi sinh viên quốc tế được tham gia nếu không có ghi chú khác.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb. 15

  • Milton A. and Roslyn Z. Wolf ScholarshipToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Là scholarship competition mở cho mọi sinh viên năm nhất, không có ghi chú loại trừ quốc tế.

    Hạn: Complete scholarship application must be received by Feb. 15

  • Need-based institutional grant (international first-year)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Limited amount; not specified

    Trang Financial Aid nêu rõ có need-based aid hạn chế cho sinh viên quốc tế năm nhất.

  • Performing Arts ScholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: scholarships in the amount of tuition

    Đây là học bổng thuộc scholarship competitions, nơi sinh viên quốc tế được tham gia nếu không có ghi chú khác.

    Hạn: Feb. 15

  • Cleveland ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh tốt nghiệp từ một số trường ở Cleveland được tự động đủ điều kiện, không nhắc quốc tịch hay loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận là không mở.

  • Louis Stokes Congressional Black Caucus Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mở cho mọi sinh viên năm nhất nhưng đây là học bổng của quỹ Mỹ dành cho SV khó khăn; không rõ điều kiện về quốc tịch.

    Hạn: Complete scholarship application must be received by Feb. 15

  • University ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục xét tự động chỉ nêu công dân/thường trú nhân Mỹ, không nói rõ về sinh viên quốc tế nên chưa kết luận được.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
47%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 43.200 USD Gia đình trả 52.504 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
82%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
63.412 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
29.079 USD
≈ 758 triệu ₫
46%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
35,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.78

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800730–780
ACTtổng13632–34
SATcó nộp52%
ACTcó nộp15%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Coalition with Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  5. Hạn nộp Pre-Professional Scholars Program
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Ngày dự kiến có kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+51 ngày
  7. Hạn xác nhận nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+58 ngày
  8. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Pre-Professional Scholars Program
    Hỗ trợ tài chính+61 ngày
  9. Ngày dự kiến có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+65 ngày
  10. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  11. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  12. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+99 ngày
  13. Ngày thông báo dự kiến Pre-Professional Scholars Program
    Kết quả+107 ngày
  14. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  15. Ngày dự kiến có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+114 ngày
  16. Ngày dự kiến có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+156 ngày
  17. Hạn xác nhận nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  18. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  19. Hạn nhập học Pre-Professional Scholars Program
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên35,3%SV quốc tế21,2%Early Decision25%
Nhận lời nhập học5,1%Trong khoá năm nhất7,2%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
39.332
Được nhận
13.890
35,3% số ứng viên
Nhập học
1.663
12% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
1.053
Early Decision: nhận
26325%
Chờ: được mời
9.168
Nhận từ danh sách chờ
688

Quy đổi tín chỉ

  • CWRU cho tín chỉ đại học dựa trên điểm thi AP, IB và A-Level; mức điểm tối thiểu và số tín chỉ khác nhau tùy từng môn.

  • Tín chỉ IB có thể thay thế một số học phần cụ thể sau khi được trường ghi nhận.

  • Tín chỉ A-Level có thể thay thế một số học phần cụ thể sau khi được trường ghi nhận.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 103
APPsychology4+3 tín chỉ
PSCL 101
APStatistics5+3 tín chỉ
STAT 201
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 111
APBiology (Score of 4)4+3 tín chỉ
BIOL 114
APBiology (Score of 5)5+3 tín chỉ
BIOL 214
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 115
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFST 252A
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 100-TR
APDrawing Portfolio5+3 tín chỉ
AP2-D Design Portfolio5+3 tín chỉ
ARTS 101 or ARTS 216
AP3-D Design Portfolio5+3 tín chỉ
ARTS 100-TR or ARTS 201, 214
APComputer Science A4+3 tín chỉ
ENGR 131
APLanguage/Composition4+3 tín chỉ
ENGL 200-TR
APLiterature/Composition4+3 tín chỉ
ENGL 200-TR
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EEPS 100-TR
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 201, 202
APChinese (Score of 4)4+6 tín chỉ
CHIN 201, 202
APChinese (Score of 5)5+9 tín chỉ
CHIN 201, 202, 301
APFrench4+6 tín chỉ
FRCH 201, 202
APGerman4+6 tín chỉ
GRMN 201, 202
APItalian4+6 tín chỉ
ITAL 201, 202
APJapanese5+9 tín chỉ
JAPN 201, 202, 301
APSpanish Language & Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APSpanish Literature & Culture4+6 tín chỉ
SPAN 202, 300-TR
APComparative Politics4+3 tín chỉ
POSC 160
APU.S. Government5+3 tín chỉ
POSC 109
APEuropean History5+3 tín chỉ
HSTY 100-TR
APU.S. History5+3 tín chỉ
HSTY 100-TR
APWorld History5+3 tín chỉ
HSTY 100-TR
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANTH 100-TR
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 121, 122*
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 100-TR*
APPhysics C-Mech4+4 tín chỉ
PHYS 121*
APPhysics C-E & M4+3 tín chỉ
PHYS 100-TR*

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
87.989 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.613 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1967
Số sinh viên
12.384
SV bậc đại học
6.437
SV quốc tế
11,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCase Western Reserve University
Bang OhioCleveland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,2%
SV / giảng viên
10 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
52,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
5819%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV182 lớp
10-19 SV462 lớp
20-29 SV205 lớp
30-39 SV109 lớp
40-49 SV60 lớp
50-99 SV147 lớp
100 SV trở lên52 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu