English
USMỹBozeman
Montana State University

Đại học bang MontanaMontana State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Montana: học phí quốc tế 31.214 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.920 USD, tỉ lệ nhận 82,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

MSU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét tự động theo GPA từ 2.5, từ $5,000-$12,000 mỗi năm. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–645, Toán 525–640, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.920 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 54.220 USD. Bảo hiểm y tế là 4.769 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua MSU online international application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Montana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.214 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.920 USD.

Đại học bang Montana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. MSU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét tự động theo GPA từ 2.5, từ $5,000-$12,000 mỗi năm. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Montana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Montana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,1%.

Tổng chi phí / năm
53.920 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 31.214 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,1%
IELTStối thiểu
6
DET110
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
16.540
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bozeman
khoảng 96 người
0,2% dân số47 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bozeman
khoảng 96 người
0,1% dân số47 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Montana State University2025Kênh của trường
  • University Walk Tour2022Dạo khuôn viên
  • Montana State University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Montana State University, Bozeman, MT 59717
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-2026
Tổng chi phí / năm
53.920 USD≈ 1,41 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
31.214 USD≈ 813 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
54.220 USDi≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.214 USD≈ 813 triệu ₫
Phí bắt buộc2.566 USD≈ 66,9 triệu ₫
Ký túc + ăn14.580 USD≈ 380 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.450 USD≈ 37,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.110 USD≈ 107 triệu ₫
Cộng các khoản trên53.920 USD≈ 1,41 tỷ ₫

Đây là mức học phí ước tính cho sinh viên cử nhân học từ 12 tín chỉ trở lên, theo trang chi phí dành cho sinh viên quốc tế của năm học 2025-2026.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nêu sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, dựa trên GPA, không cần đơn riêng (nhưng phải được nhận Full Admission).
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; trang aid chỉ nhắc FAFSA dành cho aid liên bang, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International Undergraduate Merit-Based Scholarship (Office of International Programs)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 12.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 313 triệu ₫

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế đã được nhận Full Admission, nên đủ điều kiện là Yes.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Term application deadline on the Application Instructions Page

  • MSU Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Early December each year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
38 USD≈ 990.280 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–645
SATToán200800525–640
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
INTERLINK Language Center at MSU

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
MSU online international application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Spring (bắt đầu đầu tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp đơn học bổng Presidential Scholarship (chỉ nhập học kỳ Fall)
    Học bổng+46 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Summer (bắt đầu giữa tháng 5 hoặc giữa tháng 6)
    Hạn nộp+151 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ đầy đủ cho kỳ Fall (bắt đầu cuối tháng 8)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
ELEC 100IA
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
ELEC 100IA
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 200IA, ARTH 201IA
APBiology3+8 tín chỉ
BIOB 160, BIOB 170IN
APCalculus AB3+4 tín chỉ
M 171Q
APCalculus BC3+8 tín chỉ
M 171Q, M172Q
APChemistry3+4 tín chỉ
CHMY 121IN, CHMY 122IN
APChemistry4+4 tín chỉ
CHMY 121IN & 122IN OR CHMY 141 & 142
APChemistry5+8 tín chỉ
CHMY 141, CHMY 142, CHMY 143, CHMY 144
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102D
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102D, CHIN 201D
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102D, CHIN 201D, CHIN 202D
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
ELEC 100D OR ELEC 100IS
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 127
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 107
APDrawing3+6 tín chỉ
ELEC 100IA
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRIT 101W
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT 110IH
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOE 103CS
APEuropean History3+8 tín chỉ
HSTR 101I, HSTR 102IH
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRCH 101, 102D,
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRCH 101, 102D, 201D
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRCH 101, 102D, 201D, 202D
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 101, 102D
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GRMN 101, 102D, 201D
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GRMN 101, 102D, 201D, 202D
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GPHY 121D
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ELEC 100D
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ELEC 100D
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ELEC 100D
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPNS 101, 102D
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPNS 101, 102D, 201D
APJapanese Language and Culture5+13 tín chỉ
JPNS 101, 102D, 201D, 202D
APLatin3+3 tín chỉ
ELEC 100IH
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECNS 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECNS 101IS
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUSI 140
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSI 105
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHSX205
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHSX 207
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHSX 222
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHSX 220
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
M 151Q
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYX 100IS
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPNS 101, 102D
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPNS 101, 102D, 201D
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPNS 101, 102D, 201D, 202D
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
ELEC 300
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 216Q
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 210IS
APUnited States History3+8 tín chỉ
HSTA 101I, HSTA 102IH
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
ELEC 100IH

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.263 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.757 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 10°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
221 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
16.540
SV bậc đại học
14.451
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMontana State University
Bang MontanaBozeman, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu