English
USMỹDekalb
Northern Illinois University

Northern Illinois University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Northern Illinois University: học phí quốc tế 11.010 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.872 USD, tỉ lệ nhận 69,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Freshman Merit Scholarship ($5,000–$9,000/năm, GPA từ 3.5, có thể gia hạn) sau khi được nhận, qua đơn MyScholarships. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.872 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Admissions. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Northern Illinois University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.010 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.872 USD.

Northern Illinois University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Freshman Merit Scholarship ($5,000–$9,000/năm, GPA từ 3.5, có thể gia hạn) sau khi được nhận, qua đơn MyScholarships. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Northern Illinois University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Northern Illinois University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,8%.

Tổng chi phí / năm
33.872 USD≈ 883 triệu ₫
học phí 11.010 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
69,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1895
Số sinh viên
15.367
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố DeKalb
khoảng 85 người
0,2% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dinesh Aluru2023Vlog
  • Northern Illinois University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1425 W. Lincoln Hwy., Dekalb, IL 60115-2828
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
33.872 USD≈ 883 triệu ₫
Học phí quốc tế
11.010 USD≈ 287 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí11.010 USD≈ 287 triệu ₫
Phí bắt buộc3.390 USD≈ 88,3 triệu ₫
Ký túc + ăn15.046 USD≈ 392 triệu ₫
Sách & dụng cụ632 USD≈ 16,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.560 USD≈ 40,7 triệu ₫
Đi lại2.160 USD≈ 56,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.872 USD≈ 883 triệu ₫

Trang chỉ ghi một mức học phí chuẩn cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, không tách trong nước và quốc tế; một số ngành có mức cao hơn.

Học phí theo nhóm

  • Standard tuition11.010 USD≈ 287 triệu ₫
  • Nursing (excludes pre/intended nursing majors and RN-BS)11.370 USD≈ 296 triệu ₫
  • Computer Science11.970 USD≈ 312 triệu ₫
  • Engineering12.210 USD≈ 318 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu 'You can apply... through MyScholarships' cho thấy có đơn qua MyScholarships, nhưng không nói rõ có cần đơn riêng ngoài hồ sơ nhập học hay không, nên chưa kết luận chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc đơn MyScholarships cho merit scholarship; không có thông tin về CSS Profile hay mẫu xin need-based aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)1
  • International Freshman Merit ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 – 9.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 235 triệu ₫

    Học bổng do International Admissions cấp cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • CHHS Student AmbassadorChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện cho học bổng này.

    Hạn: 12/01/2026

  • Carter Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện cho học bổng này.

    Hạn: 01/31/2027

  • Housing Scholarship (Neptune Hall)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nằm trong mục International Admissions nhưng không nói rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The de la Torre, Prieto and Tseregounis FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện cho quỹ này.

    Hạn: 10/26/2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Admissions

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • NIU xét quy đổi tín chỉ cho điểm AP từ 3 trở lên, cần gửi điểm chính thức từ College Board.

      Điểm được tính12345
    • Môn IB Higher Level đạt 4 trở lên được xét tín chỉ; bảng của Testing Services còn liệt kê cả nhiều môn Standard Level từ điểm 4.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art Studio Elective
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art Studio Elective
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HIST 364
    APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
    HIST 364 & 365
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 282
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOS 103 & 105
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOS 208, BIOS 210, BIOS 209, & BIOS 211
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 229
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 229
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 229 & 230
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 110
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 210 & 212
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 210, 211, 212 & 213
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLCH 101 & 102
    APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLCH 101, 102 & 201
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLCH 101, 102, 201 & 202
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 260
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSCI 205
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 205
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    CSCI 240
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Art Studio Elective
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 103
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    ENGL 103 & 203
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 103
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENGL 103 & 203
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    EAE 253
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 112
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 111 & 112
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLFR 101 & 102
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLFR 101, 102 & 201
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLFR 101, 102, 201 & 202
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLGE 101 & 102
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLGE 101, 102 & 201
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLGE 101, 102, 201 & 202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    EAE 205
    APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
    FLIT 103
    APItalian Language and Culture4+5 tín chỉ
    FLIT 103
    APItalian Language and Culture5+10 tín chỉ
    FLIT 103, & 104
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLJA 101 & 102
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLJA 101, 102 & 201
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLJA 101, 102, 201 & 202
    APLatin3+6 tín chỉ
    FLCL 101 & 102
    APLatin4+9 tín chỉ
    FLCL 101, 102 & 201
    APLatin5+12 tín chỉ
    FLCL 101, 102, 201 & 202
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 261
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 260
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    Music Elective
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 210
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 211
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 273
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 253
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MATH 110
    APPre-Calculus5+6 tín chỉ
    MATH 110 & MATH 155
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 102
    APResearch3+3 tín chỉ
    General Elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    General Elective
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLSP 101 & 102
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLSP 101, 102 & 201
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLSP 101, 102, 201 & 202
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    FLSP 101 & 102
    APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
    FLSP 101, 102 & 201
    APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
    FLSP 101, 102, 201 & 202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 100
    APStatistics4+4 tín chỉ
    STAT 200
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 100
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 261
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 260 & 261
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 171
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 170 & 171

    69 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    57 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    57.808 USD≈ 1,51 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.113 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    140 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1895
    Số sinh viên
    15.367
    SV bậc đại học
    11.301
    Sinh viên năm nhất
    2.301
    SV quốc tế
    1,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthern Illinois University
    Bang IllinoisDekalb, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    69,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    48,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu