English
USMỹWest Lafayette
Purdue University-Main Campus

Đại học PurduePurdue University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Purdue: học phí quốc tế 32.104 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.698 USD, tỉ lệ nhận 49,9%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 115.

Purdue nói rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân nhìn chung không đủ điều kiện nhận aid của trường, kể cả học bổng merit và need-based aid. Chỉ có nguồn bên ngoài như học bổng tư nhân hoặc khoản vay tư nhân cần người bảo lãnh là công dân Mỹ.

Điều kiện vào. Trường nhận 49,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–720, Toán 600–760, ACT 27–34. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 88 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.698 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/1. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Purdue là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.104 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.698 USD.

Đại học Purdue có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Purdue nói rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân nhìn chung không đủ điều kiện nhận aid của trường, kể cả học bổng merit và need-based aid. Chỉ có nguồn bên ngoài như học bổng tư nhân hoặc khoản vay tư nhân cần người bảo lãnh là công dân Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Purdue?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 88, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Purdue là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49,9%.

Tổng chi phí / năm
52.698 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 32.104 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
49,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL88DET115
SV quốc tế
9,9%
bậc đại học
Ngành
112 ngành
61 ngành STEM
Thành lập
1869
Số sinh viên
58.342
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Lafayette
379 người
0,8% dân số79 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lafayette–West Lafayette
718 người
0,3% dân số221 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • DK Playz2025Dạo khuôn viên
  • Sainthavi's Vlog2023Dạo khuôn viên
  • Purdue University Daniels School of Business2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
610 Purdue Mall, West Lafayette, IN 47907
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
52.698 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.104 USD≈ 837 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.104 USD≈ 837 triệu ₫
Phí bắt buộc234 USD≈ 6,1 triệu ₫
Ký túc + ăn16.734 USD≈ 436 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.090 USD≈ 28,4 triệu ₫
Đi lại570 USD≈ 14,9 triệu ₫
Các khoản kháci1.966 USD≈ 51,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.698 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Đây là mức 'Sub-Total Tuition' một năm cho SV quốc tế trong bảng chung đầu trang (chưa ghi tên ngành), đã gồm cả phí fitness và activity.

Học phí theo nhóm

  • Fall/Spring – Flat Rate (8+ credit hours)32.104 USD≈ 837 triệu ₫
  • Daniels School of Business UG & BA in Economics – Flat Rate (8+ credit hours)35.540 USD≈ 927 triệu ₫
  • Computer Science/Data Science & Engineering UG & Biological Engineering Rates – Flat Rate (8+ credit hours)36.154 USD≈ 943 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHồ sơ nộp đủ trước 1/11 được xét merit tự động, nhưng trang không nói điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế, và các học bổng đó chỉ dành cho domestic students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/eligible non-citizen), không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Indy ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu 'chỉ sinh viên trong nước' đứng cuối trang, áp dụng cho các học bổng ở trên, và nói rõ visa F, J không đủ điều kiện, nhưng Indy Scholars là một trong số đó nên cần cân nhắc; tuy vậy đoạn này không phải phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 (firm)

  • Lilly Scholars at Purdue ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu 'chỉ sinh viên trong nước' đứng cuối trang, áp dụng cho các học bổng ở trên, và nói rõ visa F, J không đủ điều kiện, nhưng Lilly Scholars là một trong số đó nên cần cân nhắc; tuy vậy đoạn này không phải phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 (firm)

  • National Recognition Programs ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang ghi rõ chỉ domestic students đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 (priority)

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu 'chỉ sinh viên trong nước' đứng cuối trang, áp dụng cho các học bổng ở trên, và nói rõ visa F, J không đủ điều kiện, nhưng Presidential Scholarship là một trong số đó nên cần cân nhắc; tuy vậy đoạn này không phải phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 (firm)

  • Trustees ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu 'chỉ sinh viên trong nước' đứng cuối trang, áp dụng cho các học bổng ở trên, và nói rõ visa F, J không đủ điều kiện, nhưng Trustees Scholarship là một trong số đó nên cần cân nhắc; tuy vậy đoạn này không phải phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 (firm)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–720
SATToán200800600–760
ACTtổng13627–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 88mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 110

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuối nộp hồ sơ năm nhất kỳ Spring (West Lafayette và Indianapolis, qua Common App); năm không được nêu trong trang
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn cuối nộp hồ sơ năm nhất kỳ Fall (West Lafayette và Indianapolis, qua Common App); năm không được nêu trong trang
    Hạn nộp+92 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

112 ngành61 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 90.119Nợ 19.500
Agricultural Business and Management
Thu nhập 65.900Nợ 15.753
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 86.306Nợ 20.000
Agricultural Mechanization
Thu nhập 73.393Nợ 19.727
Agricultural Production Operations
STEMThu nhập 71.868Nợ 13.250
Agriculture, General
Thu nhập 53.676*
Air Transportation
STEMThu nhập 86.161Nợ 19.500
Animal Sciences
STEMThu nhập 54.089Nợ 19.500
Anthropology
Thu nhập 55.624Nợ 17.472
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.639Nợ 17.713
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 58.225Nợ 19.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.434Nợ 19.500
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 57.530
Chemical Engineering
STEMThu nhập 104.514Nợ 21.500
Chemistry
STEMThu nhập 67.680Nợ 19.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 90.873Nợ 19.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 65.517Nợ 17.375
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 99.896Nợ 19.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 121.462Nợ 22.875
Computer Science
STEMThu nhập 146.685Nợ 19.136
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 59.766Nợ 20.101
Construction Engineering
STEMThu nhập 101.108Nợ 20.625
Design and Applied Arts
Thu nhập 58.917Nợ 19.500
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 59.649Nợ 20.254
Economics
STEMThu nhập 83.195Nợ 23.099
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 87.914Nợ 16.153
Engineering, Other
STEMThu nhập 87.331Nợ 19.787
English Language and Literature, General
Thu nhập 52.053Nợ 18.839
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 78.770Nợ 16.316
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 52.105Nợ 17.369
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 85.924Nợ 21.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Food Science and Technology
STEMThu nhập 75.060
Forestry
STEMThu nhập 56.754
Genetics
STEMThu nhập 66.076*Nợ 15.000
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.190*Nợ 15.000
History
Thu nhập 53.708Nợ 20.490
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 58.861Nợ 18.916
Industrial Engineering
STEMThu nhập 107.031Nợ 18.357
Industrial Production Technologies/Technicians
STEMThu nhập 88.474Nợ 19.813
Landscape Architecture
STEMThu nhập 67.113
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 93.976Nợ 18.578
Marketing
Thu nhập 84.725Nợ 18.274
Materials Engineering
STEMThu nhập 107.557Nợ 22.111
Mathematics
STEMThu nhập 58.453Nợ 18.820
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 102.572Nợ 19.500
Đang hiện 80 / 112 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.424 USD≈ 1,89 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.838 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
58.342
SV bậc đại học
44.503
SV quốc tế
9,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPurdue University-Main Campus
Bang IndianaWest Lafayette, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,1%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu