English
USMỹCarbondale
Southern Illinois University-Carbondale

Southern Illinois University-Carbondale

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Southern Illinois University-Carbondale: học phí quốc tế 13.334 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.329 USD, tỉ lệ nhận 86,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được hưởng mức học phí High Achievers (merit-based, bằng học phí in-state) nếu GPA từ 3.5 hoặc ACT 26 hoặc SAT 1240. Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,4% hồ sơ (10.473 trên 11.089). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–590, Toán 430–570, ACT 18–25. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.329 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 44 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 19.488 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Illinois University-Carbondale là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.334 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.329 USD.

Southern Illinois University-Carbondale có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được hưởng mức học phí High Achievers (merit-based, bằng học phí in-state) nếu GPA từ 3.5 hoặc ACT 26 hoặc SAT 1240. Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Illinois University-Carbondale?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Southern Illinois University-Carbondale là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.329 USD≈ 739 triệu ₫
học phí 13.334 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
94,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
11.731
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Carbondale
khoảng 2 người
dưới 0,1% dân số2 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Carbondale
khoảng 9 người
dưới 0,1% dân số2 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WSIU TV2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Lincoln Drive, Carbondale, IL 62901-4512
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.329 USD≈ 739 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
13.334 USD≈ 348 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.334 USD≈ 348 triệu ₫
Ký túc + ăn12.341 USD≈ 322 triệu ₫
Các khoản kháci2.654 USD≈ 69,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.329 USD≈ 739 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
44
trên 121 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
19.488 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói rõ việc xét merit có tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được. Mức học phí High Achievers chỉ nêu điều kiện GPA/ACT/SAT.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh quốc tế có xét hay không xét khả năng chi trả. Ngược lại, trường yêu cầu financial statement sau khi nhận, nhưng điều này chưa đủ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất. Chỉ có đơn riêng cho một số học bổng lẻ, nên chưa đủ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • High Achievers Alternate Tuition RateThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: In-state tuition rate for international students (cost page: $12,874 tuition/fees vs $24,439 international rate)

    Trang nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân đạt GPA/ACT/SAT tối thiểu.

  • Augusta & Jimmy Auerbach Endowed Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên đang học (current students) nên không áp dụng cho năm nhất; trang không nêu rõ quốc tế.

    Hạn: April 1 - July 31 every year

  • Mary Wakeland ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trên trang của Center for International Education nhưng trang không nêu rõ điều kiện về sinh viên quốc tế.

    Hạn: April 15 - June 1, via Saluki Scholarship Portal

  • Tuition Awards (CIE)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được đăng trên trang CIE nhưng không nêu rõ đối tượng và tiêu chí, nên chưa chắc chắn.

    Hạn: Monday after Spring Break through the Friday before the summer term begins

  • Undergraduate Student-to-Student (STS) GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần hoàn thành ít nhất một học kỳ tại SIU nên không dành cho năm nhất mới vào.

    Hạn: Applications begin at the beginning of each semester

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
36%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 19.488 USD Gia đình trả 8.841 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
63%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
20.143 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–590
SATToán200800430–570
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Center for English as a Second Language (CESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét hồ sơ năm nhất
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn cho đa số học bổng của trường
    Học bổng+109 ngày
  3. Mốc chuyển sang xét từng trường hợp
    Khác+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
11.089
Được nhận
10.473
94,4% số ứng viên
Nhập học
1.535
14,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • SIU xét tín chỉ AP từ điểm 3; tổng tín chỉ từ các kỳ thi AP tối đa là 30 giờ.

    Điểm được tính12345
  • SIU xét tín chỉ IB cho bài thi Higher Level đạt ít nhất 5; một số môn cần 6 hoặc 7 theo bảng quy đổi.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APSeminar (22)3+3 tín chỉ
*ENGL 101
APResearch (23)3+6 tín chỉ
*ENGL101 or 102 & Elective credit
APArt History (13)3+3 tín chỉ
*AD 101: Intro to Visual Culture
APMusic Theory (75)3+4 tín chỉ
MUS 104A: Aural Skills & MUS 105A: Basic Harmony
AP2-D Art and Design (15)3+3 tín chỉ
*UCC Fine Arts Substitution
AP3-D Art and Design (16)3+3 tín chỉ
*UCC Fine Arts Substitution
APDrawing (14)3+3 tín chỉ
*UCC Fine Arts Substitution
APEnglish Language & Composition (36)3+3 tín chỉ
*ENGL 101: English Composition I
APEnglish Literature & Composition (37)3+3 tín chỉ
*ENGL 121: The Western Literacy Tradition
APGovernment & Politics: Comparative (58)3+3 tín chỉ
*POLS 250: Introduction to Comparative Politics
APEuropean History (43)3+6 tín chỉ
*HIST 205A/B: History of Western Civilization
APHuman Geography (53)3+3 tín chỉ
*GEOG 103: World Geography
APMacroeconomics (35)3+3 tín chỉ
*ECON 241: Macroeconomics
APMicroeconomics (34)3+3 tín chỉ
*ECON 240: Microeconomics
APPsychology (85)3+3 tín chỉ
*PSYC 102: Introduction to Psychology
APGovernment & Politics: United States (57)3+3 tín chỉ
*POLS 114: Introduction to American Politics
APUnited States History (07)3+3 tín chỉ
*HIST 110: Twentieth Century America
APAfrican American History (10)3+3 tín chỉ
AFR 109: Intro to Black America
APWorld History: Modern (93)3+6 tín chỉ
*HIST 101A/B: The History of World Civ
APPrecalculus (65)4+4 tín chỉ
*MATH 111: Precalculus
APCalculus AB (66)3+4 tín chỉ
*MATH 150: Calculus I
APCalculus AB Subscore (69)4+4 tín chỉ
*MATH 150: Calculus I
APCalculus BC (68)3+8 tín chỉ
*MATH 150: Calculus I & *MATH 250: Calculus II
APStatistics (90)3+3 tín chỉ
*MATH 101: Introduction to Contempory Math
APBiology (20)3+3 tín chỉ
*PLB/ZOOL 115: General Biology
APChemistry (25)3+3 tín chỉ
*CHEM 106: Chemistry and Society
APEnvironmental Science (40)3+3 tín chỉ
*GEOL 111/112: Geology and the Environment with Lab
APPhysics 1 (83)3+3 tín chỉ
*PHYS 101: Physics that Changed the World
APPhysics 2 (84)3+3 tín chỉ
*PHYS 101: Physics that Changed the World
APPhysics C: Electricity and Magnetism (82)3+3 tín chỉ
*PHYS 101: Physics that Changed the World
APPhysics C: Mechanics (80)3+3 tín chỉ
*PHYS 101: Physics that Changed the World
APChinese Language and Culture (28)3+9 tín chỉ
*CHIN 120A/120B: Elementary Chinese and CHIN 201A: Intermediate Chinese
APFrench Language and Culture (48)3+6 tín chỉ
FR 123A/123B: Elementary French
APGerman Language and Culture (55)3+9 tín chỉ
*GER 101A/101B: Elementary German and GER 201A: Intermediate German
APItalian Language and Culture (62)3+6 tín chỉ
LCIS 100A/100B: Variable Elementary Languages
APJapanese Language and Culture (64)3+9 tín chỉ
*JPN 131A/131B: Elementary Japanese and JPN 201A: Intermediate Japanese
APLatin (60)3+6 tín chỉ
*CLAS 133A/133B: Elementary Latin
APSpanish Language and Culture (87)3+6 tín chỉ
*SPAN 140A/140B: Elementary Spanish
APSpanish Literature and Culture (89)3+9 tín chỉ
*SPAN 140A/140B: Elementary Spanish and SPAN 201A: Intermediate Spanish
APComputer Science A (31)3+3 tín chỉ
CS 201: Problem Solving with Computers
APComputer Science Principles (32)3+3 tín chỉ
CS 201: Problem Solving with Computers
APCybersecurity (71)3+3 tín chỉ
ITEC 216: Security Fundamentals

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành
Đang hiện 80 / 93 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.390 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.087 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1869
Số sinh viên
11.731
SV bậc đại học
8.494
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Illinois University-Carbondale
Bang IllinoisCarbondale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,5%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
121

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu