English
USMỹPhiladelphia
Temple University

Đại học TempleTemple University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Temple: học phí quốc tế 36.600 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 56.850 USD, tỉ lệ nhận 80,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Temple có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (khoảng $1,000–$20,000, gia hạn tối đa 4 năm), cùng các học bổng riêng như #WhyUS và #YouAreWelcomeHere; Sister City không áp dụng cho Việt Nam. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ (36.922 trên 42.824). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–670, Toán 490–650, ACT 23–30. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 56.850 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 624 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 17.619 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Temple là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 56.850 USD.

Đại học Temple có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Temple có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (khoảng $1,000–$20,000, gia hạn tối đa 4 năm), cùng các học bổng riêng như #WhyUS và #YouAreWelcomeHere; Sister City không áp dụng cho Việt Nam. Chưa rõ về need-based aid, need-blind và CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Temple?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Temple là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 56.850 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 36.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
71,9%
mọi ứng viên 86,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
98 ngành
Thành lập
1884
Số sinh viên
29.153
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Sister City ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Đoạn trích chỉ nói học bổng dành cho ứng viên năm nhất từ các thành phố kết nghĩa của Philadelphia, không hề loại trừ sinh viên quốc tế; thực tế các thành phố này đều ở nước ngoài.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • Logan Alana2026Vlog
  • Global Temple2026Vlog
  • Logan Alana2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1801 North Broad Street, Philadelphia, PA 19122-6096
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 56.850 USD≈ 1,48 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
36.600 USD≈ 955 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức học phí cơ bản một năm cho sinh viên ngoài bang; trang ISSS xếp nhóm này chung với sinh viên quốc tế. Học phí thực tế khác nhau tùy trường/khoa và ngành.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
624
trên 813 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
17.619 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit không cần đơn riêng vì hồ sơ nhập học đã dùng để xét, nhưng câu đó không tự nêu đối tượng quốc tế nên xếp Unclear. #WhyUS và #YouAreWelcomeHere thì cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có đơn riêng cho một số học bổng đặc biệt, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Khác2Theo nước / vùng1Thành tích (merit)1
  • #WhyUS ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 10.000 USD≈ 52,2 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng yêu cầu rõ là SV quốc tế năm nhất hoặc chuyển tiếp, và chọn theo bài sáng tạo chứ không theo điểm học tập.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 application deadline; winners announced by April 1

  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế năm nhất (không có quốc tịch hoặc thường trú Mỹ), nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện, nhưng chỉ có 2 suất mỗi năm.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb. 1 application deadline; winners announced by April 1; enrollment deposit due May 1

  • Sister City ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng dành cho ứng viên năm nhất từ các thành phố kết nghĩa của Philadelphia, không hề loại trừ sinh viên quốc tế; thực tế các thành phố này đều ở nước ngoài.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Temple International Student Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích nói về học bổng thành tích chung cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng "Temple International Student Merit Scholarship" nên chưa thể kết luận cho học bổng cụ thể này.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
77%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 17.619 USD Gia đình trả 39.836 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
64%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
7%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 20.728 USD/năm Học bổng, trợ cấp 19.252 USD Vay và việc làm 3.245 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
42.571 USD
≈ 1,11 tỷ ₫
69%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–670
SATToán200800490–650
ACTtổng13623–30
SATcó nộp19%
ACTcó nộp1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision, nhập học mùa thu 2027 (RD)
    Hạn nộpcòn109ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên năm nhất mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action, nhập học mùa thu 2027 (EA)
    Hạn nộp+382 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên86,2%SV quốc tế71,9%
Nhận lời nhập học7,5%Trong khoá năm nhất3,5%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
42.824
Được nhận
36.922
86,2% số ứng viên
Nhập học
5.303
14,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
AAAS LL Elective
APArt History4+6 tín chỉ
Art History 1155 & 1156
Chỉ tính cho Art
APBiology3+8 tín chỉ
Biology 1001 & Biology 1002
APBiology4+8 tín chỉ
Biology 1011 & Biology 1012
APBiology5+8 tín chỉ
Biology 1111 & Biology 1112
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 1031
APCalculus AB5+4 tín chỉ
Math 1041
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math 1031
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 1041 & Math 1042
APChemistry4+8 tín chỉ
Chemistry 1031/1033 Chemistry 1032/1034
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Chinese 1001 & Chinese 1002
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Chinese 2001 & Chinese 2002
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 1201
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Computer & Information Science 1068
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CIS L
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
English 0802 & English LL elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
English LL Elective
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Environmental Studies 2002
APEuropean History4+3 tín chỉ
History 1301
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French UL Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
German LL Elective & UL Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography & Urban Studies 2002
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Italian LL Elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Italian 2001 & Italian UL elective
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
Japanese 1001 & Japanese 1002
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Japanese 2001 & Japanese 2002
APLatin5+8 tín chỉ
Latin 1001 & Latin 1002
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 1101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 1102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Music Studies 1711
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 1021
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 1022
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 1062
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 1061
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Math LL Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 1001
APSpanish Language and Culture3+7 tín chỉ
Spanish 1002 & Spanish 1003
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 1003 & Spanish UL Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 2002
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 2002 & Spanish UL Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
Statistics 2101
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 1101
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 1101 & History 1102
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
History 1702

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

98 ngành
Đang hiện 80 / 98 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.727 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.860 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1884
Số cơ sở
8
Số sinh viên
29.153
SV bậc đại học
20.970
Sinh viên năm nhất
5.527
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTemple University
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73%
SV / giảng viên
15 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
42,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
8133,9%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV423 lớp
10-19 SV1.129 lớp
20-29 SV930 lớp
30-39 SV661 lớp
40-49 SV274 lớp
50-99 SV154 lớp
100 SV trở lên46 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu