English
USMỹBerkeley
University of California-Berkeley

Đại học California, BerkeleyUniversity of California-Berkeley

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, Berkeley: học phí quốc tế 50.547 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 79.819 USD, tỉ lệ nhận 11%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất không nhận được aid thông thường của trường, nhưng được tự động xét Regents' & Chancellor's Scholarship (thiên về thành tích) và có thể cả International Leaders Scholarship (need-based). Học bổng cho Châu Phi hay Robinson không rõ có dành cho học sinh Việt Nam.

Điều kiện vào. Trường nhận 15,3% hồ sơ (12.048 trên 78.924). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 79.819 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, Berkeley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.547 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 79.819 USD.

Đại học California, Berkeley có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất không nhận được aid thông thường của trường, nhưng được tự động xét Regents' & Chancellor's Scholarship (thiên về thành tích) và có thể cả International Leaders Scholarship (need-based). Học bổng cho Châu Phi hay Robinson không rõ có dành cho học sinh Việt Nam.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học California, Berkeley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, Berkeley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 11%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 79.819 USD≈ 2,08 tỷ ₫
học phí 50.547 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
15,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET115
SV quốc tế
9,8%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
41 ngành STEM
Thành lập
1868
Số sinh viên
45.880
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Berkeley
1.900 người
1,6% dân số454 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Robinson International Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Need-based scholarship for up to four years plus Regents' & Chancellor's benefits (amount not stated)

    Dành cho người tị nạn/vô quốc tịch hoặc tốt nghiệp THPT ở Sub-Saharan Africa và các nước đang phát triển theo định nghĩa của LHQ; trang không nêu Việt Nam nên chưa rõ.

  • Swaniker Scholars Program at UC BerkeleyChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Need-based scholarship covering up to the full cost of attendance for four years

    Học bổng Swaniker dành cho sinh viên châu Phi và được liệt kê trên trang học bổng cho sinh viên quốc tế, nên không loại trừ họ.

Sinh viên kể về trườngi

  • Singh in USA2026Vlog
  • Alena Yee2025Vlog
  • irene 🍡2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
110 Sproul Hall #5800, Berkeley, CA 94720-5800
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 79.819 USD≈ 2,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
50.547 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.547 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Ký túc + ăn23.750 USD≈ 619 triệu ₫
Các khoản kháci5.522 USD≈ 144 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 79.819 USD≈ 2,08 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang cho sinh viên quốc tế nói không cần đơn riêng, tất cả được tự động xét khi nộp hồ sơ, gồm cả Regents' & Chancellor's. Đây là học bổng thiên về thành tích.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA/CADAA (dành cho công dân/cư dân), không nói về CSS Profile hay mẫu aid cho sinh viên quốc tế. Chỉ biết học bổng quốc tế không cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng2Theo nhu cầu tài chính1
  • International Leaders Scholarship at UC Berkeley ProgramTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Need-based financial assistance for up to four years (amount not stated)

    Dành cho sinh viên quốc tế nói chung, chỉ ưu tiên thêm người cư trú ở Peru, nên học sinh Việt Nam vẫn có thể được xét.

  • Regents' & Chancellor's ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Monetary award (amount not stated)

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng này.

  • Berkeley Undergraduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện cho cư dân California và sinh viên AB540, không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Robinson International Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người tị nạn/vô quốc tịch hoặc tốt nghiệp THPT ở Sub-Saharan Africa và các nước đang phát triển theo định nghĩa của LHQ; trang không nêu Việt Nam nên chưa rõ.

  • Swaniker Scholars Program at UC BerkeleyChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Swaniker dành cho sinh viên châu Phi và được liệt kê trên trang học bổng cho sinh viên quốc tế, nên không loại trừ họ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
15,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7411%3.25–3.493%3.00–3.241%2.50–2.991%2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp82%
ACTcó nộp49%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn gửi tài liệu InitialView tự chọn
    Giấy tờkhoảng46ngày
  2. Hạn hoàn thành yêu cầu năng lực tiếng Anh
    Giấy tờ+108 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2015–16
Từ danh sách chờ54,8%
Ứng viên
78.924
Được nhận
12.048

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
3.760
Chờ: chấp nhận chờ
2.445
Nhận từ danh sách chờ
1.34054,8%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+5 tín chỉ
APBiology3+5 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus BC3+5 tín chỉ
APChemistry3+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+5 tín chỉ
APComputer Science Principles3+5 tín chỉ
APDrawing3+5 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+5 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
APLatin3+5 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+5 tín chỉ
APPhysics 13+5 tín chỉ
APPhysics 23+5 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+5 tín chỉ
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

80 ngành41 STEM
Anthropology
Thu nhập 64.359Nợ 12.572
Applied Mathematics
STEMThu nhập 118.414Nợ 14.500
Architecture
Thu nhập 76.679Nợ 15.000
Area Studies
Thu nhập 70.366Nợ 14.839
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 90.943Nợ 19.500
Biology, General
STEMThu nhập 79.163Nợ 13.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 110.597Nợ 14.896
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 66.577Nợ 13.450
Chemical Engineering
STEMThu nhập 121.027Nợ 18.155
Chemistry
STEMThu nhập 82.386Nợ 11.077
Civil Engineering
STEMThu nhập 108.548Nợ 14.342
Cognitive Science
STEMThu nhập 120.193Nợ 14.589
Communication and Media Studies
Thu nhập 75.612Nợ 11.100
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 92.374*Nợ 13.550
Computer Science
STEMThu nhập 204.379Nợ 13.750
Dance
Thu nhập 39.980*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 55.555Nợ 15.012
Economics
STEMThu nhập 135.050Nợ 12.650
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Engineering, Other
STEMThu nhập 93.989*
English Language and Literature, General
Thu nhập 60.187Nợ 12.979
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 70.963Nợ 15.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 51.699Nợ 12.464
Forestry
STEMThu nhập 58.784*
History
Thu nhập 64.755Nợ 13.034
International/Globalization Studies
Thu nhập 66.522Nợ 15.636
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Materials Sciences
STEMThu nhập 94.684*
Mathematics
STEMThu nhập 80.654Nợ 18.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 119.371Nợ 13.000
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 103.546Nợ 14.455
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 87.791Nợ 14.500
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 12.800
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 78.624Nợ 12.817
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 70.636Nợ 13.000
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 99.297*
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 79.391Nợ 14.177
Operations Research
STEMThu nhập 138.883
Philosophy
Thu nhập 63.326Nợ 13.345
Physics
STEMThu nhập 96.043Nợ 15.000
Political Science and Government
Thu nhập 75.128Nợ 13.000
Psychology, General
Thu nhập 62.835
Public Health
STEMThu nhập 76.572Nợ 11.708
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 64.904Nợ 12.280
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 69.373Nợ 13.000
Social Sciences, Other
Thu nhập 101.138Nợ 15.000
Social Work
Thu nhập 67.393Nợ 13.000
Sociology
Thu nhập 71.363Nợ 13.000
Statistics
STEMThu nhập 133.986Nợ 15.400
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 76.125Nợ 15.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
92.446 USD≈ 2,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.919 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1868
Số sinh viên
45.880
SV bậc đại học
33.068
SV quốc tế
9,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-Berkeley
Bang CaliforniaBerkeley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
3.77113,7%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu