English
USMỹStorrs
University of Connecticut

Đại học ConnecticutUniversity of Connecticut

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Connecticut: học phí quốc tế 17.010 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.649 USD, tỉ lệ nhận 52,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của UConn qua ba giải Global dành riêng cho international applicants. Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–710, Toán 600–730, ACT 28–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.649 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 70.649 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Connecticut là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.010 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.649 USD.

Đại học Connecticut có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của UConn qua ba giải Global dành riêng cho international applicants. Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Connecticut?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Connecticut là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 52,4%.

Tổng chi phí / năm
70.649 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 17.010 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
52,4%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
7%
bậc đại học
Ngành
85 ngành
38 ngành STEM
Thành lập
1881
Số sinh viên
28.085
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Storrs
181 người
1,2% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Yudi J2024Vlog
  • Erica Yirenkyi2023Vlog
  • UCTV2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
352 Mansfield Road, Storrs, CT 06269
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
70.649 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
17.010 USD≈ 444 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
70.649 USDi≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.010 USD≈ 444 triệu ₫
Phí bắt buộc5.224 USD≈ 136 triệu ₫
Ký túc + ăn17.082 USD≈ 445 triệu ₫
Các khoản kháci31.333 USD≈ 817 triệu ₫
Tổng chi phí một năm70.649 USD≈ 1,84 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Bachelor of General Studies (BGS)17.010 USD≈ 444 triệu ₫
  • All Undergraduate Programs except BGS: (B.A./B.S./B.S.E., BFA)39.678 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói first-year applicants được xét tự động cho hầu hết học bổng, nhưng câu đó không nhắc sinh viên quốc tế và các giải Global không được mô tả rõ là tự động, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế (chỉ có FAFSA cho công dân/eligible non-citizen), nên chưa rõ yêu cầu này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)11Toàn phần / kết hợp3Khác1
  • Global Distinction AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Fixed amount determined on a yearly basis (not stated)

    Giải dành riêng cho international applicants nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Global Excellence AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Fixed amount determined on a yearly basis (not stated)

    Giải dành riêng cho international applicants nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Global Leader AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Fixed amount determined on a yearly basis (not stated)

    Giải dành riêng cho international applicants nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi in-state và out-of-state applicants, không nói rõ sinh viên quốc tế có thuộc nhóm out-of-state hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Day of Pride ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói Day of Pride dành cho cư dân Connecticut ở Storrs, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận rõ về họ.

    Hạn: Admission application by November 1; Day of Pride supplemental application by November 8

  • Husky Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi in-state và out-of-state applicants, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi in-state và out-of-state applicants, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Nutmeg ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói Nutmeg dành cho cư dân Connecticut ở Storrs, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận rõ về họ.

    Hạn: Admission application by November 1; Nutmeg supplemental application by November 8

  • President-to-President ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho sinh viên cao đẳng cộng đồng Connecticut trong chương trình GAP, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholars Award for Valedictorians and SalutatoriansChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi học bổng này dành cho cư dân Connecticut, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận trực tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Regional Student Success AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi giới hạn cho cư dân Connecticut ở cơ sở vùng, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận trực tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi in-state và out-of-state applicants, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • Stamps ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi 'Available to All Applicants' nhưng không nhắc rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc học sinh Việt Nam được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application and documents by November 1; supplemental application by November 8

  • UConn AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ ghi in-state và out-of-state applicants, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for applications completed by December 1

  • University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói grant dành cho sinh viên đại học học toàn thời gian bậc cử nhân đầu tiên và gắn với hạn FAFSA, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: February 15 (on-time FAFSA deadline)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–710
SATToán200800600–730
ACTtổng13628–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
UConn’s American English Language Institute (UCAELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (mùa Thu 2027) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp chương trình đặc biệt Y, Nha, Luật
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ chương trình đặc biệt Y, Nha, Luật (mùa Thu 2027) (RD)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng merit và Honors (mùa Thu 2027) (RD)
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên xét học bổng merit và Honors Program
    Học bổng+47 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ cơ sở Storrs (mùa Thu 2027) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Kết quả xét tuyển bắt đầu được công bố (hạn ưu tiên 1/12 và hạn Storrs 15/1) (RD)
    Kết quả+137 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ các cơ sở vùng (mùa Thu 2027) (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày
  9. Hạn đóng tiền nhập học cho thí sinh Regular Decision học kỳ Fall (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Hạn đóng tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

85 ngành38 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 106.959Nợ 21.500
Agricultural Business and Management
Thu nhập 65.882Nợ 18.739
Agricultural Production Operations
STEMThu nhập 53.588*Nợ 21.811
Agriculture, General
Thu nhập 53.676*
Animal Sciences
STEMThu nhập 47.577Nợ 22.500
Anthropology
Thu nhập 54.907Nợ 17.500
Applied Mathematics
STEMThu nhập 104.454Nợ 23.495
Area Studies
Thu nhập 48.093
Biology, General
STEMThu nhập 71.160Nợ 23.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 95.682Nợ 25.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 73.789Nợ 19.078
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 73.120Nợ 24.234
Chemical Engineering
STEMThu nhập 87.267Nợ 24.700
Chemistry
STEMThu nhập 84.609Nợ 25.818
Civil Engineering
STEMThu nhập 87.883Nợ 24.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 68.542Nợ 21.036
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 117.412Nợ 19.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 115.117Nợ 20.134
Computer Science
STEMThu nhập 108.934Nợ 25.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.775*Nợ 25.411
Economics
STEMThu nhập 81.881Nợ 21.125
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 55.376Nợ 21.824
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 83.293Nợ 21.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 102.286Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 50.952Nợ 21.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 76.851
History
Thu nhập 56.937Nợ 21.377
Industrial Engineering
STEMThu nhập 111.672Nợ 24.889
Journalism
Thu nhập 59.604Nợ 21.500
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 91.446Nợ 23.250
Marketing
Thu nhập 89.208Nợ 21.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 93.464Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 68.325Nợ 21.163
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.261Nợ 22.089
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 71.283Nợ 21.500
Music
Thu nhập 56.104Nợ 24.148
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 57.384Nợ 20.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 63.292Nợ 26.603
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 73.879Nợ 25.460
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 62.172*Nợ 22.125
Plant Sciences
STEMThu nhập 56.567*
Political Science and Government
Thu nhập 63.902Nợ 20.464
Psychology, General
Thu nhập 57.961Nợ 21.506
Public Policy Analysis
Thu nhập 64.389Nợ 24.250
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 65.892Nợ 22.375
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 80.873Nợ 23.199
Sociology
Thu nhập 59.684Nợ 19.500
Đang hiện 80 / 85 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.997 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.322 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1881
Số cơ sở
7
Số sinh viên
28.085
SV bậc đại học
19.835
SV quốc tế
7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Connecticut
Bang ConnecticutStorrs, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu