English
USMỹColumbia
University of Missouri-Columbia

Đại học Missouri, ColumbiaUniversity of Missouri-Columbia

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Missouri, Columbia: học phí quốc tế 39.323,4 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.124,2 USD, tỉ lệ nhận 78,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit-based của Mizzou. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế, need-blind hay yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 570–660, ACT 23–30. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.124 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Missouri, Columbia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.323,4 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.124,2 USD.

Đại học Missouri, Columbia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit-based của Mizzou. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế, need-blind hay yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Missouri, Columbia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Missouri, Columbia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,5%.

Tổng chi phí / năm
62.124,2 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 39.323,4 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
87 ngành
31 ngành STEM
Thành lập
1839
Số sinh viên
31.023
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbia
963 người
0,7% dân số499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbia
1.069 người
0,5% dân số602 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MizzouLaw2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
University of Missouri, Office of International Admissions, 230 Jesse Hall, Columbia, MO 65211
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
62.124,2 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.323,4 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.323,4 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc364,8 USD≈ 9,51 triệu ₫
Ký túc + ăn15.234 USD≈ 397 triệu ₫
Sách & dụng cụ918 USD≈ 23,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.466 USD≈ 90,4 triệu ₫
Các khoản kháci2.818 USD≈ 73,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.124,2 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Mức này là dòng Tuition and fees dành cho International undergraduate Tier 1.

Học phí theo nhóm

  • International undergraduate: Tier 139.323,4 USD≈ 1,03 tỷ ₫
  • International undergraduate: Tier 241.387 USD≈ 1,08 tỷ ₫
  • International undergraduate: Tier 343.451 USD≈ 1,13 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang học bổng quốc tế nói sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit-based.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based international freshmen or transfer scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit-based.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800570–660
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
DETDuolingo10160≥ 110mỗi phần ≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic Integration @ Mizzou (AIM)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp học bổng chung, cạnh tranh và theo khoa
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Ngày quyết định nhập học toàn quốc (National Decision Day)
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Ngày quyết định nhập học toàn quốc
    Khác+198 ngày
  4. Hạn chót nộp hồ sơ
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm C hoặc cao hơn ở kỳ thi A-level được trường cấp tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C
  • Trang này cho biết AP có thể được chuyển tín chỉ, nhưng không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ.

  • Trang này cho biết IB có thể được chuyển tín chỉ, nhưng không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2001
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2001
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Black Studies elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Black Studies 1000
APArt History3+3 tín chỉ
Art Hist 1130
APArt History4+6 tín chỉ
Art History 1110 and 1120
APBiology3+5 tín chỉ
Biology 1030
APBiology4+5 tín chỉ
Bio Sci 1500
APCalculus AB3+10 tín chỉ
Math 1160,1500
APCalculus BC3+15 tín chỉ
Math 1160,1500,1700
APChemistry3+4 tín chỉ
Chem 1400 & 1401
APChemistry4+8 tín chỉ
Chem 1400, 1401, 1410, & 1411
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Chinese 1100
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
Chinese 1100 and Chinese 1200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Pol Sci 2700
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science 2111
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science 3330
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science 2001
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 1050
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 1010W
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
English 1010W & 1000
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 1010W
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
English 1010W & 1000
APEnglish Literature and Composition5+9 tín chỉ
English 1010W, 1000, & Lit
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Bio Sci 1060
APEuropean History3+3 tín chỉ
Hist 1510
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 2100
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
French 2160
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 2260
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
German 2260 & 3160
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 1550
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
Italian 1200
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
Italian 1200 & 2160
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Japanese 1100
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
Japanese 1100 & 1200
APLatin3+12 tín chỉ
Latin 1100, 1200 & 2000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 1015
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 1014
APMusic Theory3+2 tín chỉ
Music 1211
APMusic Theory5+3 tín chỉ
Music 1211 & 1300
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 1210
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 1220
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 1220
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
Physics 2760
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 1210
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
Physics 2750
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
Psych 1000
APResearch3+3 tín chỉ
Misc Elec 1
APSeminar3+3 tín chỉ
Misc Elec 2
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 2160
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 3420
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
Spanish 3420 and 3430
APStatistics3+3 tín chỉ
Statistics 2500
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Pol Sci 1100
APUnited States History3+5 tín chỉ
Hist 1400
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History/Social Science

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

87 ngành31 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 95.415Nợ 20.600
Agricultural Business and Management
Thu nhập 82.831Nợ 17.499
Agricultural Mechanization
Thu nhập 75.958Nợ 19.334
Agriculture, General
Thu nhập 49.480
Animal Sciences
STEMThu nhập 47.983Nợ 19.500
Anthropology
Thu nhập 49.351Nợ 15.430
Apparel and Textiles
Thu nhập 63.723Nợ 24.932
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Area Studies
Thu nhập 75.230Nợ 21.000
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 55.790Nợ 18.625
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 56.003Nợ 25.437
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biological/Biosystems Engineering
STEMThu nhập 86.844Nợ 23.000
Biology, General
STEMThu nhập 60.424Nợ 21.599
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*
Business/Commerce, General
Thu nhập 84.534Nợ 21.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 95.989Nợ 25.804
Chemistry
STEMThu nhập 61.884Nợ 19.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 83.684Nợ 21.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 61.007Nợ 19.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 100.234Nợ 20.906
Computer Engineering
STEMThu nhập 112.696Nợ 19.500
Economics
STEMThu nhập 74.661Nợ 18.315
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering, General
STEMThu nhập 92.426Nợ 24.375
English Language and Literature, General
Thu nhập 47.487Nợ 23.250
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 49.192Nợ 21.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 51.254Nợ 19.500
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.873*
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 55.747Nợ 22.500
Forestry
STEMThu nhập 58.784*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 56.191Nợ 18.786
History
Thu nhập 56.632Nợ 21.000
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 61.441Nợ 22.000
Housing and Human Environments
Thu nhập 61.683Nợ 26.000
Industrial Engineering
STEMThu nhập 101.380Nợ 26.512
Journalism
Thu nhập 69.016Nợ 21.000
Mathematics
STEMThu nhập 81.518Nợ 16.454
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 94.629Nợ 21.843
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 54.133Nợ 25.500
Music
Thu nhập 39.241Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 49.013Nợ 19.000
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 55.280Nợ 20.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 15.212
Plant Sciences
STEMThu nhập 62.957Nợ 17.924
Political Science and Government
Thu nhập 64.747Nợ 21.125
Psychology, General
Thu nhập 55.839Nợ 20.421
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 18.812
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 56.157Nợ 20.073
Sociology
Thu nhập 55.098Nợ 22.000
Đang hiện 80 / 87 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

2025 grads
Có việc hoặc học tiếp
95,4%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.403 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.756 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1839
Số sinh viên
31.023
SV bậc đại học
23.929
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Missouri-Columbia
Bang MissouriColumbia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu