English
USMỹLincoln
University of Nebraska-Lincoln

Đại học Nebraska, LincolnUniversity of Nebraska-Lincoln

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Nebraska, Lincoln: học phí quốc tế 31.942 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.922 USD, tỉ lệ nhận 87,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

SV quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit (tối đa khoảng US$15,000/năm), nhưng need-based aid chỉ dành cho SV nội địa.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 538–660, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.922 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Nebraska, Lincoln là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.942 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.922 USD.

Đại học Nebraska, Lincoln có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit (tối đa khoảng US$15,000/năm), nhưng need-based aid chỉ dành cho SV nội địa.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Nebraska, Lincoln?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Nebraska, Lincoln là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,5%.

Tổng chi phí / năm
53.922 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 31.942 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
96 ngành
40 ngành STEM
Thành lập
1869
Số sinh viên
23.870
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lincoln
5.566 người
1,9% dân số3.402 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lincoln
5.600 người
1,6% dân số3.474 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Vivaday2024Vlog
  • University of Nebraska–Lincoln2026Kênh của trường
  • Journey247 Walking Videos2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1410 Q Street, Lincoln, NE 68588-0417
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.922 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế
31.942 USD≈ 833 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.942 USD≈ 833 triệu ₫
Ký túc + ăn13.950 USD≈ 364 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.128 USD≈ 29,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.230 USD≈ 32,1 triệu ₫
Đi lại1.094 USD≈ 28,5 triệu ₫
Các khoản kháci4.578 USD≈ 119 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.922 USD≈ 1,41 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang tuyển sinh nói SV quốc tế được xét tự động cho học bổng khi được nhận, không cần đơn riêng cho nhóm Global này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét hay không xét khả năng chi trả; chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nhắc FAFSA cho SV nội địa, và quy trình từng học bổng quốc tế khác nhau, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Khác2
  • Frank and Shirley Marsh Scholarship FundTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế bậc cử nhân có nhu cầu tài chính, nhưng ISSO ghi các học bổng này cho SV quốc tế đang học, không phải tân sinh viên.

  • Global Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Được liệt kê cho SV quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    Hạn: Apply by May 1

  • Global Delegate ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Được liệt kê cho SV quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    Hạn: Apply by May 1

  • Global Excellence Tuition ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trong mục First-Year International Scholars nên dành cho SV quốc tế.

  • Global Laureate ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Được liệt kê cho SV quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    Hạn: Apply by May 1

  • International Scholarship Program AgreementsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Được liệt kê cho SV quốc tế; có thể gắn với thỏa thuận đối tác nên cần kiểm tra thêm.

  • Ngaruiya Family Fund for Undergraduate ResearchKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV cử nhân có nền tảng quốc tế quan tâm nghiên cứu STEM; thuộc nhóm học bổng ISSO cho SV đang học.

  • UNL International Student Scholarship FundTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế có GPA tích lũy từ 3.5 và có nhu cầu tài chính; chỉ dành cho SV quốc tế đang học tại UNL.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800538–660
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Nebraska Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên hồ sơ Fall 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp minh chứng tiếng Anh kỳ Spring
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring
    Đặt cọc+47 ngày
  4. Hạn chót hồ sơ Fall 2027
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn nộp minh chứng tiếng Anh kỳ Summer
    Giấy tờ+198 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall/Summer
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn nộp tiền đặt chỗ nhập học kỳ mùa thu 2027
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp minh chứng tiếng Anh kỳ Fall
    Giấy tờ+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường xét transfer credit cho các môn IB riêng lẻ đã hoàn tất thành công; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường xét transfer credit cho Cambridge International Exams (A Level) đã hoàn tất thành công; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho các môn IB riêng lẻ đã hoàn thành thành công; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho Cambridge International Exams (A Level); trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
General Studio Credit
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
General Studio Credit
APArt History4+3 tín chỉ
AHIS 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIOS 101 and BIOS 101L
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 106
APCalculus BC3+9 tín chỉ
MATH 106,107
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 105A and CHEM 105L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 109A and CHEM 109L
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 201
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 201 + 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 104
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCE 155
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCE 101
APDrawing3+3 tín chỉ
DRAW 101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 150
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 180
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
GEOG 181
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 130
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201 + 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 201
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 201 + 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 140
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 201 + 202
APLatin3+10 tín chỉ
LATN 101 and LATN 102
APLatin4+13 tín chỉ
LATN 101, LATN 102, 300-level Latin Credit
APLatin5+16 tín chỉ
LATN 101, LATN 102, 300-level Latin Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 212
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 165, 165A
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUSC 165, 165A, 166, 166A
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 141
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 211
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 101
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 103
APPsychology3+4 tín chỉ
Psychology 181
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 + 202
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 218
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 110
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 120

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

96 ngành40 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.760Nợ 21.281
Agricultural Business and Management
Thu nhập 65.312Nợ 18.250
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 96.908
Agricultural Mechanization
Thu nhập 74.003Nợ 23.500
Agriculture, General
Thu nhập 52.997
Agriculture/Veterinary Preparatory Programs
Thu nhập 49.880*Nợ 21.500
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.193Nợ 20.645
Anthropology
Thu nhập 47.485Nợ 18.386
Apparel and Textiles
Thu nhập 51.654Nợ 26.000
Architecture
Thu nhập 62.700Nợ 25.260
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 64.521Nợ 19.300
Biological/Biosystems Engineering
STEMThu nhập 76.741Nợ 20.000
Biology, General
STEMThu nhập 64.930Nợ 25.000
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Business/Managerial Economics
Thu nhập 83.175Nợ 19.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 88.067Nợ 27.210
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.620Nợ 25.000
Classical and Ancient Studies
Thu nhập 40.615Nợ 24.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 59.017Nợ 21.150
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 116.221Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 103.934Nợ 20.240
Construction Engineering
STEMThu nhập 97.303*
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 88.628Nợ 22.250
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*Nợ 21.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 44.825Nợ 22.500
Economics
STEMThu nhập 75.784
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.785Nợ 21.903
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 77.504Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.549Nợ 21.500
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.873*
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 61.092Nợ 23.865
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 47.944Nợ 20.880
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 53.777Nợ 21.412
Interior Architecture
Thu nhập 62.201Nợ 24.250
International Business
Thu nhập 73.201*
International/Globalization Studies
Thu nhập 54.106Nợ 20.500
Journalism
Thu nhập 53.618Nợ 20.990
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 96.087Nợ 24.000
Marketing
Thu nhập 74.165Nợ 21.500
Mathematics
STEMThu nhập 79.251Nợ 19.490
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.972Nợ 20.767
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 62.095Nợ 24.020
Music
Thu nhập 47.990Nợ 23.250
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 46.817Nợ 23.071
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 71.752Nợ 25.209
Đang hiện 80 / 96 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.887 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.692 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
23.870
SV bậc đại học
19.178
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Nebraska-Lincoln
Bang NebraskaLincoln, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu