English
USMỹDenton
University of North Texas

Đại học North TexasUniversity of North Texas

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Texas: học phí quốc tế 21.149 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.083 USD, tỉ lệ nhận 72,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất của UNT có thể nhận học bổng merit UNT Excellence ($2,000–$12,000/năm, gia hạn tối đa 4 năm), xét tự động theo hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,7% hồ sơ (25.742 trên 32.724). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–630, Toán 480–600, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.083 USD. Trừ 1.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 35.083 USD. Theo Common Data Set 2022-2023, có 368 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 4.664 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Texas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.149 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.083 USD.

Đại học North Texas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất của UNT có thể nhận học bổng merit UNT Excellence ($2,000–$12,000/năm, gia hạn tối đa 4 năm), xét tự động theo hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Texas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Texas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.083 USD≈ 941 triệu ₫
học phí 21.149 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,7%
IELTStối thiểu
6
DET100
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
29 ngành STEM
Thành lập
1890
Số sinh viên
46.747
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Denton
806 người
0,5% dân số133 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Neelesh Alapati2026Vlog
  • Okeswar2025Vlog
  • Neelesh Alapati2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1501 W.Chestnut Ave., Denton, TX 76203-1277
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.083 USD≈ 941 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.149 USD≈ 552 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.149 USD≈ 552 triệu ₫
Ký túc + ăn11.194 USD≈ 292 triệu ₫
Các khoản kháci3.740 USD≈ 97,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.083 USD≈ 941 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
368
Mức hỗ trợ trung bình
4.664 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Excellence nói freshman được xét tự động, không cần đơn riêng. Nhưng câu đó không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để khẳng định cho học sinh quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ nói Excellence Scholarship không cần đơn học bổng riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Giảm học phí1
  • UNT Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nhắc đến sinh viên quốc tế nhận Achievement Scholarship, nên có thể nhận; tuy nhiên đây là suy ra từ câu về tuition waiver, không phải câu khẳng định trực tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Texas state competitive scholarship waiver (in-state tuition difference)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói sinh viên quốc tế đang nhận học bổng Excellence/Achievement có thể được xét miễn chênh lệch học phí; khoản này đi kèm học bổng khác, chưa chứng tỏ mở độc lập cho mọi người.

  • UNT Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission by March 1, 2026; accept offer by May 1, 2026

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 4.664 USD Gia đình trả 26.545 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
22.068 USD
≈ 576 triệu ₫
49%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp43%
ACTcó nộp12%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Institute (IELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế năm nhất kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Mốc cần nộp và được nhận để được xét UNT Excellence Scholarship
    Học bổng+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế năm nhất kỳ Summer, đợt 3 tuần
    Hạn nộp+182 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế năm nhất kỳ Fall
    Hạn nộp+273 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2022–23
Ứng viên
32.724
Được nhận
25.742
78,7% số ứng viên
Nhập học
6.624
25,7% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
History elective hours
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL 1112, BIOL 1142
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1710, 1720 & 1760
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1710
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MATH 1710 & 1720
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 1710
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1360
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1410/1430
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1410/1430 & 1420/1440
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1010 & 1020
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 1010, 1020 & 2040
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN 1010, 1020, 2040 & 2050
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political science elective hours
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCE 1010
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCE 1030
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCE 1010
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1310
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1310 & 1320
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2331
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1132
APEuropean History3+6 tín chỉ
History elective hours
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1010 & 1020
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1010, 1020 & 2040
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1010, 1020, 2040 & 2050
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1010 & 1020
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERM 1010, 1020 & 2040
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM 1010, 1020, 2040 & 2050
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2170
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1010 & 1020
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITAL 1010, 1020 & 2040
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITAL 1010, 1020, 2040 & 2050
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1010 & 1020
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JAPN 1010, 1020 & 2040
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JAPN 1010, 1020, 2040 & 2050
APLatin3+6 tín chỉ
LATI 1010 & 1020
APLatin4+9 tín chỉ
LATI 1010, 1020 & 2040
APLatin5+12 tín chỉ
LATI 1010, 1020, 2040 & 2050
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1110
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1100
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1210
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1410/1430
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1315
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1420/1440
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1420/1440
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2220/2240
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1410/1430
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1710/1730
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 1650
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1630
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1010 & 1020
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1010, 1020 & 2040
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1010, 1020, 2040 & 2050
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3110
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1680
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 2305
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2610 & 2620
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1050 & 1060

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành29 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 79.124Nợ 18.922
Air Transportation
STEMThu nhập 78.166Nợ 23.573
Anthropology
Thu nhập 45.664Nợ 20.500
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 60.655Nợ 21.719
Biology, General
STEMThu nhập 56.561Nợ 20.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 88.484Nợ 22.700
Business/Commerce, General
Thu nhập 71.695Nợ 16.570
Business/Managerial Economics
Thu nhập 78.740Nợ 14.500
Chemistry
STEMThu nhập 61.473Nợ 23.250
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 46.468Nợ 18.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 104.024Nợ 22.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.151Nợ 22.590
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 92.524Nợ 26.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.453Nợ 18.000
Dance
Thu nhập 49.063Nợ 20.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 57.753Nợ 22.269
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 42.362Nợ 23.295
Economics
STEMThu nhập 66.040Nợ 21.025
English Language and Literature, General
Thu nhập 52.576Nợ 20.097
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 77.061Nợ 20.175
Fine and Studio Arts
Thu nhập 47.639Nợ 22.040
Geography and Cartography
STEMThu nhập 52.712Nợ 18.275
History
Thu nhập 55.906Nợ 21.000
Homeland Security
Thu nhập 63.622Nợ 17.023
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 57.255Nợ 20.551
Human Resources Management and Services
Thu nhập 60.456Nợ 19.368
Information Science/Studies
STEMThu nhập 69.097Nợ 21.093
Insurance
Thu nhập 75.438Nợ 19.392
Interior Architecture
Thu nhập 64.716Nợ 20.000
International/Globalization Studies
Thu nhập 50.139Nợ 19.000
Journalism
Thu nhập 57.461Nợ 19.500
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 78.629Nợ 17.750
Marketing
Thu nhập 66.673Nợ 18.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 78.250Nợ 24.000
Mathematics
STEMThu nhập 62.465Nợ 19.375
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 87.257Nợ 24.583
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 58.004Nợ 18.750
Music
Thu nhập 55.705Nợ 23.425
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 15.000
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 17.750
Political Science and Government
Thu nhập 57.852Nợ 16.069
Psychology, General
Thu nhập 46.917Nợ 18.250
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 40.972Nợ 18.681
Real Estate
Thu nhập 71.473Nợ 15.000
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 45.354Nợ 21.996
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 62.703Nợ 17.931
Social Sciences, General
STEMThu nhập 56.026Nợ 20.500
Social Work
Thu nhập 50.579Nợ 19.500
Sociology
Thu nhập 49.257Nợ 17.750
Đang hiện 80 / 82 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.010 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.304 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
46.747
SV bậc đại học
34.341
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Texas
Bang TexasDenton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,9%
SV / giảng viên
26 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu