English
USMỹToledo
University of Toledo

Đại học ToledoUniversity of Toledo

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Toledo: học phí quốc tế 22.104 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.872 USD, tỉ lệ nhận 92%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

UToledo xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế năm nhất; International Rocket Award $8,000/năm được xét tự động nếu GPA từ 3.0. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,9% hồ sơ (9.397 trên 10.571). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 550–650, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.872 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 444 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.451 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Toledo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.104 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.872 USD.

Đại học Toledo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UToledo xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế năm nhất; International Rocket Award $8,000/năm được xét tự động nếu GPA từ 3.0. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Toledo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Toledo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.872 USD≈ 936 triệu ₫
học phí 22.104 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
72,7%
mọi ứng viên 88,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
9%
bậc đại học
Ngành
78 ngành
34 ngành STEM
Thành lập
1872
Số sinh viên
13.115
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Toledo
169 người
0,1% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Toledo
582 người
0,1% dân số408 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Amala Babu Thomas2025Vlog
  • Indian Students Cultural Organization - UToledo2023Vlog
  • The University of Toledo2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
The University of Toledo, Libbey Hall, Mail Stop 524, 2801 W. Bancroft St., Toledo, OH 43606.
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.872 USD≈ 936 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.104 USD≈ 576 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.104 USD≈ 576 triệu ₫
Ký túc + ăn14.830 USD≈ 387 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.872 USD≈ 936 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
444
trên 812 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
5.451 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Rocket Award (merit, theo GPA) được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Merit không cần đơn riêng, nhưng chưa rõ với need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1Giảm học phí1
  • Phi Theta Kappa ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Được liệt kê cho sinh viên quốc tế nhưng chỉ dành cho sinh viên chuyển tiếp hoặc người lớn, không phải sinh viên năm nhất mới tốt nghiệp THPT.

  • Shapiro Scholarship (Economics)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Varying amounts of tuition assistance and research grants

    Là học bổng của khoa Kinh tế, được liệt kê trong nhóm học bổng sinh viên quốc tế có thể xin; chỉ áp dụng cho ngành economics.

  • International Rocket AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Levis Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Câu trích chỉ là lời giới thiệu chung; mô tả Levis Leadership Award không nhắc rõ sinh viên quốc tế, chỉ nói về tân sinh viên năm nhất giỏi.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sister Cities Special Tuition RateChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức học phí Sister Cities dành cho sinh viên quốc tế từ các thành phố kết nghĩa, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị "No" không đúng.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
55%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.451 USD Gia đình trả 33.670 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
64%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
14%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
16.150 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
6.274 USD
548 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.588 USD
≈ 667 triệu ₫
53%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp19%
ACTcó nộp33%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language Institute

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
100 USD≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất quốc tế cho kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học bổng Presidential Scholarship
    Học bổng+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ sinh viên năm nhất Spring 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng merit và donor
    Học bổng+96 ngày
  5. Ngày bắt đầu học kỳ Spring 2027 (ROLLING)
    Khác+96 ngày
  6. Mở đăng ký orientation
    Định hướng+137 ngày
  7. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ năm nhất quốc tế cho kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+259 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ sinh viên năm nhất Fall 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày
  10. Ngày bắt đầu học kỳ Fall 2027 (ROLLING)
    Khác+312 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên88,9%SV quốc tế72,7%
Nhận lời nhập học6,5%Trong khoá năm nhất3,8%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
10.571
Được nhận
9.397
88,9% số ứng viên
Nhập học
1.723
18,3% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • UToledo xét tín chỉ AP khi trường nhận được điểm thi và bạn đạt mức điểm yêu cầu của từng môn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFST 1100 Intro to Africana Studies
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1150 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1200 Principles of Microeconomics
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEPL 1010 Human Geography
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1010 Principles of Psychology
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2600 Introduction to Statistics
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH 1340 College Algebra and Trigonometry
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1020 Europe from 1600
APComputer Science A3+3 tín chỉ
EECS 1030 Intro to Computer Science & Engineering
APStudio Art 2-D3+3 tín chỉ
ART 1050 Fundamentals of Surface
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1500
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1120
APCalculus AB or Calculus AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 1850
APChemistry5+
CHEM 1230; CHEM 1280; CHEM 1240; CHEM 1290
APComputer Science AB3+3 tín chỉ
EECS 1030
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Technical Elective
APEnglish Language3+3 tín chỉ
ENGL 1110
APEnglish Literature3+3 tín chỉ
ENGL 1110
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 2070; PHYS 2075
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 2080; PHYS 2085
APU.S. Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1200
APCalculus BC3+
MATH 1850; MATH 1860
APChinese Language and Culture3+
CHIN 1110; CHIN 1120
APFrench Language3+
FREN 1110; FREN 1120
APJapanese Language and Culture3+
JAPN 1110; JAPN 1120
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1610
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 2140; PHYS 2145
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2130; PHYS 2135
APStudio Art 3-D3+3 tín chỉ
ART 1060
APStudio Art Drawing3+3 tín chỉ
ART 1080
APU.S. History3+
HIST 2010; HIST 2020
APWorld History3+
HIST 1050; HIST 1060

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

78 ngành34 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 74.103Nợ 20.593
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 48.957Nợ 19.528
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 85.751Nợ 19.750
Chemical Engineering
STEMThu nhập 94.065Nợ 25.750
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 79.886Nợ 20.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 47.659Nợ 23.159
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 80.501Nợ 29.909
Computer Engineering
STEMThu nhập 93.816Nợ 24.744
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 84.736Nợ 24.225
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.585Nợ 24.750
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Electromechanical Technologies/Technicians
STEMThu nhập 98.529Nợ 24.021
English Language and Literature, General
Thu nhập 41.253Nợ 19.498
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 74.304Nợ 18.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 33.409Nợ 22.338
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 54.335Nợ 24.785
History
Thu nhập 37.964Nợ 22.250
Human Resources Management and Services
Thu nhập 60.561Nợ 23.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 73.932Nợ 21.500
International Business
Thu nhập 85.247
Legal Support Services
Thu nhập 48.605Nợ 25.875
Marketing
Thu nhập 67.040Nợ 22.773
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.717Nợ 17.500
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 53.672Nợ 23.000
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 49.332Nợ 17.927
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 48.320Nợ 20.113
Psychology, General
Thu nhập 43.795Nợ 20.617
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 24.812
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 52.613Nợ 24.937
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 45.476Nợ 28.000
Sociology
Thu nhập 52.657*
Special Education and Teaching
Thu nhập 53.958Nợ 20.500
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 62.532*
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 46.198Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.632 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.162 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
129 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1872
Số sinh viên
13.115
SV bậc đại học
9.770
SV quốc tế
9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Toledo
Bang OhioToledo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57%
SV / giảng viên
18 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
46,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
812

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV233 lớp
10-19 SV328 lớp
20-29 SV295 lớp
30-39 SV146 lớp
40-49 SV84 lớp
50-99 SV83 lớp
100 SV trở lên37 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu