English
USMỹEau Claire
University of Wisconsin-Eau Claire

Đại học Wisconsin, Eau ClaireUniversity of Wisconsin-Eau Claire

  • Công lập

Đại học Wisconsin, Eau Claire: học phí quốc tế 20.273 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.831 USD, tỉ lệ nhận 82,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Có. Học sinh Việt Nam học năm nhất với F-1 visa có thể đủ điều kiện nhận Out-of-State Awards của UWEC, với mức award năm nhất dựa trên GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,5% hồ sơ (2.612 trên 6.785). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.831 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 170 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 4.596 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Eau Claire là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.273 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.831 USD.

Đại học Wisconsin, Eau Claire có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam học năm nhất với F-1 visa có thể đủ điều kiện nhận Out-of-State Awards của UWEC, với mức award năm nhất dựa trên GPA. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Eau Claire?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Eau Claire là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,3%.

Tổng chi phí / năm
33.831 USD≈ 882 triệu ₫
học phí 20.273 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
70,7%
mọi ứng viên 38,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET115
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
16 ngành STEM
Thành lập
1916
Số sinh viên
9.593
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Eau Claire
khoảng 276 người
0,4% dân số113 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Eau Claire
322 người
0,2% dân số118 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Wisconsin-Eau Claire2026Kênh của trường
  • University of Wisconsin-Eau Claire2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Flesch Family Welcome Center 102, 127 Roosevelt Avenue, Eau Claire, WI 54701, United States
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
33.831 USD≈ 882 triệu ₫
Học phí quốc tế
20.273 USD≈ 529 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.273 USD≈ 529 triệu ₫
Ký túc + ăn9.726 USD≈ 254 triệu ₫
Sách & dụng cụ400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.286 USD≈ 59,6 triệu ₫
Đi lại1.080 USD≈ 28,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.831 USD≈ 882 triệu ₫

Đây là mức học phí cộng phí dành cho sinh viên không cư trú tại bang (Non-Resident) ở chương trình cử nhân chính của UW-Eau Claire, năm học 2026-27.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
170
trên 213 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
4.596 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói một số học bổng có thể xét chỉ từ hồ sơ nhập học, nhưng không xác nhận điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu việc tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Out-of-State AwardsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường4.000 – 32.000 USD≈ 104 triệu ₫ – 835 triệu ₫

    Award này ghi rõ áp dụng cho international students có F-1 visa trả mức học phí nonresident hoặc Midwest Tuition Program.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Honors GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói liệu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện vào Honors College và nhận guarantee này hay không.

    • Chỉ năm đầu
  • Tommy G. Thompson Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa; tuy nhiên freshmen không có cumulative GPA bị loại khỏi học bổng này.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: December 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
80%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 4.596 USD Gia đình trả 24.644 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
84%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
24%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
12.412 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
26.464 USD
≈ 690 triệu ₫
58%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.64
4.015%3.75–3.9930,2%3.50–3.7422,1%3.25–3.4917,4%3.00–3.2412,1%2.50–2.993,2%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp0%
ACTcó nộp41%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Regular Decision và nộp đủ giấy tờ cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộpkhoảng109ngày
  2. Hạn nộp điểm học kỳ cho hồ sơ bị hoãn quyết định
    Giấy tờ+123 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên38,5%SV quốc tế70,7%
Nhận lời nhập học39%Trong khoá năm nhất0,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.785
Được nhận
2.612
38,5% số ứng viên
Nhập học
1.742
66,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được trường công nhận tín chỉ, tùy trường hợp là môn cụ thể, yêu cầu giáo dục đại cương hoặc môn tự chọn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
LE-S3 (Creativity)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
LE-S3 (Creativity)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
LE-R1
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
History 210
APArt History3+3 tín chỉ
LE-K4 (Fine Arts)
APBiology3+3 tín chỉ
LE-K1 (Natural Sciences)
APBiology4+4 tín chỉ
Biology elective LE-K1 lab (Natural Sciences)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Mathematics 114
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Mathematics 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Mathematics 114 & 215
APChemistry3+3 tín chỉ
Chemistry 100
APChemistry4+5 tín chỉ
Chemistry 105 & 106
APChemistry5+6 tín chỉ
Chemistry 115
APChinese Language and Culture3+16 tín chỉ
Chinese 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
LE-K2 (Social Sciences)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Computer Science 145
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science 163
APDrawing3+3 tín chỉ
LE-S3 (Creativity)
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition4+5 tín chỉ
Writing 116
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LE K4 (Fine Arts)
APEnglish Literature and Composition4+5 tín chỉ
Writing 116
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Biology 180
APEuropean History3+3 tín chỉ
LE-K3 (Humanities)
APEuropean History4+6 tín chỉ
History 102 & LE-K3 (Humanities)
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
French 101 & 102
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
French 101, 102 & 201
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
French 101, 102, 201 & French lower division elective
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
German 101 & 102
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
German 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
German 101, 102, 201 & German elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 111
APItalian Language and Culture3+16 tín chỉ
Foreign Language elective LE-K3 (Humanities)
APJapanese Language and Culture3+16 tín chỉ
Japanese 101, 102, 201, 202
APLatin3+8 tín chỉ
Latin 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
lower division general elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 104
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
lower division general elective
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 103
APMusic Theory3+3 tín chỉ
LE-K4 (Fine Arts)
APPhysics 13+5 tín chỉ
Physics 211
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
LE-K1 (Natural Sciences)
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
LE-K1 (Natural Sciences)
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 231 (can be granted upon completion of PHYS 232 with a grade of B or better)
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 100
APResearch3+3 tín chỉ
general elective
APSeminar3+3 tín chỉ
general elective
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
Spanish 101, 102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
Spanish 101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
Spanish 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
Spanish 101, 102
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
Spanish 101, 102, 201
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
Spanish 101, 102, 201, 202
APStatistics3+4 tín chỉ
Mathematics 246
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
LE-K2 (Social Sciences)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
LE-K3 (Humanities)
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 115
APUnited States History5+6 tín chỉ
History 114, 115
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
LE-K3 (Humanities) and LE-R2 (Global Perspectives)
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
History 125
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 125 and History Elective, K3, R2 (Humanities, Global Perspectives)

66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành16 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 83.018Nợ 22.437
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 59.937Nợ 20.262
Chemistry
STEMThu nhập 66.246Nợ 23.093
Communication and Media Studies
Thu nhập 58.043Nợ 22.250
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 106.724Nợ 20.494
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 58.762Nợ 20.437
Economics
STEMThu nhập 69.435Nợ 21.875
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.075Nợ 23.380
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 75.724Nợ 20.290
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.995Nợ 24.437
Geography and Cartography
STEMThu nhập 58.129Nợ 21.001
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 56.739Nợ 21.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 80.564Nợ 21.850
History
Thu nhập 42.806Nợ 22.875
International Business
Thu nhập 70.219
Journalism
Thu nhập 48.173
Marketing
Thu nhập 70.891Nợ 19.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Materials Sciences
STEMThu nhập 94.684*
Mathematics
STEMThu nhập 83.027Nợ 23.625
Music
Thu nhập 47.079Nợ 25.557
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 87.033
Political Science and Government
Thu nhập 50.316Nợ 19.780
Psychology, General
Thu nhập 58.458Nợ 20.760
Public Health
STEMThu nhập 63.016
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 52.461Nợ 19.500
Sociology
Thu nhập 36.421Nợ 21.190
Special Education and Teaching
Thu nhập 47.877Nợ 27.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.561 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.011 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
165 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1916
Số sinh viên
9.593
SV bậc đại học
8.895
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Eau Claire
Bang WisconsinEau Claire, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64%
Lớp dưới 20 sinh viên
27%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
213

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV79 lớp
10-19 SV222 lớp
20-29 SV359 lớp
30-39 SV250 lớp
40-49 SV83 lớp
50-99 SV105 lớp
100 SV trở lên16 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu