English
USMỹMilwaukee
University of Wisconsin-Milwaukee

Đại học Wisconsin, MilwaukeeUniversity of Wisconsin-Milwaukee

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Wisconsin, Milwaukee: học phí quốc tế 24.004 USD/năm, tổng chi phí một năm 36.930 USD, tỉ lệ nhận 90,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 5, TOEFL iBT ≈ 65.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit của UWM, tối đa $6,000/năm và có thể gia hạn tối đa 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5 hoặc TOEFL iBT từ 65.

Chi phí một năm. Một năm hết 36.930 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua University of Wisconsin–System application or Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Milwaukee là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.004 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.930 USD.

Đại học Wisconsin, Milwaukee có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit của UWM, tối đa $6,000/năm và có thể gia hạn tối đa 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Milwaukee?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 5, TOEFL iBT ≈ 65.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Milwaukee là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,7%.

Tổng chi phí / năm
36.930 USD≈ 963 triệu ₫
học phí 24.004 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,7%
IELTStối thiểu
≈ 5
TOEFL≈ 65
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
89 ngành
37 ngành STEM
Thành lập
1885
Số sinh viên
20.920
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

SV Việt Nam tại trường
25i

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MOHITH 2023Vlog
  • Abby McBee2023Vlog
  • Manasi Ambedkar2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
UWM Welcome Center, 2100 E. Kenwood Blvd., Milwaukee WI, 53211
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
36.930 USD≈ 963 triệu ₫
Học phí quốc tế
24.004 USD≈ 626 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.004 USD≈ 626 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Các khoản kháci12.126 USD≈ 316 triệu ₫
Tổng chi phí một năm36.930 USD≈ 963 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế ghi rõ sinh viên cử nhân được xét học bổng merit khi được nhận vào trường, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng merit không cần đơn riêng, nhưng chưa rõ với need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí1
  • UWM International Undergraduate ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng này dành cho sinh viên cử nhân quốc tế mới nhập học, xét theo academic merit.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by May 1 for fall intake; October 1 for spring intake (for full consideration)

  • Admission ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không (chỉ nói chung về incoming first-year students).

  • Chancellor's Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất có GPA từ 3.4, không nhắc rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Milwaukee Advantage Program (MAP)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình MAP chỉ nêu các bang cư trú đủ điều kiện, không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
≈ 5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≈ ≥ 5
TOEFLiBT0120≈ ≥ 65

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
University of Wisconsin–System application or Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét tuyển và học bổng cho kỳ mùa thu 2027
    Học bổngcòn17ngày
  2. Hạn đóng hồ sơ kỳ mùa xuân 2027
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn yêu cầu I-20 cho sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ, kỳ mùa xuân
    Khác+78 ngày
  4. Hạn yêu cầu I-20 cho kỳ mùa xuân đối với sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Giấy tờ+78 ngày
  5. Hạn đăng ký định hướng cho kỳ mùa xuân 2027
    Định hướng+84 ngày
  6. Hạn đăng ký định hướng và ưu tiên nộp hồ sơ nhà ở cho kỳ mùa thu 2027
    Định hướng+198 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộp+229 ngày
  8. Hạn yêu cầu I-20 cho sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ, kỳ mùa thu
    Khác+273 ngày
  9. Hạn yêu cầu I-20 cho kỳ mùa thu đối với sinh viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Giấy tờ+273 ngày
  10. Hạn đóng hồ sơ kỳ mùa thu 2027
    Hạn nộp+290 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UWM yêu cầu điểm AP chính thức để đánh giá khả năng được cấp tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • UWM yêu cầu điểm IB chính thức để đánh giá khả năng được cấp tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective/Art GER
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 108
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective/Art GER
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 109
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFRIC 215
APArt History3+3 tín chỉ
Free Elective
APArt History4+6 tín chỉ
ARTHIST 101 & 102
APBiology3+3 tín chỉ
BIO SCI 102
APBiology4+4 tín chỉ
BIO SCI 150
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 211
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 231
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 231
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 231 & 232
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM Elective
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 102
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHINESE 202
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHINESE 301
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHINESE 302
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLSCI 106
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMPSCI 250
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMPSCI 150
APDrawing3+6 tín chỉ
ART Elective/Art, Art GER
APDrawing5+6 tín chỉ
ART Elective/GER, ART 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Free Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGLISH 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGLISH 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Free Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGLISH 101
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENGLISH 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
CES 210
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRENCH 204
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRENCH 204 & 303
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FRENCH 303 & 324
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERMAN 203
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERMAN 204 & 415
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERMAN 331 & 415
APHuman Geography3+3 tín chỉ
L&S Elective/Soc Sci GER
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 110
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITALIAN 104
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITALIAN 203
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITALIAN 203 & 204
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPAN 102
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPAN 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPAN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATIN 306
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
L&S Elective/Soc Sci GER
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 104
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
L&S Elective/Soc Sci GER
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 103
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSIC Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
L&S Elective/Nat Sci Lab GER
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYSICS 120 & 121
APPhysics 23+3 tín chỉ
L&S Elective/Nat Sci Lab GER
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYSICS 122 & 123
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
L&S Elective/Nat Sci Lab GER
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYSICS 210 & 215
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
L&S Elective/Nat Sci Lab GER
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYSICS 209 & 214
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 105
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 115
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 101
APResearch3+3 tín chỉ
Free Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPANISH 204
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPANISH 318/319
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPANISH 308 and 318/319
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPANISH 204
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Upper Division SPANISH Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MTHSTAT 215
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL SCI 104
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST Elective/Soc Sci GER
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 151 and 152
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 132

74 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

89 ngành37 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.127Nợ 23.000
Anthropology
Thu nhập 47.811Nợ 24.491
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 62.803Nợ 24.237
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Behavioral Sciences
STEMThu nhập 48.673*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 64.492Nợ 22.775
Biology, General
STEMThu nhập 58.804Nợ 26.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*Nợ 23.303
Business/Commerce, General
Thu nhập 66.668Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 61.089
Civil Engineering
STEMThu nhập 77.958Nợ 25.613
Communication and Media Studies
Thu nhập 55.697Nợ 23.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 95.849
Computer Science
STEMThu nhập 92.342Nợ 27.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 58.223Nợ 24.525
Criminology
Thu nhập 55.556*
Dance
Thu nhập 29.695Nợ 25.742
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.452Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 64.454Nợ 25.125
Education, General
Thu nhập 49.228Nợ 28.375
Educational Administration and Supervision
Thu nhập 46.822Nợ 27.668
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.712Nợ 24.414
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 44.232Nợ 26.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 69.673Nợ 23.750
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.788Nợ 26.000
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.604Nợ 22.361
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 63.838Nợ 26.500
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 65.400Nợ 28.000
Health/Medical Preparatory Programs
Thu nhập 62.343Nợ 21.742
History
Thu nhập 48.442Nợ 23.097
Human Resources Management and Services
Thu nhập 67.192Nợ 22.950
Industrial Engineering
STEMThu nhập 82.763Nợ 18.544
Information Science/Studies
STEMThu nhập 70.639Nợ 21.500
International/Globalization Studies
Thu nhập 54.462Nợ 23.250
Marketing
Thu nhập 64.173Nợ 22.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 82.131
Mathematics
STEMThu nhập 70.656Nợ 25.250
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 86.405Nợ 24.609
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 51.713Nợ 23.000
Music
Thu nhập 37.616Nợ 22.055
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 51.181Nợ 26.937
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 53.006Nợ 28.500
Philosophy
Thu nhập 59.370Nợ 24.500
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 51.320Nợ 20.500
Psychology, General
Thu nhập 52.328Nợ 23.940
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 57.596Nợ 23.125
Đang hiện 80 / 89 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.990 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.851 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
20.920
SV bậc đại học
16.758
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Milwaukee
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu