English
USMỹPullman
Washington State University

Đại học bang WashingtonWashington State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Washington: học phí quốc tế 33.087 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.207 USD, tỉ lệ nhận 86,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit aid qua International Academic Award, được xét tự động khi admission nếu đủ điều kiện GPA. Need-based aid chung cho international freshmen chưa được xác nhận; hỗ trợ khẩn cấp chỉ áp dụng hẹp cho sinh viên năm cuối.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.207 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 21/3. Hồ sơ nộp qua WSU application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Washington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.087 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.207 USD.

Đại học bang Washington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit aid qua International Academic Award, được xét tự động khi admission nếu đủ điều kiện GPA. Need-based aid chung cho international freshmen chưa được xác nhận; hỗ trợ khẩn cấp chỉ áp dụng hẹp cho sinh viên năm cuối.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Washington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Washington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,6%.

Tổng chi phí / năm
59.207 USD≈ 1,54 tỷ ₫
học phí 33.087 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
89 ngành
Thành lập
1959
Số sinh viên
25.329
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pullman
300 người
0,9% dân số244 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pullman
457 người
1% dân số321 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • xoxo Bella2025Vlog
  • juj&ken2025Vlog
  • Nomadic Scientists2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
370 Lighty Student Services Bldg Washington State University PO Box 641067 Pullman, WA 99164-1067
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.207 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.087 USD≈ 863 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.087 USD≈ 863 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.684 USD≈ 96,1 triệu ₫
Các khoản kháci21.536 USD≈ 562 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.207 USD≈ 1,54 tỷ ₫

Mức này gộp học phí và các khoản phí, áp dụng cho Fall + Spring của sinh viên cử nhân quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế được tự động xét học bổng khi nhập học, nhưng không nêu rõ việc xét tự động này chỉ hoặc cụ thể là học bổng dựa trên thành tích.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc WSU xét hoặc không xét khả năng chi trả của international applicants khi tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ đề cập FAFSA, WASFA và các đơn scholarship; không nêu CSS Profile hoặc mẫu need-aid riêng cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Emergency Tuition Support AwardTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫

    Award này chấp nhận sinh viên giữ visa F-1 hoặc J-1, nhưng chỉ cho khó khăn khẩn cấp và yêu cầu đang ở năm cuối.

    • Chỉ năm đầu
  • International Academic AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 – 4.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 104 triệu ₫

    Award này nêu rõ dành cho undergraduate international students có thành tích cao.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Merit AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Award này ghi rõ dành cho undergraduate degree-seeking đang có visa F-1 tại Pullman.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall semester: August 1st; Spring semester: January 1st

  • WSU General Scholarship Application awardsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    WSU xác nhận các đơn vị của trường trao scholarships cho international students.

    Hạn: January 31

  • International Year One Progression AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nằm trong mục funding quốc tế nhưng đoạn mô tả award không nêu rõ quốc tịch hoặc visa của người nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
Undergraduate Foundation program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
WSU application
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng108ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+157 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • WSU có quy đổi tín chỉ cho các bài thi IB Standard Level và Higher Level; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Người đã hoàn thành GCE AS hoặc A-level có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ; cần xem Cambridge Credit Chart để biết từng bài thi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
CES 131
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History5+6 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
Biology 106, 107
APCalculus AB2+
Mathematics 140, 171, or 202
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 171
APCalculus BC2+4 tín chỉ
Mathematics 171 with CALC AB subgrade score of 3, 4 or 5
APCalculus BC3+8 tín chỉ
Mathematics 171, 172
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
Mathematics 171
APChemistry3+4 tín chỉ
Chemistry 105
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 105, 106
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Chinese 101, 102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
Chinese 101, 102, 203
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
Chinese 101, 102, 203, 204
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 102
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science 111
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
English 108
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
English 101, 108
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
School of the Environment 110
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
History 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
French 101, 102
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
French 101, 102, 203
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
French 101, 102, 203, 204
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
German 101, 102
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
German 101, 102, 203
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
German 101, 102, 203, 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
Italian 101, 102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
Italian 101, 102, Italian Elective
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
Italian 101, 102, Italian Elective
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
Japanese 101, 102
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
Japanese 101, 102, 203
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
Japanese 101, 102, 203, 204
APLatin3+8 tín chỉ
Latin 101, 102
APLatin4+12 tín chỉ
Latin 101, 102, Latin Elective
APLatin5+16 tín chỉ
Latin 101, 102, Latin Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 101
APMusic Theory3+2 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math 106, 108
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 105
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
Spanish 101, 102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
Spanish 101, 102, 203
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
Spanish 101, 102, 203, 204
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
Spanish 101
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
Spanish 101, Spanish 102
APStatistics3+4 tín chỉ
Statistics 212
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 110
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 121

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

89 ngành
Đang hiện 80 / 89 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.905 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.510 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1959
Số cơ sở
6
Số sinh viên
25.329
SV bậc đại học
21.099
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWashington State University
Bang WashingtonPullman, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu