English
USMỹDetroit
Wayne State University

Đại học bang WayneWayne State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Wayne: học phí quốc tế 32.037 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.197 USD, tỉ lệ nhận 81,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 520–630, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.197 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Wayne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.037 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.197 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Wayne?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Wayne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.197 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 32.037 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
84 ngành
Thành lập
1868
Số sinh viên
23.378
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Detroit
722 người
0,1% dân số246 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nzube Ohalete2025Kinh nghiệm nộp
  • Wayne State Graduate School2026Kênh của trường
  • Wayne State University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
42 W. Warren Ave., Detroit, MI 48202
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.197 USD≈ 1,15 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
32.037 USD≈ 836 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.037 USD≈ 836 triệu ₫
Ký túc + ăn14.252 USD≈ 372 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.197 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800520–630
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
50 USDi≈ 1,3 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Winter (tháng 1–4)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ để được xét học bổng merit
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ Spring/Summer (tháng 5–8)
    Hạn nộp+168 ngày
  4. Tiền đặt cọc nhập học không được hoàn lại sau ngày này
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cho biết nhận tín chỉ AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ quy đổi.

  • Trường cho biết nhận tín chỉ IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ quy đổi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ACO 1200
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ACO 1230
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFS 1010
APArt History3+4 tín chỉ
AH 1000
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 1510
APBiology5+7 tín chỉ
BIO 1510 (3) & 1500+1501(4)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2010
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 2010
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 2010 & 2020
APChemistry3+5 tín chỉ
CHM 1100/1130
APChemistry4+9 tín chỉ
CHM 1100/1130 & 1140
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI 2020
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHI 2020 & 3200
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 2710
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 1100 & 1101
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 1000 elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ADR 1050
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG 1020
APEnglish Language and Composition4+7 tín chỉ
ENG 1020 & 3010
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG 1020
APEnglish Literature and Composition4+7 tín chỉ
ENG 1020 & 3010
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESG 1500
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1300
APEuropean History5+4 tín chỉ
HIS 1300
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 2100
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FRE 2100 & 2110
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 2010
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 2010 & 2020
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GER 2010, 2020 & 3100
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GPH 1100
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 2010
APItalian Language and Culture5+7 tín chỉ
ITA 2010 & 3100
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 1010
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 1010 & 1020
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JPN 1010, 1020 & 2010
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 2010
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 2020
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 2010
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUT 1100
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUT 1140 + 1150
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2130/2131
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2140/2141
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PSY 2180
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHY 2180/2181
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2170
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHY 2170/2171
APPre-Calculus3+0 tín chỉ
GenEd - QE
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 1800
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1020
APResearch3+3 tín chỉ
GEN 1000 ELECTIVE
APSeminar3+3 tín chỉ
GEN 1000 ELECTIVE
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 2025
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPA 2025 & 3025
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
SPA 3300
APStatistics3+4 tín chỉ
STA 2210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 1030
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 2040
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIS 2040
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1000
APWorld History: Modern5+4 tín chỉ
HIS 1000

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

84 ngành
Đang hiện 80 / 84 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.493 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.207 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1868
Số sinh viên
23.378
SV bậc đại học
15.587
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWayne State University
Bang MichiganDetroit, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu