English
USMỹBowling Green
Western Kentucky University

Western Kentucky University

  • Công lập

Western Kentucky University: học phí quốc tế 29.030 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.680 USD, tỉ lệ nhận 93,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

WKU có Academic Merit Award dành cho sinh viên quốc tế với GPA unweighted tối thiểu 3.0, không cần SAT, nên học sinh Việt Nam có thể được xét merit. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 420–530, Toán 420–520, ACT 16–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.680 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua WKU application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Kentucky University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.030 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.680 USD.

Western Kentucky University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. WKU có Academic Merit Award dành cho sinh viên quốc tế với GPA unweighted tối thiểu 3.0, không cần SAT, nên học sinh Việt Nam có thể được xét merit. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Kentucky University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Western Kentucky University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,9%.

Tổng chi phí / năm
45.680 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 29.030 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
14.295
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bowling Green
456 người
0,6% dân số307 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bowling Green
552 người
0,3% dân số371 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tylia Standard2023Vlog
  • Western Kentucky University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1906 College Heights Blvd. #11020, Bowling Green, KY 42101-1020
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.680 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.030 USD≈ 757 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 71% số trường

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Academic Merit Award (International Student Scholarship)Thành tích (merit)Trang của trường

    Được liệt kê trực tiếp trong học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nên Yes; số tiền không được nêu.

    Hạn: Priority consideration for applicants applied and admitted by December 12th each year

  • Automatic ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA/test score và xét tự động, nhưng không nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Eligible students must be admitted to WKU by December 31.

  • Automatic Scholarships for Incoming Freshmen (GPA/test-based)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by December 31; accept offer by May 1

  • Cherry Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by December 1

  • TOPDollar Scholarship ApplicationSV QT?KhácTrang của trường

    Hạn: Priority deadline December 31 (international page cites December 12)

  • Tuition Incentive Program (TIP)SV QT?Giảm học phíTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by December 31

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800420–530
SATToán200800420–520
ACTtổng13616–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
WKU application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art 130
    AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
    Art 130 and 140
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art 131
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    African American Studies 190
    APArt History3+3 tín chỉ
    Art 105 or 106
    APArt History4+6 tín chỉ
    Art 105 and 106
    APBiology3+3 tín chỉ
    Biology 113
    APBiology4+4 tín chỉ
    Biology 113 and 114
    APBiology5+6 tín chỉ
    Biology 120 and 122
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    Math 136
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    Math 136
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    Math 136 and 137
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    Math 136
    APChemistry3+3 tín chỉ
    Chemistry 116 or Chemistry 101
    APChemistry4+4 tín chỉ
    Chemistry 120/121 (5), or Chemistry 105/106 (4)
    APChinese Language and Culture3+9 tín chỉ
    Chinese 101, 102, and 201
    APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
    Chinese 101, 102, 201, and 202
    APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
    Chinese 101, 102, 201, 202, and 301
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science 260
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    Computer Science 180
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    Computer Science 146
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Art 140
    APDrawing4+6 tín chỉ
    Art 130 and 140
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    English 100
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    English 100
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    English 100 and 200
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Environmental Studies 280 or Public Health 280
    APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
    Geography 280
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    History 102
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    History 102 and 3 hours of lower level history electives
    APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
    French 101, 102, and 201
    APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
    French 101, 102, 201, and 202
    APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
    French 101, 102, 201, 202, and 320
    APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
    German 101, 102, and 201
    APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
    German 101, 102, 201, and 202
    APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
    German 101, 102, 201, 202, and 330
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Geography 110
    APItalian Language and Culture3+9 tín chỉ
    Italian 101, 102, and 3 hours of Italian lower level electives
    APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
    Italian 101, 102, and 6 hours of Italian lower level electives
    APItalian Language and Culture5+15 tín chỉ
    Italian 101, 102, 6 hours of Italian lower level electives, and 3 hours of Italian upper level electives
    APJapanese Language and Culture3+9 tín chỉ
    Japanese 101, 102, and 201
    APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
    Japanese 101, 102, 201, and 202
    APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
    Japanese 101, 102, 201, 202, and 3 hours of Japanese upper level electives
    APLatin3+9 tín chỉ
    Religious Studies 150 and 151, and 3 hours of lower level Religious Studies electives
    APLatin4+12 tín chỉ
    Religious Studies 150 and 151, and 6 hours lower level Religious Studies electives
    APLatin5+15 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics 203
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics 202
    APMusic Theory3+2 tín chỉ
    Music 100
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    Music 100 and 101
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    Physics 101
    APPhysics 14+3 tín chỉ
    Physics 101 (3) or 201 (4)
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    Physics 201 (4) or 231/232 (4)
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    Physics 202
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    Physics 202 or 332/233
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    Physics 332 and 233
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
    Physics 265 and 266
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    Physics 101
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    Physics 231 and 232
    APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
    Physics 255 and 256
    APPre-Calculus3+5 tín chỉ
    Math 118
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Psychology 100 or Psychological Science 100
    APResearch3+3 tín chỉ
    Lower Level Elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Lower Level Elective
    APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
    Spanish 101, 102, and 201
    APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
    Spanish 101, 102, 201, and 202
    APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
    Spanish 101, 102, 201, 202, and 371
    APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
    Spanish 101, 102, and 201
    APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
    Spanish 101, 102, 201, and 202
    APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
    Spanish 101, 102, 201, 202, and 374
    APStatistics3+3 tín chỉ
    Math 183 or Economics 206
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science 110
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    History 240 or History 241
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    History 240 or History 241 and 3 hours of History lower level electives
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    History 102

    75 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    80 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.889 USD≈ 1,14 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    38.156 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    86 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1906
    Số sinh viên
    14.295
    SV bậc đại học
    12.155
    SV quốc tế
    0,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Kentucky University
    Bang KentuckyBowling Green, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    55,6%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu