English
USMỹMount Pleasant
Central Michigan University

Central Michigan University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Central Michigan University: học phí quốc tế 27.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.246 USD, tỉ lệ nhận 89,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarships tại CMU; Maroon and Gold được xét tự động khi nộp hồ sơ. CMU không xác nhận need-based institutional aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 470–590, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.246 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.600 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 27 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 16.805 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Central Michigan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.246 USD.

Central Michigan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarships tại CMU; Maroon and Gold được xét tự động khi nộp hồ sơ. CMU không xác nhận need-based institutional aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Central Michigan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Central Michigan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,8%.

Tổng chi phí / năm
41.246 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 27.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
Thành lập
1892
Số sinh viên
14.330
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mount Pleasant
khoảng 26 người
0,1% dân số
Cả vùng Mount Pleasant
khoảng 32 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Karthik Reddy2024Vlog
  • Your nikhil dc2023Vlog
  • Karthik Reddy2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Central Michigan University, Transcript Department, 802 Industrial Drive, Mount Pleasant, MI 48858
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
41.246 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.000 USD≈ 704 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.000 USD≈ 704 triệu ₫
Ký túc + ăn15.647 USD≈ 408 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.246 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
27
trên 246 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
16.805 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCMU nói freshmen được xét merit tự động, nhưng không xác nhận rõ quy tắc tự động này áp dụng cho international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh của international students hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho international students.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)2
  • Centralis Gold AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết Centralis Gold Award có mở cho international students hay không.

    Hạn: November 2, 2026

  • Centralis Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết Centralis Scholar Award có mở cho international students hay không.

    Hạn: November 2, 2026

  • Leader Advancement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng cạnh tranh riêng này có dành cho international students hay không.

    Hạn: January 15, 2027

  • Maroon and Gold Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by December 1 to receive priority consideration.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
11%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 16.805 USD Gia đình trả 12.087 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.48

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp52,4%
ACTcó nộp5,3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho kỳ mùa thu (cuối tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng212ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 119
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 119
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
PSC 125 or HST 324 or HST 325
APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
HST 324/HST 325
APArt History3+3 tín chỉ
ART 283
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 112
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 132
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 132 and MTH 133
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MTH 132
APChemistry3+5 tín chỉ
CHM 120 & CHM 127
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 131 & CHM 132
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 242
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPS 180
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 106
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 134
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENS Credit
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
ENS 101QR
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 101 or HST 102
APEuropean History4+6 tín chỉ
HST 101 and HST 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRN 102 and FRN 201
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRN 102 and FRN 201
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
FRN 102, FRN 201, FRN 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 102, 201
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 201 and 202
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GER 201, 202 and GER 311
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 121
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101 and JPN 102
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 102 and JPN 201
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JPN 102, JPN 201 & JPN 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101, LAT 102
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 102, LAT 201
APLatin5+8 tín chỉ
LAT 201, LAT 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 202
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 130QR & PHY 170
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 131 & PHY 171
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 146
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 145QR
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MTH 130
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 102 and SPN 201
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 201 and 202
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPN 201, 202 and SPN 341
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 282QR
APStatistics4+3 tín chỉ
STA 382QR
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 105
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 111 or 112
APUnited States History4+6 tín chỉ
HST 111 and HST 112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 201 or 202
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HST 201 and HST 202

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành
Đang hiện 80 / 93 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.874 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.567 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
154 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1892
Số sinh viên
14.330
SV bậc đại học
10.035
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentral Michigan University
Bang MichiganMount Pleasant, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,1%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
246

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu