English
USMỹGainesville
University of Florida

Đại học FloridaUniversity of Florida

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Florida: học phí quốc tế 28.658 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.083 USD, tỉ lệ nhận 24,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các out-of-state tuition waiver dựa trên thành tích, tối đa khoảng $20,000 mỗi năm. Các trang không xác nhận có need-based aid toàn trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 24,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 660–750, ACT 29–33. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.083 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.185 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 26/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.658 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.083 USD.

Đại học Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các out-of-state tuition waiver dựa trên thành tích, tối đa khoảng $20,000 mỗi năm. Các trang không xác nhận có need-based aid toàn trường cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 24,2%.

Tổng chi phí / năm
56.083 USD≈ 1,46 tỷ ₫
học phí 28.658 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
24,2%
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
Thành lập
1853
Số sinh viên
55.367
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Gainesville
1.109 người
0,8% dân số272 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Gainesville
1.705 người
0,5% dân số503 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jacob Tong2025Vlog
  • University of Florida2026Kênh của trường
  • Ashton Herndon2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Tigert Hall, Gainesville, FL 32611
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2024-25
Tổng chi phí / năm
56.083 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.658 USD≈ 747 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.658 USD≈ 747 triệu ₫
Ký túc + ăn17.870 USD≈ 466 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.363 USD≈ 61,6 triệu ₫
Đi lại1.660 USD≈ 43,3 triệu ₫
Các khoản kháci4.272 USD≈ 111 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.083 USD≈ 1,46 tỷ ₫

Đây là mức học phí trường ước tính cho sinh viên diện F-1/J-1, tính trên 24 tín chỉ, theo bảng ước tính của năm 2024-2025.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarships cho biết merit scholarship không cần đơn riêng và mọi freshman đã trúng tuyển nộp đúng hạn đều được xét, nhưng trang không nêu riêng sinh viên quốc tế nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChỉ có form Determination of Financial Need của Warrington cho học bổng need-based của khoa (không phải sinh viên năm nhất mới vào); chưa có yêu cầu CSS Profile hay form aid toàn trường cho freshman quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính2Khác2Giảm học phí1
  • Out-of-State Tuition Waivers (Alumni / Sunshine / Gator Nation)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang Admissions nói rõ sinh viên quốc tế năm nhất đã trúng tuyển được xét các waiver này.

    Hạn: Priority deadline; notified by mid-March

  • Admissions Honors Scholarship (University Research Scholars Program)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Admissions Honors Scholarship (University Research Scholars tuition waiver)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói áp dụng cho cả cư dân Florida và không phải cư dân, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • John V. Lombardi ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

  • Machen Florida Opportunity ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này yêu cầu là cư dân Florida, tốt nghiệp THPT Florida và nộp FAFSA, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Machen Florida Opportunity Scholarships (MFOS)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện phải là cư dân Florida và tốt nghiệp trung học ở Florida cho thấy chương trình này khó dành cho sinh viên quốc tế, nhưng trang không nêu rõ loại trừ người nước ngoài, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarships (Presidential / Gold / Platinum)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang SFA liệt kê dưới mục in-state students và trang không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên chưa rõ.

  • Stamps ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

  • UF Distinguished Scholar Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang SFA liệt kê khoản này trong nhóm out-of-state tuition scholarship nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Warrington College of Business scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế cần nộp mẫu xác định nhu cầu tài chính để được xét học bổng theo nhu cầu; đây là điều kiện phụ, chưa khẳng định mọi học bổng Warrington mở cho họ.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Oct 1 (Spring), Mar 1 (Summer), May 1 (Fall)

  • Warrington College of Business undergraduate scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Câu này chỉ nêu sinh viên quốc tế phải nộp mẫu xác định nhu cầu tài chính để xét học bổng theo nhu cầu; không nói rõ học bổng Warrington cụ thể này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Oct 1 (spring), Mar 1 (summer), May 1 (fall)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
24,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–730
SATToán200800660–750
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USD≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp tài liệu Early Decision (ED)
    Giấy tờ+7 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp đủ giấy tờ (Early Action) (EA)
    Giấy tờ+24 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+57 ngày
  6. Hạn xác nhận nhập học Early Decision (ED)
    Đặt cọc+85 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+99 ngày
  9. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+99 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ UF Online kỳ Hè 2027
    Hạn nộp+102 ngày
  11. Hạn hoàn tất hồ sơ UF Online kỳ Hè 2027
    Giấy tờ+130 ngày
  12. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+155 ngày
  13. Hạn nộp hồ sơ UF Online kỳ Thu 2027
    Hạn nộp+193 ngày
  14. Hạn nộp điểm chính thức Early Decision (ED)
    Khác+198 ngày
  15. Hạn nộp điểm chính thức Early Action (EA)
    Khác+198 ngày
  16. Hạn nộp điểm chính thức Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày
  17. Hạn nộp điểm thi chính thức
    Giấy tờ+198 ngày
  18. Hạn xác nhận nhập học và đặt cọc (Early Action) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  19. Hạn xác nhận nhập học và đặt cọc (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  20. Hạn nộp điểm thi SAT/ACT/CLT chính thức
    Khác+198 ngày
  21. Hạn hoàn tất hồ sơ UF Online kỳ Thu 2027
    Giấy tờ+221 ngày
  22. Hạn nộp học bạ/bảng điểm chính thức Early Decision (ED)
    Giấy tờ+259 ngày
  23. Hạn nộp học bạ/bảng điểm chính thức Early Action (EA)
    Giấy tờ+259 ngày
  24. Hạn nộp học bạ/bảng điểm chính thức Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+259 ngày
  25. Hạn nộp bảng điểm chính thức
    Giấy tờ+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP có thể được dùng để đáp ứng yêu cầu một môn học, nhưng các trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ cụ thể.

  • IB có thể được dùng để đáp ứng yêu cầu một môn học, nhưng các trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023

2 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành
Đang hiện 80 / 93 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.588 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.398 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 19°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
7 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1853
Số sinh viên
55.367
SV bậc đại học
35.629
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Florida
Bang FloridaGainesville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,1%

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu