Duckling Dictionary
Ước lượng (estimator) là một thống kê được tính từ mẫu nhằm xấp xỉ giá trị của một tham số tổng thể chưa biết.
Ước lượng chệch là thống kê mẫu có giá trị kỳ vọng khác với tham số tổng thể cần ước lượng, tức qua nhiều lần lấy mẫu, các giá trị ước lượng có xu hướng lệch…
Ước lượng điểm là một giá trị số duy nhất tính từ dữ liệu mẫu, dùng làm giá trị đại diện hợp lý nhất cho tham số tổng thể.
Ước lượng khoảng là một khoảng các giá trị được dùng để ước lượng tham số chưa biết của tổng thể, thay vì chỉ đưa ra một con số duy nhất.
Ước lượng không chệch (unbiased estimator) là một thống kê mà kỳ vọng của phân phối mẫu bằng đúng tham số tổng thể cần ước lượng.