AP Calculus BCAP Calculus AB

hàm số lôgaritlogarithmic function

logarithmic functionVietnamese: hàm số lôgarit

Hàm số lôgarit (logarithmic function) cơ số b (b dương, khác 1) cho biết phải nâng b lên số mũ nào để được x, và là hàm ngược của hàm mũ cơ số b.The logarithmic function with base b (b > 0, b ≠ 1) gives the exponent to which b must be raised to produce x, and it is the inverse of the exponential function with base b.

Trực giác: Giống đếm số lần gập đôi một tờ giấy để độ dày tăng lên gấp nhiều lần: độ dày tăng vọt, còn số lần gập chỉ nhích từng bước.Intuition: Think of counting how many times you must fold a sheet of paper in half to make its thickness many times larger: the thickness skyrockets, while the number of folds creeps up one step at a time.

Công thức chínhKey formula

y=log⁡bx  ⟺  by=xy=\log_b x \iff b^y=x
Định nghĩa đầy đủFull definition1 phút đọc1 min read

Hàm số lôgarit cơ số bb (b>0b>0, b≠1b\neq 1) là hàm f(x)=log⁡bxf(x)=\log_b x, cho biết phải nâng bb lên số mũ nào để được xx. Ví dụ log⁡28=3\log_2 8=3 vì 23=82^3=8. Hàm chỉ xác định khi x>0x>0, vì mọi lũy thừa của bb đều dương. Giá trị của hàm có thể là mọi số thực.

Đồ thị đi qua (1,0)(1,0) và có tiệm cận đứng là trục tung. Đồ thị đối xứng với đồ thị y=bxy=b^x qua đường thẳng y=xy=x. Hàm đồng biến khi b>1b>1, nghịch biến khi 0<b<10<b<1. Với b=e≈2,718b=e\approx 2{,}718 ta có ln⁡x\ln x và (ln⁡x)′=1x(\ln x)'=\frac1x. Với bb bất kì, (log⁡bx)′=1xln⁡b(\log_b x)'=\frac{1}{x\ln b}.

The logarithmic function with base bb (b>0b>0, b≠1b\neq 1) is the function f(x)=log⁡bxf(x)=\log_b x, which gives the exponent to which bb must be raised to produce xx. For example, log⁡28=3\log_2 8=3 because 23=82^3=8. The function is defined only for x>0x>0, since every power of bb is positive. Its range is all real numbers.

The graph passes through (1,0)(1,0) and has the y-axis as a vertical asymptote. It is the reflection of the graph of y=bxy=b^x across the line y=xy=x. The function is increasing when b>1b>1 and decreasing when 0<b<10<b<1. For b=e≈2.718b=e\approx 2.718, we get ln⁡x\ln x, and (ln⁡x)′=1x(\ln x)'=\frac1x. For any base bb, (log⁡bx)′=1xln⁡b(\log_b x)'=\frac{1}{x\ln b}.

Ký hiệuNotation
  • •log⁡bx\log_b x (lôgarit cơ số bb của xx)
  • •ln⁡x=log⁡ex\ln x=\log_e x
  • •log⁡x\log x thường chỉ cơ số 10
  • •ddxln⁡x=1x\dfrac{d}{dx}\ln x=\dfrac{1}{x} với x>0x>0.
Công thức chi tiếtFormula details2 công thức2 formulas
y=log⁡bx  ⟺  by=x\htmlClass{fp-0}{y=\log_b x} \htmlClass{fp-1}{\iff} \htmlClass{fp-2}{b^y=x}

Dùng để tính lôgarit đơn giản, giải phương trình lôgarit hoặc phương trình mũ, và chuyển giữa hai dạng viết. Ví dụ log⁡28=3\log_2 8=3 vì 23=82^3=8.Use it to evaluate simple logarithms, solve logarithmic or exponential equations, and convert between logarithmic and exponential form. For example, log⁡28=3\log_2 8=3 because 23=82^3=8.

Trong đóWhere

bbcơ số của hàm số lôgarit, với b>0b>0 và b≠1b\neq 1xxđối số, bắt buộc dương vì by>0b^y>0 với mọi yyyygiá trị của lôgarit, chính là số mũ cần nâng bb lên để được xx
log⁡bx=ln⁡xln⁡b\log_b x = \htmlClass{fp-2}{\dfrac{\htmlClass{fp-0}{\ln x}}{\htmlClass{fp-1}{\ln b}}}

Dùng để tính log⁡bx\log_b x trên máy tính chỉ có phím ln⁡\ln, và để vẽ đồ thị hoặc lấy đạo hàm lôgarit cơ số bất kì.Use it to compute log⁡bx\log_b x on a calculator that has only an ln⁡\ln key, and to graph or differentiate logarithms with any base.

Trong đóWhere

bbcơ số của lôgarit cần tính, với b>0b>0 và b≠1b\neq 1 (để ln⁡b≠0\ln b\neq 0)xxđối số, với x>0x>0ln⁡\lnlôgarit tự nhiên, tức lôgarit cơ số ee
Hay hiểu saiCommon misconceptions3 ý · 1 phút đọc3 points · 1 min read

Lôgarit của một tổng không bằng tổng các lôgarit.

Lôgarit chỉ biến tích thành tổng: ln⁡(ab)=ln⁡a+ln⁡b\ln(ab)=\ln a+\ln b với a,b>0a,b>0. Chẳng hạn ln⁡(1+1)=ln⁡2\ln(1+1)=\ln 2, còn ln⁡1+ln⁡1=0\ln 1+\ln 1=0. Vậy ln⁡(x2+1)\ln(x^2+1) không tách được, phải giữ nguyên.

Phải thử lại nghiệm, vì đối số của lôgarit phải dương.

Giải ln⁡(x−3)+ln⁡x=ln⁡4\ln(x-3)+\ln x=\ln 4 ra x=4x=4 hoặc x=−1x=-1. Với x=−1x=-1 thì ln⁡x\ln x vô nghĩa, nên phải loại. Lý do: ey>0e^y>0 với mọi yy, nên ln⁡\ln chỉ nhận số dương.

Đạo hàm của ln⁡u\ln u là u′u\dfrac{u'}{u}, không phải 1u\dfrac1u, với uu là một hàm của xx.

Công thức (ln⁡x)′=1x(\ln x)'=\dfrac1x chỉ đúng khi bên trong là chính xx. Với hàm hợp phải nhân thêm u′u'. Chẳng hạn ddxln⁡(x2+1)=2xx2+1\dfrac{d}{dx}\ln(x^2+1)=\dfrac{2x}{x^2+1}.

The logarithm of a sum is not the sum of the logarithms.

A logarithm turns a product into a sum: ln⁡(ab)=ln⁡a+ln⁡b\ln(ab)=\ln a+\ln b for a,b>0a,b>0. For example, ln⁡(1+1)=ln⁡2\ln(1+1)=\ln 2, but ln⁡1+ln⁡1=0\ln 1+\ln 1=0. So ln⁡(x2+1)\ln(x^2+1) cannot be split and must be left as is.

Solutions to logarithmic equations must be checked, because the argument of a logarithm must be positive.

Solving ln⁡(x−3)+ln⁡x=ln⁡4\ln(x-3)+\ln x=\ln 4 gives x=4x=4 or x=−1x=-1. For x=−1x=-1, ln⁡x\ln x is undefined, so that solution is extraneous and must be rejected. The reason is that ey>0e^y>0 for every yy, so ln⁡\ln accepts only positive inputs.

The derivative of ln⁡u\ln u is u′u\dfrac{u'}{u}, not 1u\dfrac1u, when uu is a function of xx.

The formula (ln⁡x)′=1x(\ln x)'=\dfrac1x holds only when the input is xx itself. For a composite function, you must multiply by u′u' (the chain rule). For example, ddxln⁡(x2+1)=2xx2+1\dfrac{d}{dx}\ln(x^2+1)=\dfrac{2x}{x^2+1}.

Mẹo phòng thiExam tips2 mẹo2 tips

Khi mô tả đồ thị y=ln⁡xy=\ln x, hãy nêu tiệm cận đứng x=0x=0 và lim⁡x→0+ln⁡x=−∞\lim_{x\to 0^+}\ln x=-\infty.

Đồ thị chỉ nằm bên phải trục tung và đi qua (1,0)(1,0). Gần x=0x=0 ta chỉ tiến từ phía x>0x>0, nên viết 0+0^+. Tập xác định thì ghi x>0x>0.

Giữ đáp số ở dạng chính xác như ln⁡5\ln 5, trừ khi đề yêu cầu số thập phân.

Chỉ làm tròn ở bước cuối, giữ ba chữ số thập phân, chẳng hạn ln⁡5≈1,609\ln 5\approx 1{,}609. Làm tròn sớm dễ làm kết quả cuối lệch.

When describing the graph of y=ln⁡xy=\ln x, state the vertical asymptote x=0x=0 and lim⁡x→0+ln⁡x=−∞\lim_{x\to 0^+}\ln x=-\infty.

The graph lies entirely to the right of the y-axis and passes through (1,0)(1,0). Near x=0x=0 you can approach only from the side where x>0x>0, so write 0+0^+. State the domain as x>0x>0.

Leave answers in exact form, such as ln⁡5\ln 5, unless the problem asks for a decimal.

Round only at the final step, to three decimal places, for example ln⁡5≈1.609\ln 5\approx 1.609. Rounding early can throw off the final result.

Tần suất trong đề AP Calculus BCHow often it shows up on AP Calculus BCThường xuyênVery common
Tần suất trong đề AP Calculus ABHow often it shows up on AP Calculus ABThường xuyênVery common
Khái niệm này sinh ra từ đâuWhere the concept comes from1 phút đọc1 min read

1614John Napier

Năm 1614, John Napier công bố phương pháp lôgarit trong cuốn Mirifici Logarithmorum Canonis Descriptio để rút ngắn các phép tính dài trong thiên văn và hàng hải.
In 1614, John Napier published his method of logarithms in Mirifici Logarithmorum Canonis Descriptio to shorten long calculations in astronomy and navigation.

Vì sao mang đúng cái tên này? Từ "lôgarit" do Napier đặt bằng tiếng Latinh hiện đại (logarithmus), ghép từ hai gốc Hy Lạp cổ: λόγος (lógos), nghĩa là tỉ số, và ἀριθμός (arithmós), nghĩa là số. Cái tên này nghe lạ, nhưng nó phản ánh đúng cách Napier xây dựng bảng. Ông đặt một cấp số nhân (geometric sequence), tức dãy có các tỉ số bằng nhau, cạnh một cấp số cộng (arithmetic sequence), tức dãy có các hiệu bằng nhau. Vì vậy lôgarit của một số cho biết có bao nhiêu "tỉ số" ngăn cách số đó với giá trị xuất phát. Nhờ cách nhìn này, phép nhân biến thành phép cộng. Cụm từ "lôgarit tự nhiên" (natural logarithm) ra đời muộn hơn. Pietro Mengoli được cho là người đầu tiên dùng tên này, và Mercator về sau lấy lại tên gọi đó cho các giá trị tính được từ một chuỗi vô hạn. Cả hai đều viết bằng tiếng Latinh là logarithmus naturalis, tức danh từ đứng trước tính từ. Có một giả thuyết, nêu trong một nhóm thảo luận, cho rằng chính trật tự từ này đã khiến người ta viết kí hiệu ln⁡\ln thay vì "nl". Đây chỉ là suy đoán chứ chưa phải sử liệu đã xác nhận.

Thử nghiệm tương tácInteractive explorer

Kéo cơ số b — nhìn hai đồ thị đối xứng qua y = x

Kéo cơ số b — nhìn hai đồ thị đối xứng qua y = x

Kéo tham số, thấy khái niệm chuyển động — đăng nhập để mở.Drag the parameters and watch the concept move — sign in to open.

Tạo tài khoảnCreate an account

Bạn nắm chắc chưa?Check your understanding

Quiz câu thật từ ngân hàng đềReal exam questions from our question bank

Vài câu thật gắn đúng khái niệm này, chấm ngay kèm giải thích từng đáp án — hệ thống ghi nhớ bạn nắm tới đâu.A few real questions on exactly this concept, graded instantly with an explanation for every choice — the system remembers how well you know it.

Tạo tài khoảnCreate an account

Học tiếp từ đâyKeep learning

Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termĐạo hàm của sin x, cos x, e^x và ln xĐạo hàm: định nghĩa & tính chất cơ bản · khoácourse AP Calculus BC
Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termĐạo hàm hàm ngượcĐạo hàm: hàm hợp, hàm ẩn & hàm ngược · khoácourse AP Calculus BC
Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termĐạo hàm của sin x, cos x, e^x và ln xĐạo hàm: định nghĩa & tính chất cơ bản · khoácourse AP Calculus AB
Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termDifferentiating Inverse Functions (đạo hàm hàm ngược)Đạo hàm: hàm hợp, hàm ẩn & hàm ngược · khoácourse AP Calculus AB
Cần trướcLearn firstsố mũexponent
Mục tiêu và lộ trình unit ai cũng xem được — làm bài tập và lưu tiến độ thì cần đăng nhập.Anyone can view a unit's goals and roadmap — sign in to do the exercises and save your progress.

Hay nhầm vớiOften confused with

hàm số ngượcinverse function
Khác nhau ở đâuHow they differHàm số lôgarit là một hàm cụ thể, ngược của hàm số mũ cùng cơ số. Hàm số ngược là khái niệm tổng quát áp dụng cho mọi hàm đơn ánh.
Hay nhầm khiMixed up whenĐề cho f(x)=exf(x)=e^x rồi hỏi (f−1)′(a)(f^{-1})'(a): học sinh quên rằng f−1(x)=ln⁡xf^{-1}(x)=\ln x và tính nhầm thành 1/f′(a)1/f'(a) thay vì 1/f′(f−1(a))1/f'(f^{-1}(a)).

Cùng chủ đềSame topic

Nguồn tham khảoReferences

  1. [1]Stewart. tr. 6, 17, 94.

Biên soạn bởi DucklingStudy, bản quyền thuộc DucklingStudy.Written by DucklingStudy. © DucklingStudy. Xuất bảnPublished .