Ngành Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
CIP 26.02

Illinois College
Jacksonville, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 52.546 USD
- Tỉ lệ nhận
- 78%
- IELTS
- 6,5

Illinois Institute of Technology
Chicago, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 73.596 USD
- Tỉ lệ nhận
- 55%
- IELTS
- 6,5

Illinois State University
Normal, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 47.884 USD
- Tỉ lệ nhận
- 88%
- IELTS
- 6,5

Illinois Wesleyan University
Bloomington, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 78.514 USD
- Tỉ lệ nhận
- 39%
- IELTS
- 6,5

Indiana University-Bloomington
Bloomington, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 61.156 USD
- Tỉ lệ nhận
- 78%
- IELTS
- 6,5

Indiana University-Northwest
Gary, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 39.976 USD
- Tỉ lệ nhận
- 73%
- IELTS
- 6,0

Indiana University-South Bend
South Bend, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 84%
- IELTS
- —

Indiana Wesleyan University-Marion
Marion, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 49.412 USD
- Tỉ lệ nhận
- 89%
- IELTS
- —

Iona University
New Rochelle, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 52.420 USD
- Tỉ lệ nhận
- 87%
- IELTS
- 6,5

Iowa State University
Ames, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 89%
- IELTS
- 6,0

Ithaca College
Ithaca, MỹTư thục
Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 83.020 USD
- Tỉ lệ nhận
- 69%
- IELTS
- 6,0

Johns Hopkins University
Baltimore, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 6%
- IELTS
- —

Juniata College
Huntingdon, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 71.850 USD
- Tỉ lệ nhận
- 79%
- IELTS
- 6,5

Kalamazoo College
Kalamazoo, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 84.381 USD
- Tỉ lệ nhận
- 75%
- IELTS
- 6,5

Kansas State University
Manhattan, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 48.769 USD
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- —

Kennesaw State University
Kennesaw, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 69%
- IELTS
- 6,0

Kent State University at Kent
Kent, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 42.362 USD
- Tỉ lệ nhận
- 86%
- IELTS
- 6,0

Kenyon College
Gambier, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 96.940 USD
- Tỉ lệ nhận
- 31%
- IELTS
- —

Kettering University
Flint, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 61.250 USD
- Tỉ lệ nhận
- 79%
- IELTS
- 6,0

Keuka College
Keuka Park, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 62.110 USD
- Tỉ lệ nhận
- 68%
- IELTS
- 5,0

King's College
Wilkes-Barre, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 46.250 USD
- Tỉ lệ nhận
- 93%
- IELTS
- 5,5

Knox College
Galesburg, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 68.134 USD
- Tỉ lệ nhận
- 71%
- IELTS
- 6,5

Kutztown University of Pennsylvania
Kutztown, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 33.055 USD
- Tỉ lệ nhận
- 91%
- IELTS
- 6,0

La Roche University
Pittsburgh, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 47.111 USD
- Tỉ lệ nhận
- 76%
- IELTS
- —