Các trường đại học ở Mỹ: học phí, học bổng, điều kiện vào
Điều cần biết khi du học Mỹ
- Visa du học với người Việt
Bộ Ngoại giao Mỹ cấp 18.454 visa F-1 cho công dân Việt Nam trong năm tài khoá 2024 (10/2023–9/2024). Năm tài khoá 2025, Duckling cộng 12 báo cáo tháng được khoảng 15.808 visa F-1, giảm khoảng 14%. Open Doors (IIE, không phải số chính phủ) ghi nhận 25.584 sinh viên Việt Nam học tại Mỹ năm học 2024/25. Từ 15/9/2026, sinh viên F-1 được cho ở theo một thời hạn cố định ghi trên I-20, tối đa 4 năm mỗi lần, thay cho "duration of status".
- Ở lại làm việc sau tốt nghiệp
OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.
- Chứng minh tài chính
Mỹ không có một mức chung: số tiền phải chứng minh là số ghi trên I-20 của từng trường (học phí + sinh hoạt một năm). Trang mỗi trường trên Duckling hiện mức I-20 khi trường công bố.
Đã kiểm 10/10/2026
Danh sách trường đại học ở Mỹtrang 13/46

George Washington University
Washington, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 47%
- IELTS
- 6,5

Georgetown College
Georgetown, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 56.886 USD
- Tỉ lệ nhận
- 91%
- IELTS
- —

Georgetown University
Washington, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 88.741 USD
- Tỉ lệ nhận
- 13%
- IELTS
- —

Georgia College & State University
Milledgeville, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 78%
- IELTS
- 6,0

Georgia Institute of Technology-Main Campus
Atlanta, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 41.892 USD
- Tỉ lệ nhận
- 14%
- IELTS
- —

Georgia Southern University
Statesboro, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 88%
- IELTS
- —

Georgia State University
Atlanta, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 55%
- IELTS
- —

Georgian Court University
Lakewood, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 50.671 USD
- Tỉ lệ nhận
- 79%
- IELTS
- 6,0

Gettysburg College
Gettysburg, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 92.810 USD
- Tỉ lệ nhận
- 39%
- IELTS
- 7,0

Goldey-Beacom College
Wilmington, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 40.234 USD
- Tỉ lệ nhận
- 85%
- IELTS
- 5,5

Gonzaga University
Spokane, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 73.178 USD
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- —

Gordon College
Wenham, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 56.160 USD
- Tỉ lệ nhận
- 69%
- IELTS
- —

Goshen College
Goshen, MỹTư thục
Sắp có
- Chi phí / năm
- 48.449 USD
- Tỉ lệ nhận
- 84%
- IELTS
- —

Goucher College
Baltimore, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 70.544 USD
- Tỉ lệ nhận
- 78%
- IELTS
- 6,5

Governors State University
University Park, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 48%
- IELTS
- 6,0

Grace College and Theological Seminary
Winona Lake, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 44.556 USD
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- 6,5

Graceland University-Lamoni
Lamoni, MỹTư thục
Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 39.847 USD
- Tỉ lệ nhận
- 81%
- IELTS
- 6,0

Grand Canyon University
Phoenix, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 79%
- IELTS
- —

Grand Valley State University
Allendale, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 83%
- IELTS
- 6,5

Grand View University
Des Moines, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 41.970 USD
- Tỉ lệ nhận
- 99%
- IELTS
- 6,0

Greensboro College
Greensboro, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 35.165 USD
- Tỉ lệ nhận
- 70%
- IELTS
- 6,0

Greenville University
Greenville, MỹTư thục
Sắp có
- Chi phí / năm
- 45.091 USD
- Tỉ lệ nhận
- 98%
- IELTS
- —

Grinnell College
Grinnell, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 75.254 USD
- Tỉ lệ nhận
- 15%
- IELTS
- —

Guilford College
Greensboro, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 55.689 USD
- Tỉ lệ nhận
- 80%
- IELTS
- 6,5