Học tập toàn cầu
Tra cứu trường đại học nước ngoài: học phí, học bổng, điều kiện vào
Trường ở đâu, cách Việt Nam bao xa

Mount Marty University
Yankton, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 48.247 USD
- Tỉ lệ nhận
- 43%
- IELTS
- 6,0

Mount Mary University
Milwaukee, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 62%
- IELTS
- 6,0

Mount Saint Mary College
Newburgh, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 55.014 USD
- Tỉ lệ nhận
- 89%
- IELTS
- 6,0

Mount Saint Mary's University
Los Angeles, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 66.726 USD
- Tỉ lệ nhận
- 73%
- IELTS
- —

Mount St. Joseph University
Cincinnati, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 41.000 USD
- Tỉ lệ nhận
- 59%
- IELTS
- 6,5

Mount St. Mary's University
Emmitsburg, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 51.800 USD
- Tỉ lệ nhận
- 74%
- IELTS
- —

Mount Vernon Nazarene University
Mount Vernon, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 45.574 USD
- Tỉ lệ nhận
- 84%
- IELTS
- —

Muhlenberg College
Allentown, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 87.696 USD
- Tỉ lệ nhận
- 72%
- IELTS
- 6,5

Murdoch University
Perth, Úc
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- —
- IELTS
- 6,0

Muskingum University
New Concord, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 46.978 USD
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- 5,5

Nanyang Technological University
Singapore, Singapore
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- —
- IELTS
- 6,5

Naropa University
Boulder, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 53.397 USD
- Tỉ lệ nhận
- 100%
- IELTS
- 6,5

National Louis University
Chicago, MỹTư thục
Sắp có
- Chi phí / năm
- 24.154 USD
- Tỉ lệ nhận
- 95%
- IELTS
- —

Nazareth University
Rochester, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 58.254 USD
- Tỉ lệ nhận
- 75%
- IELTS
- 6,5

Nebraska Wesleyan University
Lincoln, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 65.784 USD
- Tỉ lệ nhận
- 80%
- IELTS
- 5,5

Neumann University
Aston, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 57.180 USD
- Tỉ lệ nhận
- 81%
- IELTS
- 6,0

New College of Florida
Sarasota, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 55.236 USD
- Tỉ lệ nhận
- 73%
- IELTS
- —

New England College
Henniker, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 61.214 USD
- Tỉ lệ nhận
- 92%
- IELTS
- 6,0

New England Institute of Technology
East Greenwich, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 48.543 USD
- Tỉ lệ nhận
- 67%
- IELTS
- —

New Jersey Institute of Technology
Newark, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 71.878 USD
- Tỉ lệ nhận
- 65%
- IELTS
- 6,0

New Mexico Institute of Mining and Technology
Socorro, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 45%
- IELTS
- 6,5

New Mexico State University
Las Cruces, MỹCông lập
Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 89%
- IELTS
- 6,0

New York Institute of Technology
Old Westbury, MỹTư thục
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận, Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- 89.518 USD
- Tỉ lệ nhận
- 81%
- IELTS
- 6,0

New York University
New York, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 84.374 USD
- Tỉ lệ nhận
- 9%
- IELTS
- —