Học tập toàn cầu
Tra cứu trường đại học nước ngoài: học phí, học bổng, điều kiện vào
Trường ở đâu, cách Việt Nam bao xa

University of Virginia-Main Campus
Charlottesville, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 17%
- IELTS
- —

University of Virginia's College at Wise
Wise, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 29.453 USD
- Tỉ lệ nhận
- 29%
- IELTS
- 6,0

University of Washington-Bothell Campus
Bothell, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 68.925 USD
- Tỉ lệ nhận
- 91%
- IELTS
- 6,5

University of Washington-Seattle Campus
Seattle, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 67.800 USD
- Tỉ lệ nhận
- 39%
- IELTS
- 6,0

University of Washington-Tacoma Campus
Tacoma, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 67.548 USD
- Tỉ lệ nhận
- 83%
- IELTS
- 6,5

University of West Florida
Pensacola, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 58%
- IELTS
- 6,0

University of West Georgia
Carrollton, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 52%
- IELTS
- 6,0

University of Western Australia
Perth, Úc
Có hỗ trợ SV quốc tế
University of Wisconsin-Eau Claire
Eau Claire, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 33.831 USD
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- 6,0

University of Wisconsin-Madison
Madison, MỹCông lập
Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 45%
- IELTS
- 6,5

University of Wisconsin-Milwaukee
Milwaukee, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- 36.930 USD
- Tỉ lệ nhận
- 91%
- IELTS
- —

University of Wisconsin-Parkside
Kenosha, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 75%
- IELTS
- 6,0

University of Wisconsin-River Falls
River Falls, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 82%
- IELTS
- 6,0

University of Wisconsin-Stevens Point
Stevens Point, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 92%
- IELTS
- 6,0

University of Wisconsin-Stout
Menomonie, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 88%
- IELTS
- 6,0

University of Wisconsin-Whitewater
Whitewater, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tế- Chi phí / năm
- 27.364 USD
- Tỉ lệ nhận
- 86%
- IELTS
- 6,0

University of Wollongong
Wollongong, ÚcCông lập

University of Worcester (UK)
Worcester, Anh
Có hỗ trợ SV quốc tếHỗ trợ đi kèm thư nhận
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- —
- IELTS
- 6,0

University of Wyoming
Laramie, MỹCông lập
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- 97%
- IELTS
- 6,0

University of St Andrews
St Andrews, Anh
Có hỗ trợ SV quốc tếHọc bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- —
- IELTS
- 7,0

University of Strathclyde
Glasgow, Anh
Học bổng nộp đơn riêng
- Chi phí / năm
- —
- Tỉ lệ nhận
- —
- IELTS
- 6,5

The University of Tennessee-Martin
Martin, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 33.867 USD
- Tỉ lệ nhận
- 88%
- IELTS
- 5,5

The University of Tennessee-Southern
Pulaski, MỹCông lập
- Chi phí / năm
- 25.307 USD
- Tỉ lệ nhận
- 87%
- IELTS
- —

Upper Iowa University
Fayette, MỹTư thục
- Chi phí / năm
- 20.455 USD
- Tỉ lệ nhận
- 97%
- IELTS
- —