AP Statistics · STAT-U04
Suy luận cho trung bình (dữ liệu định lượng)
Inference for Quantitative Data: Means
10 bài học
Suy luận cho trung bình (dữ liệu định lượng) (Inference for Quantitative Data: Means) là unit 4/5 của khoá AP Statistics trên Duckling Study, bám theo khung chương trình (CED) hiện hành của College Board. Unit gồm 10 chủ đề: Phân phối mẫu của trung bình mẫu x̄, KTC cho trung bình tổng thể / trung bình của hiệu (mẫu cặp), Chứng minh nhận định qua KTC trung bình / trung bình của hiệu, Thiết lập kiểm định trung bình / trung bình của hiệu, Thực hiện kiểm định trung bình / trung bình của hiệu, Phân phối mẫu của hiệu hai trung bình và 4 chủ đề khác. 39 thuật ngữ của unit có trong từ điển song ngữ Việt–Anh, kèm định nghĩa ngắn ở cuối trang.
Lộ trình bài học
- U04-T01Phân phối mẫu của trung bình mẫu $\bar{x}$Sampling Distributions for Sample Means
- U04-T02Khoảng tin cậy cho trung bình và trung bình của hiệuConstructing a Confidence Interval for a Population Mean or Population Mean Difference
- U04-T03Đánh giá nhận định bằng khoảng tin cậy cho trung bìnhJustifying a Claim Based on a Confidence Interval for a Population Mean or Population Mean Difference
- U04-T04Thiết lập kiểm định trung bình và trung bình của hiệuSetting Up a Test for a Population Mean or Population Mean Difference
- U04-T05Thực hiện one-sample t-test (kiểm định t một mẫu) cho population mean (trung bình tổng thể) hoặc population mean difference (trung bình hiệu tổng thể)Carrying Out a Test for a Population Mean or Population Mean Difference
- U04-T06Phân phối mẫu của hiệu hai trung bình mẫuSampling Distributions for the Difference Between Two Sample Means
- U04-T07Dựng confidence interval (khoảng tin cậy) cho hiệu hai population mean (trung bình tổng thể)Constructing a Confidence Interval for the Difference Between Two Population Means
- U04-T08Đánh giá claim (nhận định) bằng confidence interval (khoảng tin cậy) cho difference between two population means (hiệu hai trung bình tổng thể)Justifying a Claim Based on a Confidence Interval for the Difference Between Two Population Means
- U04-T09Thiết lập kiểm định hiệu hai trung bình tổng thểSetting Up a Test for the Difference Between Two Population Means
- U04-T10Thực hiện kiểm định hiệu hai trung bình tổng thểCarrying Out a Test for the Difference Between Two Population Means
Nội dung bài học mở cho học viên đã mua khoá hoặc học tại lớp (giáo viên mở theo tiến độ dạy).
Thuật ngữ trong unit này
39 mục từ trong từ điển song ngữ của Duckling được dạy ở unit này — bấm vào để xem định nghĩa đầy đủ, công thức và ví dụ.
- bằng chứng thống kê · statistical evidence
- Bằng chứng thống kê là mức độ dữ liệu quan sát được mâu thuẫn với giả thuyết không, dùng làm căn cứ để quyết định có bác bỏ giả thuyết đó hay không.
- bậc tự do · degrees of freedom
- Bậc tự do là số giá trị trong mẫu còn tự do thay đổi sau khi đã tính một thống kê mẫu; với suy luận về trung bình, nó bằng n trừ 1.
- các mẫu độc lập · independent samples
- Các mẫu độc lập (independent samples) là hai nhóm dữ liệu chọn riêng rẽ, trong đó cá thể ở mẫu này không liên hệ gì với cá thể ở mẫu kia.
- các mẫu phụ thuộc · dependent samples
- Các mẫu phụ thuộc (dependent samples) là hai mẫu mà mỗi quan sát được ghép đôi có chủ đích với đúng một quan sát ở mẫu kia, nên không độc lập.
- cặp đôi · matched pairs
- Cặp đôi (matched pairs) là thiết kế ghép các đơn vị tương đồng (hoặc cùng một đơn vị) rồi phân ngẫu nhiên hai nghiệm thức trong mỗi cặp.
- chọn mẫu không hoàn lại · sampling without replacement
- Chọn mẫu không hoàn lại là cách lấy mẫu trong đó mỗi cá thể, sau khi được chọn, không được đưa trở lại tổng thể để có cơ hội bị chọn lần nữa.
- có ý nghĩa thống kê · statistically significant
- Có ý nghĩa thống kê (statistically significant) chỉ kết quả khó xảy ra do ngẫu nhiên đến mức xác suất đó nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha chọn trước.
- cỡ mẫu · sample size
- Cỡ mẫu là số lượng cá thể hoặc quan sát được chọn vào một mẫu, thường ký hiệu n, ảnh hưởng trực tiếp tới độ biến thiên của các thống kê mẫu.
- điều kiện 10% · 10% condition
- Điều kiện 10% là quy tắc yêu cầu cỡ mẫu n không vượt quá 10% kích thước tổng thể N khi lấy mẫu không hoàn lại, để coi các quan sát là gần như độc lập.
- định lý giới hạn trung tâm · central limit theorem
- Định lý giới hạn trung tâm là định lý nói rằng phân phối mẫu của trung bình mẫu xấp xỉ chuẩn khi cỡ mẫu đủ lớn, bất kể dạng tổng thể.
- độ rộng khoảng tin cậy · interval width
- Độ rộng khoảng tin cậy là khoảng cách giữa cận trên và cận dưới, bằng hai lần biên sai số, cho biết ước lượng chính xác đến mức nào.
- độ tin cậy · confidence level
- Độ tin cậy (confidence level) là xác suất để quy trình xây dựng khoảng ước lượng tạo ra một khoảng thực sự chứa tham số tổng thể cần ước lượng.
- đối thuyết hai phía · two-sided alternative
- Đối thuyết hai phía là giả thuyết cho rằng tham số tổng thể khác giá trị giả thuyết ban đầu, có thể theo cả hai hướng lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
- giả thuyết đối · alternative hypothesis
- Giả thuyết đối là mệnh đề đối lập với giả thuyết không, phát biểu tham số tổng thể khác giá trị nêu ra, và là điều nhà nghiên cứu muốn chứng minh.
- giả thuyết không · null hypothesis
- Giả thuyết không (null hypothesis) là phát biểu mặc định rằng không có hiệu ứng, khác biệt hay liên hệ giữa các tham số tổng thể đang xét.
- giá trị tới hạn · critical value
- Giá trị tới hạn là ngưỡng trên phân phối mẫu, dùng để phân chia miền bác bỏ và miền không bác bỏ giả thuyết không trong kiểm định thống kê.
- hiệu hai trung bình · difference of two means
- Hiệu hai trung bình là tham số μ1 − μ2 đo mức chênh lệch trung bình giữa hai tổng thể định lượng độc lập, được ước lượng bằng hiệu hai trung bình mẫu.
- khoảng tin cậy · confidence interval
- Khoảng tin cậy (confidence interval) là khoảng giá trị tính từ dữ liệu mẫu để ước lượng tham số tổng thể, kèm mức tin cậy cho trước như 95%.
- kiểm định một phía · one-sided test
- Kiểm định một phía là kiểm định giả thuyết có giả thuyết đối chỉ nêu một hướng (lớn hơn hoặc nhỏ hơn), nên vùng bác bỏ nằm ở một đuôi phân phối.
- kiểm định t · t test
- Kiểm định t (t test) là thủ tục thống kê dùng để kiểm tra nhận định về trung bình tổng thể khi độ lệch chuẩn tổng thể chưa biết.
- kiểm định thống kê · statistical test
- Kiểm định thống kê là quy trình sử dụng dữ liệu mẫu để quyết định xem có đủ bằng chứng bác bỏ giả thuyết không hay không.
- lấy mẫu ngẫu nhiên lặp lại · repeated random sampling
- Lấy mẫu ngẫu nhiên lặp lại là việc tưởng tượng rút nhiều mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ từ một tổng thể để xem một thống kê mẫu biến thiên thế nào qua các lần rút.
- phân phối chuẩn tắc · standard normal distribution
- Phân phối chuẩn tắc là phân phối chuẩn đặc biệt có trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn (standard deviation) bằng 1.
- phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu · sampling distribution of sample means
- Phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu là phân phối xác suất của mọi giá trị trung bình mẫu thu được khi lấy mọi mẫu ngẫu nhiên cùng cỡ từ một tổng thể.
- phân phối mẫu (của một thống kê) · sampling distribution of a statistic
- Phân phối mẫu của một thống kê là phân phối các giá trị mà thống kê đó nhận được khi lấy mọi mẫu cùng cỡ n từ cùng một tổng thể.
- phân phối null · null distribution
- Phân phối null là phân phối của một thống kê mẫu khi giả thuyết không (H0) đúng, dùng để tính giá trị p.
- phép ước lượng · estimation
- Phép ước lượng (estimation) là quá trình dùng thông tin từ mẫu để suy ra giá trị của một tham số chưa biết trong tổng thể.
- sai lầm loại II · type II error
- Sai lầm loại II là việc không bác bỏ giả thuyết không dù nó thực sự sai, tức kiểm định đã bỏ sót một hiệu ứng có thật.
- sai số biên · margin of error
- Sai số biên là nửa độ rộng của khoảng tin cậy, đo lượng sai lệch tối đa có thể chấp nhận giữa ước lượng điểm và tham số thực của tổng thể.
- sai số chuẩn · standard error
- Sai số chuẩn là ước lượng độ lệch chuẩn của một đại lượng thống kê mẫu, đo mức dao động của nó khi lặp lại việc lấy mẫu nhiều lần.
- thí nghiệm ngẫu nhiên hoá · randomized experiment
- Thí nghiệm ngẫu nhiên hoá là nghiên cứu trong đó nhà thống kê chủ động phân ngẫu nhiên đối tượng vào các nhóm xử lý để so sánh kết quả.
- thiết kế cặp ghép · matched pairs design
- Thiết kế cặp ghép là thiết kế thực nghiệm ghép hai đơn vị tương đồng thành một cặp, mỗi đơn vị trong cặp nhận một trong hai nghiệm thức.
- thống kê kiểm định · test statistic
- Thống kê kiểm định là số đo khoảng cách giữa ước lượng từ mẫu và giá trị của giả thuyết không, tính theo số lần sai số chuẩn của ước lượng.
- trung bình · mean
- Trung bình là đại lượng đo xu hướng trung tâm của một tập dữ liệu, tính bằng cách lấy tổng tất cả các giá trị chia cho số lượng quan sát.
- trung bình mẫu · sample mean
- Trung bình mẫu là số trung bình cộng của các giá trị quan sát trong một mẫu, dùng để ước lượng trung bình tổng thể chưa biết.
- ước lượng · estimator
- Ước lượng (estimator) là một thống kê được tính từ mẫu nhằm xấp xỉ giá trị của một tham số tổng thể chưa biết.
- ước lượng chệch · biased estimator
- Ước lượng chệch là thống kê mẫu có giá trị kỳ vọng khác với tham số tổng thể cần ước lượng, tức qua nhiều lần lấy mẫu, các giá trị ước lượng có xu hướng lệch về một phía.
- ước lượng điểm · point estimate
- Ước lượng điểm là một giá trị số duy nhất tính từ dữ liệu mẫu, dùng làm giá trị đại diện hợp lý nhất cho tham số tổng thể.
- ước lượng khoảng · interval estimate
- Ước lượng khoảng là một khoảng các giá trị được dùng để ước lượng tham số chưa biết của tổng thể, thay vì chỉ đưa ra một con số duy nhất.
Học có trình tự cả khoá AP Statistics
Bài giảng theo CED, luyện tập chấm ngay và theo dõi tiến độ từng khái niệm.
Xem khoá học